Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 13

환경 보호

Bảo vệ môi trường

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 106

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    대기 오염

    Ô nhiễm không khí

    Đáp án

    ① 미세 먼지가 심해서 마스크를 써야 해요.

    Bụi mịn nghiêm trọng nên phải đeo khẩu trang.

  2. 2)

    수질 오염

    Ô nhiễm nguồn nước

    Đáp án

    ③ 더러운 물 때문에 물고기가 떼죽음을 당했어요.

    Vì nước bẩn nên cá đã chết hàng loạt.

  3. 3)

    일회용품

    Đồ dùng một lần

    Đáp án

    ④ 배달 음식에 나무젓가락, 플라스틱 숟가락이 함께 왔어요.

    Đồ ăn giao tới kèm theo đũa gỗ và thìa nhựa.

  4. 4)

    대체 에너지

    Năng lượng thay thế

    Đáp án

    ② 우리 집은 태양열 에너지로 난방을 해결해요.

    Nhà tôi dùng năng lượng mặt trời để sưởi ấm.

  • ①

    미세 먼지가 심해서 마스크를 써야 해요.

    Bụi mịn nghiêm trọng nên phải đeo khẩu trang.

  • ②

    우리 집은 태양열 에너지로 난방을 해결해요.

    Nhà tôi dùng năng lượng mặt trời để sưởi ấm.

  • ③

    더러운 물 때문에 물고기가 떼죽음을 당했어요.

    Vì nước bẩn nên cá đã chết hàng loạt.

  • ④

    배달 음식에 나무젓가락, 플라스틱 숟가락이 함께 왔어요.

    Đồ ăn giao tới kèm theo đũa gỗ và thìa nhựa.

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    이곳은 쓰레기봉투를 구입해 물건을 버리는 ______________________고 있어요.

    Nơi này đang ______________________, theo đó phải mua túi đựng rác để vứt rác.

    Đáp án

    쓰레기 종량제를 실시하

    thực hiện chế độ tính phí rác theo khối lượng

  2. 2)

    요즘 설거지를 할 때 환경을 생각해 ______________________기 시작했어요.

    Dạo này khi rửa bát tôi đã bắt đầu ______________________ vì nghĩ đến môi trường.

    Đáp án

    친환경 세제를 사용하

    sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường

  3. 3)

    농작물 주위에 뿌려진 농약과 땅에 묻은 쓰레기 때문에 ______________________.

    Vì thuốc trừ sâu rải quanh cây trồng và rác chôn dưới đất nên ______________________.

    Đáp án

    토양 오염이 발생해요

    ô nhiễm đất xảy ra

  4. 4)

    저는 자동차를 사용하면서 나오는 ______________________기 위해 가까운 거리는 걸어서 다녀요.

    Để ______________________ do việc sử dụng ô tô tạo ra, tôi đi bộ khi đi những quãng đường ngắn.

    Đáp án

    배기가스를 줄이

    giảm khí thải

단어장

  • 배기가스를 줄이다- Giảm khí thải
  • 차량 2부제를 실시하다- Thực hiện chế độ hạn chế xe theo biển số chẵn lẻ
  • 쓰레기 종량제를 실시하다- Thực hiện chế độ tính phí rác theo khối lượng
  • 친환경 세제를 사용하다- Sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường
  • 토양 오염이 발생하다- Ô nhiễm đất xảy ra
p. 107

단어장

  • 지구 온난화- Sự nóng lên toàn cầu
  • 폭우- Mưa lớn
  • 폭설- Tuyết dày
  • 가뭄- Hạn hán
  • 이상 기후- Khí hậu bất thường
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    갑자기 추워진 날씨로 _______________이/가 내려 교통이 마비되었다.

    Do thời tiết bỗng trở lạnh nên _______________ rơi xuống khiến giao thông bị tê liệt.

    Đáp án

    폭설

    tuyết dày

  2. 2)

    매년 지구의 온도가 높아지고 있는 것은 _______________ 현상 때문이다.

    Việc nhiệt độ Trái Đất tăng lên mỗi năm là do hiện tượng _______________.

    Đáp án

    지구 온난화

    sự nóng lên toàn cầu

  3. 3)

    4월이지만 며칠 동안이나 눈이 내리는 _______________이/가 나타나고 있다.

