Lớp 5 - 70h · Bài 1
Biểu tượng của Hàn Quốc
한국의 상징
Biểu tượng của Hàn Quốc
생각해 봅시다
Hãy cùng suy nghĩ
차세대 전자여권
Hộ chiếu điện tử thế hệ mới
대한민국 여권 사진. 대한민국 여권 REPUBLIC OF KOREA PASSPORT
Ảnh hộ chiếu Đại Hàn Dân Quốc. Hộ chiếu Đại Hàn Dân Quốc REPUBLIC OF KOREA PASSPORT
여권에서 찾을 수 있는 한국의 상징은 무엇입니까?
Biểu tượng của Hàn Quốc mà bạn có thể tìm thấy trên hộ chiếu là gì?
한국의 국기, 국화, 국가에 대해 보거나 들은 경험에 대해 이야기해 봅시다.
Hãy cùng nói về những trải nghiệm khi bạn đã nhìn thấy hoặc nghe về quốc kỳ, quốc hoa và quốc ca của Hàn Quốc.
학습목표
Mục tiêu học tập
관련 단원 확인하기
Xác nhận bài học liên quan
| 영역Lĩnh vực | 제목Tiêu đề | 관련 내용Nội dung liên quan |
|---|---|---|
| 심화 / 국민Nâng cao / Công dân | 1. 대한민국의 정체성과 헌법1. Bản sắc của Đại Hàn Dân Quốc và Hiến pháp | 대한민국의 정체성Bản sắc của Đại Hàn Dân Quốc |
01 한국의 국기와 국가는 무엇일까?
01 Quốc kỳ và quốc ca của Hàn Quốc là gì?
Tên nước chính thức của Hàn Quốc
한국의 공식 국가명은 대한민국이다. 대한민국은 국민 모두가 주인이 되는 나라를 의미하며 대한민국이라는 국가명을 줄여서 한국이라고 한다. 한자로는 大韓民國, 영어로는 Republic of Korea라고 한다. 남한이나 South Korea라고 하는 경우도 있는데, 이것은 북한과 구별하여 부르는 명칭이다.
Tên nước chính thức của Hàn Quốc là 대한민국. 대한민국 mang ý nghĩa là đất nước mà toàn thể người dân đều là chủ nhân, và tên nước 대한민국 được gọi tắt là 한국. Trong chữ Hán viết là 大韓民國, trong tiếng Anh gọi là Republic of Korea. Cũng có khi được gọi là 남한 hay South Korea, đây là cách gọi để phân biệt với Bắc Triều Tiên.
태극기
Thái cực kỳ (태극기)
태극기 그림. 건: 하늘, 감: 물, 리: 불, 곤: 땅
Hình vẽ Thái cực kỳ (태극기). 건: trời, 감: nước, 리: lửa, 곤: đất
Quốc kỳ của Hàn Quốc
한국의 국기를 태극기(太極旗)라고 부른다. 태극기는 흰색 바탕에 빨강과 파랑의 태극 모양이 중앙에 있고, 그 주변에 검은색의 4괘가 있다. 흰색은 밝음과 순수, 평화를 의미한다. 빨강은 존귀를, 파랑은 희망을, 빨강과 파랑이 합쳐진 태극은 조화로운 우주를 나타낸다. 4괘는 각각 하늘(건), 땅(곤), 물(감), 불(리)을 가리키며 자연의 조화를 의미한다. 이를 통해 태극기는 평화와 화합을 강조하고 있음을 알 수 있다. 국경일이나 국가기념일에는 태극기를 집 대문이나 창문 등에 단다.
Quốc kỳ của Hàn Quốc được gọi là Thái cực kỳ (太極旗). Thái cực kỳ có nền màu trắng, ở giữa là hình thái cực màu đỏ và xanh, xung quanh có bốn quẻ màu đen. Màu trắng tượng trưng cho sự sáng tỏ, thuần khiết và hòa bình. Màu đỏ tượng trưng cho sự tôn quý, màu xanh tượng trưng cho hy vọng, và hình thái cực gồm màu đỏ và xanh kết hợp lại thể hiện vũ trụ hài hòa. Bốn quẻ lần lượt chỉ trời (càn), đất (khôn), nước (khảm), lửa (ly), tượng trưng cho sự hài hòa của tự nhiên. Qua đó có thể thấy rằng Thái cực kỳ nhấn mạnh sự hòa bình và đoàn kết. Vào những ngày quốc khánh hay ngày kỷ niệm quốc gia, người ta treo quốc kỳ ở cổng nhà hoặc cửa sổ.
