Lớp 5 - 70h · Bài 19
Văn hóa giải trí
여가문화
Văn hóa giải trí
생각해 봅시다
Cùng suy nghĩ nào
다음은 한국인이 여가 시간에 즐기는 주요 활동입니다.
Sau đây là những hoạt động chính mà người Hàn yêu thích trong thời gian rảnh rỗi.
텔레비전 시청, 영화 관람, 등산, 배드민턴
Xem tivi, xem phim, leo núi, chơi cầu lông
한국에서 직장 일이나 가정 일, 공부 등에서 벗어난 자유로운 시간에 무엇을 합니까?
Ở Hàn Quốc, bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi không phải làm việc ở công ty, việc nhà hay học hành?
자신의 고향 나라에서는 여가 활동으로 주로 무엇을 합니까?
Ở quê hương của bạn, người ta thường làm gì trong hoạt động giải trí?
학습목표
Mục tiêu học tập
관련 단원 확인하기
Kiểm tra bài học liên quan
| 영역Lĩnh vực | 제목Tiêu đề | 관련 내용Nội dung liên quan | |
|---|---|---|---|
| 기본Cơ bản | 사회Xã hội | 12. 평생 교육12. Giáo dục suốt đời | 평생 교육기관과 지원제도Cơ sở giáo dục suốt đời và chế độ hỗ trợ |
| 기본Cơ bản | 문화Văn hóa | 18. 대중문화18. Văn hóa đại chúng | 한국의 대중문화Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc |
01 한국에는 어떤 여가문화가 있을까?
01 Ở Hàn Quốc có những loại văn hóa giải trí nào?
Cuộc sống có thời gian giải trí
일과 생활이 균형을 갖춘 삶을 살아가기 위해서는 자신이 좋아하고 흥미를 느낄 수 있는 활동에 참여하는 시간이 필요하다. 이를 '여가'라고 하며, 이와 관련하여 형성된 문화를 '여가문화'라고 한다. 한국은 2000년대 초·중반 무렵 주 5일 근무제 시행을 시작으로 현재 1인당 국민소득 3만 달러 시대, 주 52시간 근무제 도입, 평균 기대 수명 증가와 같은 변화를 맞이하면서 여가의 중요성이 더욱 높아지고 있다. 한국 정부에서도 여가가 있는 삶을 보장 받을 수 있도록 '국민여가활성화기본법'을 제정하기도 하였다.
Để có một cuộc sống cân bằng giữa công việc và sinh hoạt, chúng ta cần có thời gian tham gia vào những hoạt động mà bản thân yêu thích và cảm thấy hứng thú. Điều này được gọi là 'giải trí', và nền văn hóa hình thành liên quan đến nó được gọi là 'văn hóa giải trí'. Bắt đầu từ việc thực thi chế độ làm việc 5 ngày một tuần vào khoảng đầu và giữa những năm 2000, Hàn Quốc đang đón nhận những thay đổi như thời đại thu nhập quốc dân bình quân đầu người 30.000 đô la, việc áp dụng chế độ làm việc 52 giờ một tuần, và tuổi thọ trung bình dự kiến tăng lên, khiến tầm quan trọng của giải trí ngày càng được nâng cao. Chính phủ Hàn Quốc cũng đã ban hành 'Luật cơ bản về thúc đẩy giải trí cho người dân' để người dân được đảm bảo một cuộc sống có thời gian giải trí.
Hoạt động giải trí của Hàn Quốc
문화체육관광부의 '2022 국민여가활동 조사'에 따르면 한국인의 평일과 휴일 여가 시간이 꾸준히 증가하는 추세이며, 월평균 여가 비용 역시 상승하고 있는 것으로 나타났다. 이는 과거보다 여가를 더 중요하게 여기고 있음을 보여준다.
Theo 'Khảo sát hoạt động giải trí của người dân năm 2022' của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thời gian giải trí vào ngày thường và ngày nghỉ của người Hàn đang có xu hướng tăng đều, và chi phí giải trí trung bình hàng tháng cũng đang tăng lên. Điều này cho thấy người dân đang coi trọng việc giải trí hơn so với trước đây.