    Tuy đang là tháng 4 nhưng suốt mấy ngày liền tuyết vẫn rơi, đây là hiện tượng _______________ đang xuất hiện.

    Đáp án

    이상 기후

    khí hậu bất thường

  4. 4)

    한 달 이상 비가 오지 않는 등 심한 _______________(으)로 주변의 땅이 갈라졌다.

    Do _______________ nghiêm trọng như hơn một tháng trời không có mưa nên đất xung quanh bị nứt nẻ.

    Đáp án

    가뭄

    hạn hán

4

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau.

  1. 1)

    매년 환경 단체는 환경 오염의 심각성을 ({}) 있다.

    Mỗi năm các tổ chức môi trường đều ({}) về mức độ nghiêm trọng của ô nhiễm môi trường.

    • ❶ 경고하고cảnh báo
    • ❷ 대응하고ứng phó

    Đáp án

    ❶ 경고하고

    cảnh báo

  2. 2)

    지구의 기온이 ({}) 많은 기후 변화가 일어나고 있다.

    Khi nhiệt độ Trái Đất ({}), nhiều biến đổi khí hậu đang xảy ra.

    • ❶ 분리하면서phân tách
    • ❷ 상승하면서tăng lên

    Đáp án

    ❷ 상승하면서

    tăng lên

  3. 3)

    기업들은 힘든 상황 속에서도 힘을 모아 어려움을 ({}) 있다.

    Dù trong hoàn cảnh khó khăn, các doanh nghiệp vẫn chung sức ({}) khó khăn.

    • ❶ 극복하고vượt qua
    • ❷ 생존하고sinh tồn

    Đáp án

    ❶ 극복하고

    vượt qua

  4. 4)

    앞이 보이지 않을 정도로 미세 먼지가 ({}) 마스크를 벗을 수가 없다.

    Bụi mịn ({}) đến mức không nhìn thấy phía trước nên không thể tháo khẩu trang ra được.

    • ❶ 실감 나서cảm nhận rõ
    • ❷ 심각해서nghiêm trọng

    Đáp án

    ❷ 심각해서

    nghiêm trọng

문법

Ngữ pháp
p. 108

문법

Ngữ pháp

동

-는 한

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-는 한기본형-는 한
먹다먹는 한쓰다

Đáp án

쓰는 한

가다

Đáp án

가는 한

없다

Đáp án

없는 한

듣다

Đáp án

듣는 한

찾다

Đáp án

찾는 한

말하다

Đáp án

말하는 한

지키다지키는 한
★살다

Đáp án

사는 한

모르다

Đáp án

모르는 한

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 특별한 ______ 수업에 꼭 참석해야 해요. (일이 없다)

______ thì nhất định phải tham dự buổi học. (không có việc gì)

A: 일이 없는 한

일이 없는 한

  1. 1)

    자신이 ________________________ 계속 행복할 거예요.

    Chừng nào bản thân còn ________________________ thì sẽ luôn hạnh phúc.

    (좋아하는 일을 하다)

    (làm việc mình yêu thích)

    Đáp án

    좋아하는 일을 하는 한

    좋아하는 일을 하는 한

  2. 2)

    외국에서 살고 있지만 ______________________ 외롭지 않을 거예요.

    Tuy đang sống ở nước ngoài nhưng chừng nào ______________________ thì sẽ không cô đơn.

    (친구들이 옆에 있다)

    (bạn bè ở bên cạnh)

    Đáp án

    친구들이 옆에 있는 한

    친구들이 옆에 있는 한

  3. 3)

    월급을 받아서 계속 ______________________ 돈을 모으기 어려워요.

    Dù nhận lương nhưng chừng nào còn ______________________ thì rất khó để dành tiền.

    (사고 싶은 물건을 사다)

    (mua những món đồ mình muốn mua)

    Đáp án

    사고 싶은 물건을 사는 한

    사고 싶은 물건을 사는 한

  4. 4)

    부모가 아이를 ______________________ 바르고 성실한 아이로 성장할 거예요.

    Chừng nào cha mẹ còn ______________________ con cái thì chúng sẽ lớn lên thành người ngay thẳng và chân thành.