Quốc ca của Hàn Quốc
나라마다 그 나라를 대표하는 노래인 국가가 있다. 한국에서는 국가를 애국가라고 하는데, '나라를 사랑하는 마음을 담은 노래'라는 뜻이다. 1900년대 초에 만들어진 애국가는 4절로 구성되어 있다.
Mỗi quốc gia đều có quốc ca, là bài hát đại diện cho đất nước đó. Ở Hàn Quốc, quốc ca được gọi là 애국가 (Ái quốc ca), có nghĩa là 'bài hát chứa đựng tấm lòng yêu nước'. Bài 애국가 được sáng tác vào đầu những năm 1900 và gồm 4 lời.
1절: 동해물과 백두산이 마르고 닳도록 하느님이 보우하사 우리나라 만세
Lời 1: Cho đến khi nước biển Đông cạn và núi Baekdu mòn đi, xin Trời phù hộ cho đất nước ta muôn năm.
2절: 남산 위에 저 소나무 철갑을 두른 듯 바람서리 불변함은 우리 기상일세
Lời 2: Như cây thông trên núi Nam khoác lên mình lớp giáp sắt, dù gió sương cũng chẳng đổi thay, ấy là khí phách của chúng ta.
3절: 가을 하늘 공활한데 높고 구름 없이 밝은 달은 우리 가슴 일편단심일세
Lời 3: Bầu trời thu bao la, cao vời không một gợn mây, vầng trăng sáng ấy là tấm lòng son sắt trong ngực chúng ta.
4절: 이 기상과 이 맘으로 충성을 다하여 괴로우나 즐거우나 나라 사랑하세
Lời 4: Với khí phách này và tấm lòng này, dốc hết lòng trung thành, dù khổ đau hay vui sướng, hãy yêu đất nước.
후렴(각 절마다): 무궁화 삼천리 화려강산 대한사람 대한으로 길이 보전하세
Điệp khúc (sau mỗi lời): Ba nghìn dặm hoa dâm bụt, giang sơn gấm vóc, người Hàn hãy gìn giữ mãi mãi cho đất Hàn.
공식
chính thức
국가적이나 사회적으로 인정된 공적인 방식
phương thức mang tính chính thức được công nhận về mặt quốc gia hoặc xã hội
국기
quốc kỳ
나라를 상징하는 깃발
Lá cờ tượng trưng cho một quốc gia
존귀
Tôn quý
높고 귀함
Cao cả và quý báu
조화
Hài hòa
서로 잘 어울림
Kết hợp hài hòa với nhau
평화
Hòa bình
갈등이 없이 평온함
Sự bình yên, không có xung đột
화합
Sự hòa hợp
화목하게 어울림
Hòa thuận, gắn kết với nhau
국가
Quốc gia / Quốc ca
국가는 '나라'라는 의미와 '나라를 대표하는 노래'라는 두 가지 의미가 있다.
국가 có hai nghĩa: nghĩa là 'đất nước' và nghĩa là 'bài hát đại diện cho đất nước'.
알아두면 좋아요
Khi nào thì treo cờ Taegeukgi?
태극기는 매일 달아도 되는데 특히 다음과 같은 날에는 더 많이 볼 수 있다
Có thể treo cờ Thái Cực mỗi ngày, nhưng đặc biệt vào những ngày sau đây thì bạn sẽ thấy nhiều hơn
태극기는 언제 달까?
Khi nào thì treo cờ Thái Cực?