한국인이 가장 많이 참여한 여가활동은 휴식활동으로 TV 시청, 낮잠, 산책, 찜질방 등이 여기에 해당한다. 또한, 쇼핑, 외식, 인터넷 검색, 1인 미디어, SNS 등과 같은 취미·오락활동 비중도 높다. 한편, 친구를 만나 이야기를 나누기도 하고, 친지 및 친척을 방문하여 오붓한 시간을 보내기도 한다. 또한, 운동이나 악기, 독서, 외국어 등 여러 분야에서 자신이 좋아하거나 배우고 싶은 것을 다른 사람들과 함께 공유할 수 있는 동호회가 활성화 되어 있다. 스포츠·문화예술 관람도 한국에서 인기 있는 여가활동이다. 스포츠 경기장을 직접 방문하여 응원하기도 하며, 박물관·미술관에서 전시회 관람, 공연장에서 콘서트, 뮤지컬, 연극을 즐기기도 한다. 코로나19 이후에는 전시나 공연 온라인 서비스를 통해 관람하는 새로운 형태의 여가문화도 나타났다.
Hoạt động giải trí mà người Hàn tham gia nhiều nhất là hoạt động nghỉ ngơi, bao gồm xem TV, ngủ trưa, đi dạo, đi jjimjilbang, v.v. Ngoài ra, tỷ trọng các hoạt động sở thích, giải trí như mua sắm, ăn ngoài, tìm kiếm trên mạng, truyền thông cá nhân, SNS cũng khá cao. Bên cạnh đó, người ta còn gặp gỡ bạn bè trò chuyện, hoặc đến thăm người thân, họ hàng để dành thời gian ấm cúng bên nhau. Ngoài ra, các câu lạc bộ nơi mọi người có thể cùng nhau chia sẻ những điều mình yêu thích hoặc muốn học trong nhiều lĩnh vực như thể thao, nhạc cụ, đọc sách, ngoại ngữ cũng đang phát triển sôi nổi. Xem thể thao và nghệ thuật văn hóa cũng là hoạt động giải trí được ưa chuộng ở Hàn Quốc. Người ta trực tiếp đến sân vận động để cổ vũ, xem triển lãm ở bảo tàng, phòng tranh, hay thưởng thức hòa nhạc, nhạc kịch, kịch nói tại các nhà hát. Sau đại dịch COVID-19, một hình thức văn hóa giải trí mới cũng đã xuất hiện, đó là xem triển lãm hoặc biểu diễn thông qua dịch vụ trực tuyến.
1인당 국민소득
Thu nhập quốc dân bình quân đầu người
평균적으로 국민 한 사람이 일정 기간(1년)에 벌어들이는 소득
Thu nhập trung bình mà một người dân kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định (1 năm)
국민여가활성화기본법
Luật cơ bản về thúc đẩy hoạt động giải trí của người dân
자유로운 여가활동을 할 수 있는 기반을 만들고 여가활동을 통하여 삶의 질을 향상시킬 수 있도록 지원하는 법
Luật hỗ trợ tạo nền tảng để người dân có thể tự do tham gia các hoạt động giải trí và nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua các hoạt động giải trí đó
동호회
Câu lạc bộ sở thích
취미나 공통의 관심사, 목표를 가지고 정보를 나누면서 함께 즐기는 사람들의 모임
Nhóm những người có cùng sở thích, mối quan tâm chung hay mục tiêu chung, cùng chia sẻ thông tin và tận hưởng với nhau
여가시간 및 여가비용 추이 (문화체육관광부, 국민여가활동조사(2022))
Xu hướng thời gian và chi phí giải trí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khảo sát hoạt động giải trí của người dân (2022))
연도별 휴일 여가시간과 평일 여가시간, 월평균 여가비용 추이. 2022년 휴일 여가시간 5.5시간, 평일 여가시간 3.7시간, 월평균 여가비용 176.