    (믿고 응원하다)

    (tin tưởng và ủng hộ)

    Đáp án

    믿고 응원하는 한

    믿고 응원하는 한

p. 109
3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 시간이 많이 늦었는데 아직 안 자요? 나: 네. 오늘 이 일을 ______ 잘 수 없을 것 같아요. (끝내지 않다)

가: Muộn lắm rồi mà vẫn chưa ngủ à? 나: Vâng. Hôm nay nếu chưa làm xong việc này thì chắc không ngủ được. (끝내지 않다)

A: 끝내지 않는 한

끝내지 않는 한

  1. 1)

    가: 라민 씨, 다음 학기에도 한국어 공부를 계속할 거예요?

    가: 라민 ơi, học kỳ tới bạn có tiếp tục học tiếng Hàn không?

    나: 네. ______________________________ 한국어 공부를 계속할 거예요.

    나: Vâng. ______________________________ thì tôi sẽ tiếp tục học tiếng Hàn.

    (비자 연장에 문제가 없다)

    (비자 연장에 문제가 없다)

    Đáp án

    비자 연장에 문제가 없는 한

    비자 연장에 문제가 없는 한

  2. 2)

    가: 가족들과 함께 행복하게 사는 게 제 꿈이에요.

    가: Ước mơ của tôi là được sống hạnh phúc cùng gia đình.

    나: 지금처럼 ______________________________ 그 꿈을 이룰 수 있을 거예요.

    나: Chỉ cần ______________________________ như bây giờ thì bạn sẽ thực hiện được ước mơ đó.

    (열심히 노력하다)

    (열심히 노력하다)

    Đáp án

    열심히 노력하는 한

    열심히 노력하는 한

  3. 3)

    가: 친구와 화해했어요?

    가: Bạn đã làm hòa với người bạn đó chưa?

    나: 아니요. 친구가 먼저 ______________________________ 화해하지 않을 거예요.

    나: Chưa. Chừng nào bạn ấy chưa ______________________________ trước thì tôi sẽ không làm hòa.

    (사과하지 않다)

    (사과하지 않다)

    Đáp án

    사과하지 않는 한

    사과하지 않는 한

  4. 4)

    가: 요즘 사람들이 환경 보호에 관심이 많은 것 같아요.

    가: Dạo này có vẻ mọi người rất quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.

    나: 맞아요. 사람들이 환경 보호에 ______________________________ 더 이상 환경 오염이 심해지지 않을 거예요.

    나: Đúng vậy. Chừng nào mọi người còn ______________________________ việc bảo vệ môi trường thì ô nhiễm môi trường sẽ không trở nên nghiêm trọng hơn nữa.

    (계속 관심을 가지다)

    (계속 관심을 가지다)

    Đáp án

    계속 관심을 가지는 한

    계속 관심을 가지는 한

동

-도록

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-도록기본형-도록
먹다먹도록쓰다

Đáp án

쓰도록

웃다

Đáp án

웃도록

가다

Đáp án

가도록

듣다

Đáp án

듣도록

하다하도록
씻다

Đáp án

씻도록

줄이다

Đáp án

줄이도록

만들다

Đáp án

만들도록

지나가다

Đáp án

지나가도록

p. 110
2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 사회통합프로그램 ______ 지금부터 준비를 하세요. (중간 평가에 합격하다)

Để ______ chương trình hòa nhập xã hội, hãy chuẩn bị ngay từ bây giờ. (중간 평가에 합격하다)

A: 중간 평가에 합격하도록

중간 평가에 합격하도록

  1. 1)

    아기가 __________________ 부드럽게 만들었어요.

    Tôi đã làm cho nó mềm hơn để em bé __________________.

    (음식을 잘 먹다)

    (음식을 잘 먹다)

    Đáp án

    음식을 잘 먹도록

    음식을 잘 먹도록

  2. 2)

    아이가 이 __________________ 높은 곳에 올려 두세요.

    Hãy để lên chỗ cao để trẻ __________________ này.

    (유리병을 열지 않다)

    (유리병을 열지 않다)

    Đáp án

    유리병을 열지 않도록

    유리병을 열지 않도록

  3. 3)

    신입 사원이 회사에 __________________ 선배들이 도와주세요.

    Các anh chị đi trước hãy giúp đỡ để nhân viên mới __________________ với công ty.

    (잘 적응하다)

    (잘 적응하다)

    Đáp án

    잘 적응하도록

    잘 적응하도록

  4. 4)

    발표를 할 때 사람들이 __________________ 그림 자료도 함께 보여 주세요.