경축일 및 평일 / 조의(弔意)를 표하는 날의 태극기 게양 방법
Cách treo cờ Thái Cực vào ngày lễ mừng và ngày thường / ngày tưởng niệm (弔意)
| 날짜Ngày tháng | 기념 내용Nội dung kỷ niệm |
|---|---|
| 3월 1일(삼일절)Ngày 1 tháng 3 (삼일절) | 일본의 지배에 저항하여 일어난 독립 만세 운동을 기념하는 날Ngày kỷ niệm phong trào hô vang độc lập nổi dậy chống lại ách thống trị của Nhật Bản |
| 6월 6일(현충일)Ngày 6 tháng 6 (현충일) | 국가를 위해 자신의 목숨을 바친 분들을 기리는 날(조의를 표하는 날)Ngày tưởng nhớ những người đã hy sinh tính mạng vì đất nước (ngày bày tỏ lòng thương tiếc) |
| 7월 17일(제헌절)Ngày 17 tháng 7 (제헌절) | 대한민국 최초의 헌법이 제정된 날을 기념하는 날Ngày kỷ niệm bản Hiến pháp đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc được ban hành |
| 8월 15일(광복절)Ngày 15 tháng 8 (광복절) | 일본의 지배에서 벗어나 독립한 것을 기념하는 날Ngày kỷ niệm việc thoát khỏi ách thống trị của Nhật Bản và giành được độc lập |
| 10월 3일(개천절)Ngày 3 tháng 10 (개천절) | 한국 최초의 국가인 고조선이 만들어진 것을 기념하는 날Ngày kỷ niệm sự ra đời của 고조선, quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc |
| 10월 9일(한글날)Ngày 9 tháng 10 (한글날) | 세종대왕이 훈민정음(한글)을 반포한 것을 기념하고, 한글의 연구·보급을 장려하기 위하여 정한 날Ngày được lập ra để kỷ niệm việc 세종대왕 ban bố 훈민정음(한글) và để khuyến khích việc nghiên cứu, phổ biến 한글 |
02 한국의 국화와 문자는 무엇일까?
02 Quốc hoa và chữ viết của Hàn Quốc là gì?
Quốc hoa của Hàn Quốc
한국을 상징하는 꽃은 무궁화이다. 무궁화는 '영원히 피고 또 피어서 지지 않는 꽃'이라는 뜻을 담고 있다. 실제로 무궁화는 보통 7월에서 10월 사이에 매일 꽃을 피우는데 나무 하나에서 약 2천여 개의 꽃송이가 핀다. 무궁화는 오래전부터 나라를 상징하는 꽃으로 사랑받아 왔다. 무궁화와 태극기 모양을 기초로 하여 국가의 권위를 상징하는 국가 문장이 만들어졌으며 나라의 중요한 문서, 훈장, 대통령 표창장, 여권 등에 활용되고 있다.
Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là hoa mugunghwa (hoa dâm bụt). Mugunghwa mang ý nghĩa là 'loài hoa nở mãi rồi lại nở, không bao giờ tàn'. Trên thực tế, mugunghwa thường nở hoa mỗi ngày trong khoảng thời gian từ tháng 7 đến tháng 10, và trên một cây có thể nở khoảng 2 nghìn bông hoa. Từ xa xưa, mugunghwa đã được yêu quý như loài hoa tượng trưng cho đất nước. Dựa trên hình dáng của hoa mugunghwa và lá cờ Taegeukgi, người ta đã tạo ra quốc huy tượng trưng cho uy quyền của quốc gia, và quốc huy này được sử dụng trên các văn bản quan trọng của đất nước, huân chương, bằng khen của tổng thống, hộ chiếu, v.v.
무궁화
Hoa mugunghwa
무궁화 꽃 사진
Ảnh hoa mugunghwa
대한민국 문장
Quốc huy Đại Hàn Dân Quốc
무궁화와 태극 모양을 기초로 한 대한민국 국가 문장
Quốc huy Đại Hàn Dân Quốc dựa trên hình dáng hoa mugunghwa và biểu tượng Taegeuk
Chữ viết của Hàn Quốc
대한민국 고유 문자인 한글은 1443년 조선의 세종대왕이 만들었다. 한글의 자음은 혀, 목, 입술 등 발음기관의 모양을, 모음은 하늘(·), 땅(ㅡ), 사람(ㅣ)의 모양을 본떠 만들었다. 자음(14개)과 모음(10개) 모두 24개의 문자를 조합하여 모든 글자를 만들 수 있다. 글자를 만드는 원리가 간단하고 과학적이어서 한글은 배우기 쉽고 사용하기에 편리하다는 평가를 받고 있다.