Xu hướng thời gian rảnh ngày lễ, thời gian rảnh ngày thường và chi phí giải trí trung bình hàng tháng theo từng năm. Năm 2022, thời gian rảnh ngày lễ là 5,5 giờ, thời gian rảnh ngày thường là 3,7 giờ, chi phí giải trí trung bình hàng tháng là 176.
알아두면 좋아요
Hãy lên đường du lịch nào! Thông tin du lịch về mọi ngóc ngách của Hàn Quốc
한국관광공사가 운영하는 '대한민국 구석구석' 누리집(korean.visitkorea.or.kr)에서는 각 지역별 여행 정보와 전국의 축제 정보를 월별로 확인할 수 있다. 이 누리집에서는 가족과 함께 가는 여행, 휴식과 회복이 필요한 여행, 아이들이 좋아하는 여행 등 주제에 따른 관광 코스도 자세히 안내하고 있다. '대한민국 구석구석' 블로그, 페이스북, 트위터, 인스타그램 등에서도 다양한 정보와 여행 사진을 참고할 수 있다.
Trên trang web 'Mọi ngóc ngách Hàn Quốc' (korean.visitkorea.or.kr) do Tổng cục Du lịch Hàn Quốc vận hành, bạn có thể tra cứu thông tin du lịch của từng vùng và thông tin về các lễ hội trên cả nước theo từng tháng. Trang web này cũng hướng dẫn chi tiết các lộ trình tham quan theo chủ đề như chuyến đi cùng gia đình, chuyến đi cần nghỉ ngơi và phục hồi, chuyến đi mà trẻ em yêu thích, v.v. Bạn cũng có thể tham khảo nhiều thông tin và hình ảnh du lịch trên blog, Facebook, Twitter, Instagram, v.v. của 'Mọi ngóc ngách Hàn Quốc'.
02 여가활동에는 어떻게 참여할 수 있을까?
02 Có thể tham gia các hoạt động giải trí bằng cách nào?
Tham gia hoạt động giải trí
여가활동에 참여하는 방법은 점점 쉽고 다양해지고 있다. 영화, 스포츠, 공연과 같은 문화예술 관람을 원하면 직접 방문하여 입장권을 살 수도 있고 스마트폰 어플(앱)이나 누리집을 통해 예매할 수도 있다.
Cách tham gia các hoạt động giải trí ngày càng trở nên dễ dàng và đa dạng. Nếu muốn thưởng thức các loại hình văn hóa nghệ thuật như phim ảnh, thể thao, biểu diễn, bạn có thể trực tiếp đến nơi để mua vé, hoặc cũng có thể đặt vé qua ứng dụng (app) trên điện thoại thông minh hoặc qua trang web.
또한 각 지역의 행정복지센터나 평생학습관의 여가 프로그램에도 적은 비용으로 참여할 수 있다. 각 기관은 지역 주민이 무엇을 배우기를 원하는지 조사하여 음악/미술/외국어/건강/컴퓨터/요리 등 다양한 프로그램을 제공하고 있다. 백화점이나 대형 마트의 문화센터에서도 다양한 프로그램을 만들어 놓고 있는데 여기에 참여하는 사람도 많다.
Ngoài ra, bạn cũng có thể tham gia các chương trình giải trí tại trung tâm hành chính phúc lợi hoặc trung tâm học tập suốt đời của từng khu vực với chi phí thấp. Mỗi cơ quan sẽ khảo sát xem người dân địa phương muốn học gì để cung cấp nhiều chương trình đa dạng như âm nhạc/mỹ thuật/ngoại ngữ/sức khỏe/máy tính/nấu ăn, v.v. Các trung tâm văn hóa tại trung tâm thương mại hoặc siêu thị lớn cũng tổ chức nhiều chương trình đa dạng, và có rất nhiều người tham gia những chương trình này.