    Khi thuyết trình, hãy cho xem thêm tài liệu hình ảnh để mọi người __________________.

    (쉽게 이해하다)

    (쉽게 이해하다)

    Đáp án

    쉽게 이해하도록

    쉽게 이해하도록

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 세계인의 날 말하기 대회 준비는 잘 하고 있어요? 나: 네. 대회에서 ______ 매일 연습하고 있어요. (실수하지 않다)

가: Bạn chuẩn bị cho cuộc thi nói nhân Ngày Công dân Thế giới tốt chứ? 나: Vâng. Tôi đang luyện tập mỗi ngày để ______ tại cuộc thi. (실수하지 않다)

A: 실수하지 않도록

실수하지 않도록

  1. 1)

    가: 요즘 밤늦게 밥을 먹었더니 살이 쪄서 고민이에요.

    가: Dạo này ăn khuya nên tôi tăng cân, đang lo lắm.

    나: 더 이상 __________________ 식사 시간을 바꿔 보세요.

    나: Bạn thử thay đổi giờ ăn để __________________ nữa xem.

    (살이 찌지 않다)

    (살이 찌지 않다)

    Đáp án

    살이 찌지 않도록

    살이 찌지 않도록

  2. 2)

    가: 감기가 빨리 낫지 않아서 걱정이에요.

    가: Tôi lo quá vì cảm mãi không khỏi.

    나: 큰일이네요. __________________ 병원에 가 보세요.

    나: Gay go nhỉ. Hãy đến bệnh viện để __________________.

    (감기가 빨리 낫다)

    (감기가 빨리 낫다)

    Đáp án

    감기가 빨리 낫도록

    감기가 빨리 낫도록

  3. 3)

    가: 왜 플라스틱, 종이, 병을 따로 버려요?

    가: Tại sao lại vứt riêng nhựa, giấy và chai lọ vậy?

    나: 이 쓰레기들을 __________________ 따로 버리는 거예요.

    나: Vứt riêng những loại rác này để __________________.

    (재활용할 수 있다)

    (có thể tái chế)

    Đáp án

    재활용할 수 있도록

    để có thể tái chế

  4. 4)

    가: 회사에서 동료들과 한국어로 이야기를 하고 싶은데 어려워요.

    가: Tôi muốn nói chuyện bằng tiếng Hàn với đồng nghiệp ở công ty nhưng khó quá.

    나: 동료들과 한국어로 __________________ 드라마를 보면서 말하기 연습을 많이 해 보세요.

    나: Bạn hãy vừa xem phim vừa luyện nói thật nhiều để có thể __________________ với đồng nghiệp bằng tiếng Hàn nhé.

    (자연스럽게 이야기할 수 있다)

    (có thể nói chuyện một cách tự nhiên)

    Đáp án

    자연스럽게 이야기할 수 있도록

    để có thể nói chuyện một cách tự nhiên

말하기

Nói
p. 111

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 오래전부터 많은 회사가 석유 대신 쓸 수 있는 ____________________ 노력했대요.

    가: Nghe nói từ lâu nhiều công ty đã nỗ lực ____________________ có thể dùng thay cho dầu mỏ.

    나: 그래서 요즘 뉴스에 전기 자동차 소식이 많은가 봐요.

    나: Vậy nên dạo này trên tin tức mới có nhiều thông tin về ô tô điện đến vậy.

    Đáp án

    대체 에너지를 개발하려고

    để phát triển năng lượng thay thế

  2. 2)

    가: 어렸을 때는 하늘이 정말 깨끗했는데 요즘은 그런 하늘을 보기 힘드네요.

    가: Hồi nhỏ bầu trời thật sự rất trong xanh, mà dạo này khó mà thấy được bầu trời như vậy.

    나: 맞아요. ____________________ 깨끗한 하늘은 볼 수 없을 것 같아요.

    나: Đúng vậy. ____________________ thì chắc là không thể thấy được bầu trời trong xanh đâu.

    Đáp án

    대기 오염이 지속되는 한

    Chừng nào ô nhiễm không khí còn tiếp diễn

  3. 3)

    가: 개인 컵을 항상 들고 다녀요?

    가: Bạn lúc nào cũng mang theo cốc cá nhân sao?