한글, chữ viết riêng của Hàn Quốc, được vua 세종대왕 của triều đại Joseon sáng tạo vào năm 1443. Các phụ âm của 한글 được tạo ra mô phỏng theo hình dạng của các cơ quan phát âm như lưỡi, cổ họng, môi, còn các nguyên âm được tạo ra mô phỏng theo hình dạng của trời (·), đất (ㅡ) và con người (ㅣ). Chỉ với 24 chữ cái gồm phụ âm (14 chữ) và nguyên âm (10 chữ), có thể kết hợp để tạo ra mọi chữ. Vì nguyên lý tạo chữ đơn giản và mang tính khoa học, nên 한글 được đánh giá là dễ học và tiện lợi khi sử dụng.
세종대왕이 학자들과 함께 만든 책『훈민정음 해례본』에는 한글을 만든 목적을 밝히고 있는데, 그것은 글을 읽을 줄 모르는 백성이 쉽게 배워 쓸 수 있는 글자를 만드는 것이다. 훈민정음 해례본이 만들어진 날을 기념하여 10월 9일을 한글날로 정해 기념하고 있다. 유네스코에서도 이 책을 세계기록유산으로 지정하였고 세계 곳곳에서 문맹을 없애는 데 공이 큰 사람이나 단체에게 '세종대왕상'이라는 이름의 상을 주고 있다.
Trong cuốn sách『훈민정음 해례본』mà vua 세종대왕 cùng các học giả biên soạn có nêu rõ mục đích tạo ra 한글, đó là tạo ra một loại chữ viết mà những người dân không biết chữ có thể học và sử dụng một cách dễ dàng. Để kỷ niệm ngày cuốn 훈민정음 해례본 ra đời, ngày 9 tháng 10 được chọn làm Ngày 한글 và được tổ chức kỷ niệm. UNESCO cũng đã công nhận cuốn sách này là Di sản Tư liệu Thế giới, và trao giải thưởng mang tên 'Giải thưởng 세종대왕' cho những cá nhân hoặc tổ chức có công lớn trong việc xóa nạn mù chữ ở khắp nơi trên thế giới.
한글 자음과 모음으로 글을 구성할 수 있는 휴대폰 자판
Bàn phím điện thoại di động có thể tạo chữ bằng phụ âm và nguyên âm của 한글
한글 자음과 모음이 배열된 휴대폰 자판
Bàn phím điện thoại di động có các phụ âm và nguyên âm của 한글 được sắp xếp trên đó
권위
Quyền uy
사회적으로 인정을 받고 영향력을 끼칠 수 있는 힘
Sức mạnh được xã hội công nhận và có thể tạo ra ảnh hưởng
훈장
Huân chương
국가나 사회에 공로(노력과 수고)가 큰 사람에게 국가에서 표창(널리 알려 칭찬하기 위하여 주는 것
Phần thưởng do Nhà nước trao để công khai biểu dương người có công lao (nỗ lực và công sức) lớn đối với quốc gia hoặc xã hội
발음기관
Cơ quan phát âm
말의 소리를 내는 데 쓰이는 몸의 부분
Bộ phận của cơ thể dùng để tạo ra âm thanh của tiếng nói
훈민정음
훈민정음
백성을 가르치는 바른 소리
Âm thanh đúng đắn để dạy dỗ dân chúng
해례본
Bản giải lệ (해례본)
예를 들어서 해설한 책
Cuốn sách giải thích bằng ví dụ
문맹
Nạn mù chữ
글을 읽거나 쓸 줄 모름
Không biết đọc hoặc viết
알아두면 좋아요
Các ngày lễ quốc gia, lễ kỷ niệm, sự kiện quốc tế và trận thi đấu thể thao thường bắt đầu như thế nào?
한국에서는 중요한 행사를 할 때 국기(태극기)에 대한 경례를 한다. 이 때 국기에 대한 맹세를 함께 하기도 한다.
Ở Hàn Quốc, khi tổ chức những sự kiện quan trọng người ta chào cờ (cờ Taegeukgi). Lúc này đôi khi cũng cùng đọc lời tuyên thệ với quốc kỳ.