학교, 지역, 회사, 인터넷 커뮤니티 등에는 다양한 동호회가 있다. 사진, 축구, 미술, 독서 등 자신이 흥미를 가진 분야를 찾아 가입하여 다른 사람들과 공통의 관심사나 정보를 나누면서 함께 즐길 수 있다.
Ở trường học, khu vực, công ty, cộng đồng trên internet, v.v. có nhiều câu lạc bộ đa dạng. Bạn có thể tìm và tham gia vào lĩnh vực mình yêu thích như nhiếp ảnh, bóng đá, mỹ thuật, đọc sách, v.v. để chia sẻ mối quan tâm chung hoặc thông tin và cùng tận hưởng với những người khác.
Văn hóa giải trí đang thay đổi
일과 삶의 균형(워라밸: Work and Life Balance), 휴식이 있는 삶에 대한 요구가 높아지면서 여가문화는 더욱 강조될 것으로 예상된다. 예를 들어, 건강에 대한 관심이 지속적으로 높아짐으로써 헬스, 수영, 요가 등에 대한 수요가 계속 늘어날 것이다. 금요일 오후부터 주말을 이용한 국내외 여행이 일상화되고, 자연휴양림 등에서 캠핑을 즐기는 사람도 증가할 것이다.
Khi nhu cầu về sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống (워라밸: Work and Life Balance) cũng như cuộc sống có thời gian nghỉ ngơi ngày càng tăng, văn hóa giải trí được dự đoán sẽ càng được coi trọng hơn. Ví dụ, khi mối quan tâm đến sức khỏe không ngừng tăng lên, nhu cầu về gym, bơi lội, yoga, v.v. sẽ tiếp tục tăng. Việc du lịch trong và ngoài nước tận dụng thời gian từ chiều thứ Sáu đến cuối tuần sẽ trở nên phổ biến, và số người thích cắm trại ở các khu rừng nghỉ dưỡng tự nhiên cũng sẽ tăng lên.
또한 스마트기기를 활용한 모바일메신저, 웹서핑, 인터넷 방송 시청, SNS활동, 게임, 웹툰 읽기 등은 물론 직접 온라인 콘텐츠를 만들어내는 방식의 여가활동을 즐기는 사람도 더욱 늘어날 것이다.
Ngoài ra, không chỉ các hoạt động như nhắn tin di động, lướt web, xem phát sóng trên internet, hoạt động trên mạng xã hội, chơi game, đọc webtoon bằng thiết bị thông minh, mà số người thích các hoạt động giải trí theo kiểu tự mình tạo ra nội dung trực tuyến cũng sẽ càng ngày càng tăng.
행정복지센터
Trung tâm hành chính phúc lợi
지역 주민의 생활 업무를 처리하고, 문화 및 복지 서비스를 지원하는 행정기관
Cơ quan hành chính xử lý các công việc đời sống của người dân địa phương và hỗ trợ các dịch vụ văn hóa, phúc lợi
평생학습관
Trung tâm học tập suốt đời
지역주민을 대상으로 인문교양, 문화예술, 직업능력 향상, 시민참여 등의 평생학습 프로그램을 운영
Vận hành các chương trình học tập suốt đời như giáo dục nhân văn, văn hóa nghệ thuật, nâng cao năng lực nghề nghiệp, tham gia cộng đồng, v.v. dành cho người dân địa phương
웹툰(WEBTOON)
웹툰(WEBTOON)
웹(WEB)과 카툰(CARTOON)의 합성어로서 인터넷 만화를 지칭함
Là từ ghép của web(WEB) và cartoon(CARTOON), chỉ truyện tranh trên internet
스마트기기를 활용한 여가활동 (문화체육관광부, 국민여가활동조사(2022))
Hoạt động giải trí sử dụng thiết bị thông minh (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khảo sát hoạt động giải trí của người dân (2022))
스마트 기기를 활용한 여가활동 유형 (스마트 기기 활용자, 사례수=9,165, 단위: %)
Các loại hình hoạt động giải trí sử dụng thiết bị thông minh (người dùng thiết bị thông minh, số trường hợp=9,165, đơn vị: %)
| 유형Loại hình | %% |
|---|---|
| 모바일 메신저Tin nhắn di động | 23.123,1 |
| 웹서핑Lướt web | 19.319,3 |
| 인터넷 방송 시청Xem truyền hình trên Internet | 11.011,0 |
| SNS 활동Hoạt động trên mạng xã hội (SNS) | 10.010,0 |
| 게임Trò chơi | 9.19,1 |
| 드라마/영화보기Xem phim truyền hình/phim điện ảnh | 6.26,2 |
| 음악 감상Nghe nhạc | 6.06,0 |
| TV 시청Xem TV | 3.93,9 |
| 웹소설/웹툰 읽기Đọc tiểu thuyết mạng/truyện tranh mạng | 3.23,2 |
| 쇼핑Mua sắm | 2.52,5 |
| 사진 촬영Chụp ảnh | 1.41,4 |
| 인터넷 강의Bài giảng trực tuyến | 1.11,1 |
알아두면 좋아요
Bạn có biết Ngày Văn hóa không?