    나: 환경 보호를 위해 ____________________ 한 뒤부터는 계속 들고 다니고 있어요.

    나: Từ khi tôi quyết định ____________________ để bảo vệ môi trường thì tôi luôn mang theo bên mình.

    Đáp án

    일회용품 사용을 줄이도록

    giảm sử dụng đồ dùng một lần

  4. 4)

    가: 한국에 처음 왔을 때 쓰레기봉투를 사용하는 것이 신기했어요.

    가: Khi mới đến Hàn Quốc, tôi thấy việc dùng túi đựng rác thật lạ.

    나: 그랬군요. 한국은 ____________________ 음식 쓰레기와 일반 쓰레기를 각각 다른 봉투에 넣어서 버리게 되었어요.

    나: Ra là vậy. Từ khi Hàn Quốc ____________________, người ta phải bỏ rác thực phẩm và rác thông thường vào các túi khác nhau để vứt đi.

    Đáp án

    쓰레기 종량제를 실시하면서

    áp dụng chế độ tính phí rác theo khối lượng

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    여자는 무엇을 샀습니까?

    Người phụ nữ đã mua gì?

    Đáp án mẫu

    공기 청정기

    Máy lọc không khí

들은 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu 〇 nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ❶

    남자는 대기 오염으로 건강에 문제가 생겼다.

    Người đàn ông đã gặp vấn đề về sức khỏe do ô nhiễm không khí.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    거리에 마스크를 쓰지 않은 사람들이 많다.

    Trên đường phố có nhiều người không đeo khẩu trang.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    여자는 환경 보호에 관심을 가질 것이다.

    Người phụ nữ sẽ quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.

    Đáp án

    O

    O

읽기

Đọc
p. 112

읽기

Đọc

1

다음은 '소등 행사' 포스터입니다. 포스터를 읽고 내용이 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Sau đây là poster của 'sự kiện tắt đèn'. Hãy đọc poster và đánh dấu ○ nếu nội dung giống, đánh dấu X nếu khác.

지구를 구하는 작은 행동 '10분 동안 불을 끕시다'

Hành động nhỏ cứu Trái Đất 'Hãy tắt đèn trong 10 phút'

Trang 112 trong sách

일시: 4월 22일 오후 8:00~8:10, 장소: 공공건물 및 일반 가정

Thời gian: 8:00~8:10 tối ngày 22 tháng 4, Địa điểm: Các tòa nhà công cộng và hộ gia đình thông thường

  1. 1)

    이 행사는 매일 8시부터 10분간 진행된다.

    Sự kiện này diễn ra trong 10 phút, bắt đầu từ 8 giờ mỗi ngày.

    Đáp án

    X

    X

  2. 2)

    이 행사에 참여하려면 집의 불을 꺼야 한다.

    Để tham gia sự kiện này, phải tắt đèn trong nhà.

    Đáp án

    O

    O

2

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

여러 기업에서 다양한 방법으로 환경 보호에 힘쓰고 있어 사람들의 눈길을 끌고 있다. 최근 주목받는 기업의 환경 보호 사례를 살펴보자. 한 자동차 기업은 분리수거함에 점수판을 설치해서 쓰레기를 제대로 버릴 때마다 높은 분리수거 점수가 나타나도록 했다. 그러자 분리수거함에 분리수거를 정확하게 하는 사람들이 늘어났고 많은 사람들의 참여를 높이고 있다. 또 일회용 플라스틱 컵 사용이 많은 커피 회사들은 개인 컵을 사용하는 손님들에게 할인 및 쿠폰 제공 혜택을 주어 일회용 컵의 사용을 줄이도록 한다. 이외에도 상품 포장 회사들은 포장에 필요한 상자들을 친환경 종이로 바꾸고 있고, 한 의류 회사에서는 버려지는 옷들을 재활용해 새로운 디자인의 옷으로 만들고 있다. 이처럼 적극적인 회사의 노력들은 지속 가능한 환경을 만드는 데에 기여할 것으로 기대된다.