국기에 대한 경례: 차렷 자세에서 시선은 국기를 향하고, 오른손을 펴서 왼쪽 가슴에 댄다.
Chào cờ: Đứng ở tư thế nghiêm, ánh mắt hướng về phía quốc kỳ, xòe bàn tay phải đặt lên ngực trái.
국기에 대한 맹세: 나는 자랑스러운 태극기 앞에 자유롭고 정의로운 대한민국의 무궁한 영광을 위하여 충성을 다할 것을 굳게 다짐합니다.
Lời tuyên thệ với quốc kỳ: Trước lá cờ Taegeukgi đầy tự hào, tôi xin thề trọn lòng trung thành vì vinh quang bất diệt của Đại Hàn Dân Quốc tự do và chính nghĩa.
주요 내용정리
Tóm tắt nội dung chính
한국의 국기와 국가는 무엇일까?
Quốc kỳ và quốc ca của Hàn Quốc là gì?
한국의 공식 국가명은 (________)이다.
Tên chính thức của quốc gia Hàn Quốc là (________).
Đáp án
대한민국
Đại Hàn Dân Quốc
한국의 국기인 (________)에는 (________)와 (________)의 의미가 담겨 있다.
Quốc kỳ của Hàn Quốc là (________), mang ý nghĩa của (________) và (________).
Đáp án
태극기, 평화, 화합
태극기, hòa bình, hòa hợp
한국의 국가는 (________)라고 불리는데 이것은 (________)를 사랑하는 마음을 담은 노래라는 의미를 가진다.
Quốc ca của Hàn Quốc được gọi là (________), mang ý nghĩa là bài hát chứa đựng tấm lòng yêu (________).
Đáp án
애국가, 나라
quốc ca, đất nước
한국의 국화와 문자는 무엇일까?
Quốc hoa và chữ viết của Hàn Quốc là gì?
한국을 상징하는 꽃은 (________)이다.
Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là (________).
Đáp án
무궁화
hoa dâm bụt
한국의 국가 문장은 (________)와 (________) 모양을 기초로 하고 있다.
Quốc huy của Hàn Quốc dựa trên hình dạng của (________) và (________).
Đáp án
무궁화, 태극기
hoa dâm bụt, quốc kỳ Thái Cực
한국의 고유한 문자인 (________)은 1443년에 조선의 (________)이 만들었다.
Chữ viết riêng của Hàn Quốc là (________) đã được (________) của triều đại Joseon sáng tạo ra vào năm 1443.
Đáp án
한글, 세종대왕
한글, 세종대왕
한글의 자음과 모음은 사람의 (________)과 하늘, 땅, (________)의 모양을 본떠 만들어졌다.
Phụ âm và nguyên âm của 한글 được tạo ra bằng cách mô phỏng theo (________) của con người và hình dạng của trời, đất, (________).
Đáp án
발음기관, 사람
발음기관, 사람
한글은 (________) 14개와 (________) 10개 모두 24개의 문자로 구성되어 있다.
한글 gồm tất cả 24 chữ cái, trong đó có 14 (________) và 10 (________).
Đáp án
자음, 모음
자음, 모음
이야기 나누기
Cùng trò chuyện
[여러 나라의 국기]
[Quốc kỳ của các nước]
여러 나라의 국기
Quốc kỳ của các nước
중국, 베트남, 필리핀, 몽골, 캄보디아, 태국의 국기
Quốc kỳ của Trung Quốc, Việt Nam, Philippines, Mông Cổ, Campuchia, Thái Lan
| 나라Quốc gia | 국기Quốc kỳ |
|---|---|
| 중국Trung Quốc | 국기Quốc kỳ |
| 베트남Việt Nam | 국기Quốc kỳ |
| 필리핀Philippines | 국기Quốc kỳ |
| 몽골Mông Cổ | 국기Quốc kỳ |
| 캄보디아Campuchia | 국기Quốc kỳ |
| 태국Thái Lan | 국기Quốc kỳ |
★ 자신의 고향 나라 국기의 의미나 특징을 소개해 봅시다.
★ Hãy giới thiệu ý nghĩa hoặc đặc điểm quốc kỳ của quê hương bạn.