'문화가 있는 날'은 2014년 1월 29일 처음 시작되었다. 매달 마지막 수요일에 일상에서 문화를 쉽게 접할 수 있도록 다양한 문화 혜택을 제공하고 있다. '문화가 있는 날'에는 영화관, 공연장, 박물관, 미술관, 문화재 등 전국의 2천여 개 문화시설을 할인 또는 무료로 즐길 수 있다. 더불어 직장인도 퇴근 후 이용이 가능하도록 일부 문화시설은 야간 개방을 한다. 예를 들어 2020년 기준으로 영화관에서는 매달 마지막 수요일 저녁 5시~9시까지의 영화는 5,000원으로 관람할 수 있다.
'Ngày văn hóa' lần đầu tiên được bắt đầu vào ngày 29 tháng 1 năm 2014. Vào thứ Tư cuối cùng của mỗi tháng, chương trình mang đến nhiều ưu đãi văn hóa đa dạng để mọi người có thể dễ dàng tiếp cận văn hóa trong đời sống hằng ngày. Vào 'Ngày văn hóa', bạn có thể thưởng thức khoảng hơn 2.000 cơ sở văn hóa trên toàn quốc như rạp chiếu phim, nhà hát biểu diễn, bảo tàng, phòng trưng bày mỹ thuật, di sản văn hóa,... với mức giá giảm hoặc miễn phí. Bên cạnh đó, một số cơ sở văn hóa còn mở cửa ban đêm để cả người đi làm cũng có thể sử dụng sau khi tan sở. Ví dụ, tính đến năm 2020, tại rạp chiếu phim, bạn có thể xem phim với giá 5.000 won từ 5 giờ đến 9 giờ tối vào thứ Tư cuối cùng của mỗi tháng.
(누리집: www.culture.go.kr)
(Trang web: www.culture.go.kr)
주요 내용정리
Tóm tắt nội dung chính
한국에는 어떤 여가문화가 있을까?
Ở Hàn Quốc có những loại văn hóa giải trí nào?
한국은 1인당 국민소득 3만 달러 시대, 주 (________) 근무제 도입 등과 같은 변화를 맞이하면서 여가의 중요성이 더욱 높아지고 있다.
Khi Hàn Quốc bước vào thời kỳ thu nhập quốc dân bình quân đầu người 30.000 đô la và áp dụng chế độ làm việc (________) giờ mỗi tuần, tầm quan trọng của việc giải trí ngày càng được nâng cao.
Đáp án
52시간
52 giờ
운동이나 악기, 독서, 외국어 등 자신이 좋아하거나 배우고 싶은 것을 다른 사람들과 정보를 나누면서 함께 즐기는 (________)가 활성화되어 있다.
Loại hình (________) mà mọi người cùng nhau tận hưởng những điều mình yêu thích hoặc muốn học như thể thao, nhạc cụ, đọc sách, ngoại ngữ,... đồng thời chia sẻ thông tin với người khác, đang ngày càng phổ biến.