Nhiều doanh nghiệp đang nỗ lực bảo vệ môi trường bằng nhiều cách khác nhau và thu hút sự chú ý của mọi người. Hãy cùng tìm hiểu một số hoạt động bảo vệ môi trường của các doanh nghiệp đang được quan tâm gần đây. Một hãng ô tô đã lắp bảng hiển thị điểm trên thùng phân loại rác để mỗi khi rác được bỏ đúng cách, điểm phân loại rác cao sẽ hiện lên. Nhờ đó, ngày càng có nhiều người phân loại rác đúng cách và tham gia vào hoạt động này. Ngoài ra, các công ty cà phê sử dụng nhiều cốc nhựa dùng một lần cũng khuyến khích khách hàng dùng cốc riêng bằng cách giảm giá hoặc tặng phiếu ưu đãi, qua đó góp phần hạn chế việc sử dụng cốc dùng một lần. Bên cạnh đó, các công ty đóng gói sản phẩm đang chuyển sang sử dụng hộp bằng giấy thân thiện với môi trường, còn một công ty may mặc thì tái chế quần áo bỏ đi để tạo ra những bộ quần áo có thiết kế mới. Những nỗ lực tích cực này của các doanh nghiệp được kỳ vọng sẽ góp phần xây dựng một môi trường bền vững.

  1. 1)

    윗글에 나오지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không xuất hiện trong bài viết trên.

    • ❶ 환경 보호 방법Cách bảo vệ môi trường
    • ❷ 쓰레기 처리의 어려움Khó khăn trong việc xử lý rác thải
    • ❸ 환경 보호로 받는 혜택Ưu đãi nhận được khi bảo vệ môi trường

    Đáp án

    ❷ 쓰레기 처리의 어려움

    Khó khăn trong việc xử lý rác thải

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung giống với bài viết trên.

    • ❶ 분리수거함에 쓰레기를 많이 버리면 높은 점수를 받는다.Vứt càng nhiều rác vào thùng phân loại rác thì càng được điểm cao.
    • ❷ 환경 보호를 위해 포장 상자를 친환경적으로 재활용한다.Để bảo vệ môi trường, người ta tái chế hộp đóng gói theo hướng thân thiện với môi trường.
    • ❸ 일회용 컵을 사용하는 것보다 개인 컵을 사용할 때 혜택이 많다.Dùng cốc cá nhân có nhiều ưu đãi hơn so với dùng cốc dùng một lần.

    Đáp án

    ❸ 일회용 컵을 사용하는 것보다 개인 컵을 사용할 때 혜택이 많다.

    Dùng cốc cá nhân có nhiều ưu đãi hơn so với dùng cốc dùng một lần.

쓰기

Viết
p. 113

쓰기

Viết

1

다음은 '생활 속 환경 보호 실천'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Dưới đây là bài viết về 'Thực hành bảo vệ môi trường trong cuộc sống'. Hãy tham khảo phần ghi chú để hoàn thành bài viết.

Trang 113 trong sách

생활 속 환경 보호 실천 메모

Ghi chú về thực hành bảo vệ môi trường trong cuộc sống

질문Câu hỏi내용Nội dung
환경 보호를 하는 이유는?Lý do phải bảo vệ môi trường là gì?-환경이 오염되면 삶의 질이 낮아짐 -같이 살아가고 있는 생명체가 위협을 받게 될 것임-Môi trường bị ô nhiễm thì chất lượng cuộc sống giảm sút -Các sinh vật đang cùng chung sống sẽ bị đe dọa
환경 오염의 종류는?Có những loại ô nhiễm môi trường nào?대기 오염, 수질 오염, 토양 오염 등Ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm đất, v.v.
환경 오염 원인은?Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường là gì?-대기 오염: 자동차 배기가스 -수질 오염: 생활 하수, 공장 폐수 -토양 오염: 분해되지 않는 플라스틱 같은 쓰레기-Ô nhiễm không khí: khí thải từ ô tô -Ô nhiễm nguồn nước: nước thải sinh hoạt, nước thải nhà máy -Ô nhiễm đất: rác thải không phân hủy được như nhựa
어떤 노력이 필요한가?Cần có những nỗ lực nào?-자전거나 대중교통을 이용, 샴푸 및 세제 사용 줄이기 -일회용품이나 플라스틱 사용도 줄이기-Đi xe đạp hoặc sử dụng phương tiện giao thông công cộng, giảm dùng dầu gội và chất tẩy rửa -Giảm cả việc sử dụng đồ dùng một lần và đồ nhựa

환경이 오염되면 사람들의 삶의 질이 낮아질 뿐만 아니라 1). 이러한 환경에 살아갈 미래의 사람들 역시 고통을 받을 것이다. 대표적인 환경 오염으로는 2). 대기 오염은 자동차 배기가스나 공장 매연으로 생기며 3). 분해되지 않는 플라스틱 같은 쓰레기는 토양 오염의 원인이 된다. 이러한 환경 오염을 막기 위해서 우리가 생활 속에서 쉽게 실천할 수 있는 일들이 있다. 먼저 가까운 거리는 4). 또한 샴푸나 세제를 덜 사용해야 한다. 5). 이러한 우리의 작은 실천들은 우리나라와 지구를 지키는 것이고 결국 우리 다음 세대를 위하는 길이다.

Khi môi trường bị ô nhiễm, không chỉ chất lượng cuộc sống của con người giảm sút mà {1}. Những con người sẽ sống trong môi trường như vậy trong tương lai cũng sẽ phải chịu đau khổ. Những kiểu ô nhiễm môi trường tiêu biểu có {2}. Ô nhiễm không khí sinh ra từ khí thải xe hơi hoặc khói bụi nhà máy và {3}. Rác thải như nhựa không phân hủy được trở thành nguyên nhân gây ô nhiễm đất. Để ngăn chặn những ô nhiễm môi trường như vậy, có những việc chúng ta có thể dễ dàng thực hành trong cuộc sống. Trước hết, với những quãng đường gần thì {4}. Ngoài ra, phải sử dụng ít dầu gội hay chất tẩy rửa hơn. {5}. Những hành động nhỏ này của chúng ta chính là bảo vệ đất nước và Trái Đất, và cuối cùng là con đường vì thế hệ tiếp theo của chúng ta.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    같이 살아가고 있는 생명체가 위협을 받게 될 것이다

    các sinh vật đang cùng chung sống cũng sẽ bị đe dọa

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    대기 오염, 수질 오염, 토양 오염 등이 있다

    ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm đất, v.v.

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    수질 오염은 생활 하수나 공장 폐수 때문에 생긴다

    ô nhiễm nguồn nước sinh ra do nước thải sinh hoạt hoặc nước thải nhà máy

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    자전거나 대중교통을 이용하는 것이다

    hãy đi xe đạp hoặc dùng phương tiện giao thông công cộng

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    일회용품이나 플라스틱 사용도 줄이는 것이 필요하다

    cũng cần giảm việc sử dụng đồ dùng một lần và nhựa

Bản chép lời

13과-듣기

라민(남)

아나이스 씨, 어디에 다녀와요?

아나이스 ơi, bạn vừa đi đâu về vậy?

아나이스(여)

기숙사에 공기 청정기가 필요해서 백화점에 갔다 오는 길이에요.

Tôi cần máy lọc không khí cho ký túc xá nên vừa đi trung tâm thương mại về đây.

라민(남)

공기 청정기는 왜 필요해요?

Sao bạn lại cần máy lọc không khí vậy?

아나이스(여)

요즘 대기 오염이 심해서 그런지 기숙사에서도 계속 기침을 하고 콧물이 멈추지 않아서 힘들더라고요.

Không biết có phải do gần đây không khí ô nhiễm nặng không mà ở ký túc xá tôi cứ ho liên tục và chảy nước mũi không ngừng, khổ lắm.

라민(남)

그랬군요. 그렇지 않아도 요즘 거리에 마스크를 쓴 사람들이 많아진 것 같아요.

Ra vậy. Đúng là dạo này trên đường tôi cũng thấy nhiều người đeo khẩu trang hơn.

아나이스(여)

맞아요. 저 같은 증상을 가진 사람들도 많고요.

Đúng vậy. Cũng có nhiều người có triệu chứng giống tôi lắm.

라민(남)

환경 오염 문제가 해결되지 않는 한 건강과 관련한 문제는 계속 생길 텐데 걱정이에요.

Chừng nào vấn đề ô nhiễm môi trường chưa được giải quyết thì các vấn đề liên quan đến sức khỏe sẽ còn tiếp tục xảy ra, thật đáng lo.

아나이스(여)

네, 그럴 것 같아요. 지금부터라도 환경 보호에 노력해야겠어요.

Vâng, tôi nghĩ cũng vậy. Ngay từ bây giờ chúng ta cũng phải nỗ lực bảo vệ môi trường thôi.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học