Đáp án
동호회
câu lạc bộ
여가활동에는 어떻게 참여할 수 있을까?
Làm thế nào để tham gia các hoạt động giải trí?
지역 주민의 생활 업무를 처리하고, 문화 및 복지 서비스를 지원하는 행정기관인 (________)를 통해 여가 프로그램에 참여할 수 있다.
Bạn có thể tham gia các chương trình giải trí thông qua (________), là cơ quan hành chính xử lý các công việc đời sống của người dân địa phương và hỗ trợ các dịch vụ văn hóa cũng như phúc lợi.
Đáp án
행정복지센터
trung tâm hành chính phúc lợi
(____)과 (____)의 균형, 휴식이 있는 삶에 대한 기대가 높아지면서 여가문화는 더욱 중시될 것이다.
Khi kỳ vọng về sự cân bằng giữa (____) và (____), và về một cuộc sống có sự nghỉ ngơi ngày càng tăng, văn hóa giải trí sẽ càng được coi trọng hơn.
Đáp án
일, 삶
công việc, cuộc sống
(________) 관리에 대한 관심이 지속적으로 늘어남으로써 헬스, 수영, 요가에 대한 수요도 증가할 것이다.
Khi sự quan tâm đến việc quản lý (________) liên tục tăng lên, nhu cầu về thể hình, bơi lội và yoga cũng sẽ tăng theo.
Đáp án
건강
sức khỏe
이야기 나누기
Cùng trò chuyện
[한국인의 여가활동의 목적은?]
[Mục đích hoạt động giải trí của người Hàn là gì?]
2022 국민여가활동조사 보고서에 따르면 한국 국민의 여가 활동의 주된 목적은 '개인의 즐거움'으로 나타났다. 그리고 '마음의 안정과 휴식', '스트레스 해소', '자기만족', '가족과 시간을 함께하기'등에 응답한 비율도 대체로 높게 나타났다. 15-19세, 20대에서는 39% 이상이 '개인의 즐거움을 위해' 여가활동을 하고 있으며, 50대 이상에서는 '건강을 위해' 여가 활동을 하는 경우가 다른 연령대보다 많은 것으로 나타났다.
Theo báo cáo Khảo sát hoạt động giải trí của người dân năm 2022, mục đích chính trong các hoạt động giải trí của người dân Hàn Quốc được cho thấy là 'niềm vui cá nhân'. Ngoài ra, tỷ lệ trả lời cho các mục như 'sự ổn định tâm hồn và nghỉ ngơi', 'giải tỏa căng thẳng', 'sự hài lòng bản thân', 'dành thời gian bên gia đình' cũng nhìn chung khá cao. Ở nhóm 15-19 tuổi và nhóm tuổi 20, hơn 39% thực hiện hoạt động giải trí 'vì niềm vui cá nhân', còn ở nhóm từ 50 tuổi trở lên, trường hợp hoạt động giải trí 'vì sức khỏe' nhiều hơn so với các nhóm tuổi khác.
여가활동의 목적 (문화체육관광부, 국민여가활동조사(2022))
Mục đích của hoạt động giải trí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khảo sát hoạt động giải trí của người dân (2022))
연도별(2020년, 2021년, 2022년) 여가활동 목적. 개인의 즐거움을 위해 40.6, 마음의 안정과 휴식을 위해 20.9, 스트레스 해소를 위해 13.9 등 (단위: %).
Mục đích hoạt động giải trí theo từng năm (năm 2020, năm 2021, năm 2022). Để tận hưởng niềm vui cá nhân 40,6; để ổn định tâm trí và nghỉ ngơi 20,9; để giải tỏa căng thẳng 13,9 v.v. (đơn vị: %).
자신이 한국에서 즐겨하는 여가활동과 그 목적을 서로 이야기해 봅시다.
Chúng ta hãy cùng trò chuyện về những hoạt động giải trí mà bạn yêu thích ở Hàn Quốc và mục đích của chúng.