Lớp 5 - 70h · Bài 23
Cơ quan tư pháp
사법부
Cơ quan tư pháp
생각해 봅시다
Hãy cùng suy nghĩ
다음 그림은 법원에서 재판하는 모습입니다.
Hình dưới đây là cảnh xét xử tại tòa án.
법원에서 재판하는 모습
Cảnh xét xử tại tòa án
재판에서 누가 어떤 일을 할까요?
Trong phiên tòa, ai làm công việc gì?
사람들 사이에 다툼이 있을 때, 어디에 도움을 구할 수 있을까요?
Khi có tranh chấp giữa mọi người, bạn có thể tìm sự giúp đỡ ở đâu?
학습목표
Mục tiêu học tập
관련 단원 확인하기
Kiểm tra các bài học liên quan
| 영역Lĩnh vực | 제목Tiêu đề | 관련 내용Nội dung liên quan | |
|---|---|---|---|
| 기본Cơ bản | 정치Chính trị | 20. 한국의 민주 정치20. Nền chính trị dân chủ của Hàn Quốc | 권력 분립Phân lập quyền lực |
| 심화Nâng cao | 정치Chính trị | 9. 정치 과정과 시민 참여9. Quá trình chính trị và sự tham gia của công dân | 정치 과정Quá trình chính trị |
01 재판은 누가 할까?
01 Ai là người xét xử?
Cơ quan tư pháp được gọi là tòa án
국회에서 만든 법을 모든 사람이나 기관이 다 잘 지키면 좋겠지만 누군가 어기는 경우가 생긴다. 또한, 일상생활을 하다 보면 서로 다툼이 생기기도 한다. 이때 누군가가 정말 법을 어겼는지, 법을 어겼다면 어떤 대가를 치러야 하는지, 다툼을 해결하기 위해서는 어떻게 해야 하는지 등에 대해 정확한 판단을 내려야 한다.
Sẽ tốt biết bao nếu mọi người hay mọi cơ quan đều tuân thủ tốt các luật do Quốc hội ban hành, nhưng vẫn có trường hợp có người vi phạm. Ngoài ra, trong cuộc sống hằng ngày cũng có khi phát sinh tranh chấp giữa các bên. Khi đó, cần phải đưa ra phán quyết chính xác về việc liệu ai đó có thực sự vi phạm luật hay không, nếu vi phạm luật thì phải chịu hình phạt gì, và phải làm thế nào để giải quyết tranh chấp.
재판을 통해 그러한 판단을 내려주는 기관이 사법부이다. 사법부는 법을 해석하고 적용하여 사람들 사이의 분쟁을 해결하고, 법을 어긴 사람이 있으면 그 잘못에 대해 법에 따라 처벌하기도 한다. 사법부는 법원이라고도 불린다.
Cơ quan đưa ra những phán quyết đó thông qua việc xét xử chính là cơ quan tư pháp. Cơ quan tư pháp giải thích và áp dụng luật để giải quyết tranh chấp giữa mọi người, và nếu có người vi phạm luật thì cũng xử phạt về lỗi đó theo quy định của pháp luật. Cơ quan tư pháp còn được gọi là tòa án.
Cơ cấu tổ chức của tòa án
법원의 종류에는 대법원, 고등법원, 지방법원, 가정법원 등이 있다. 지방법원은 18개로 전국의 주요 지방에 설치되어 있다. 일반적으로 해당 지역에서 발생한 사건이나 분쟁에 관한 재판을 진행한다. 가정법원은 가족이나 친척 관계, 소년 문제 등에 관한 재판을 전문적으로 담당한다.
Các loại tòa án bao gồm Tòa án Tối cao, tòa án cấp cao, tòa án địa phương, tòa án gia đình, v.v. Tòa án địa phương có 18 tòa, được đặt tại các địa phương chính trên cả nước. Thông thường, các tòa án này tiến hành xét xử những vụ việc hoặc tranh chấp phát sinh tại khu vực đó. Tòa án gia đình chuyên đảm nhận việc xét xử các vụ việc liên quan đến quan hệ gia đình, họ hàng hay vấn đề vị thành niên.
지방법원이나 가정법원의 판결을 받아들일 수 없는 경우에는 고등법원에서 다시 재판을 받을 수 있다. 고등법원은 모두 6개로 서울, 부산, 대구, 광주, 대전, 수원에 각각 설치되어 있다. 고등법원의 판결도 받아들일 수 없는 경우에는 대법원으로 사건을 가져갈 수 있다. 대법원은 사법부에서 가장 높은 기관으로 대법원장 1명과 그 외 대법관 13명으로 구성되어 있다. 대법원에서 판결한 내용은 법원의 최종적인 판단으로 인정받으며 변경할 수 없다.
Trong trường hợp không thể chấp nhận phán quyết của tòa án địa phương hoặc tòa án gia đình, có thể được xét xử lại tại tòa án cấp cao. Tòa án cấp cao có tất cả 6 tòa, được đặt lần lượt tại Seoul, Busan, Daegu, Gwangju, Daejeon và Suwon. Trong trường hợp cũng không thể chấp nhận phán quyết của tòa án cấp cao, có thể đưa vụ việc lên Tòa án Tối cao. Tòa án Tối cao là cơ quan cao nhất trong ngành tư pháp, gồm 1 Chánh án Tòa án Tối cao và 13 Thẩm phán Tòa án Tối cao. Nội dung phán quyết của Tòa án Tối cao được công nhận là phán quyết cuối cùng của tòa án và không thể thay đổi.
서울특별시 서초구 대법원 청사
Trụ sở Tòa án Tối cao tại quận Seocho, thành phố Seoul
대법원장 임명장 수여 모습
Hình ảnh trao quyết định bổ nhiệm Chánh án Tòa án Tối cao
(사진출처: 대통령실)
(Nguồn ảnh: Văn phòng Tổng thống)
분쟁
Tranh chấp
말썽을 일으켜 다툼
Gây rắc rối dẫn đến xung đột
처벌
Trừng phạt
벌을 줌
Đưa ra hình phạt
판결
Phán quyết
법원이 소송 사건에 대하여 판단하고 결정을 내림
Tòa án xem xét và đưa ra quyết định về vụ kiện
알아두면 좋아요
Sổ tay hướng dẫn chế độ trợ giúp tố tụng, giờ đây hãy đọc bằng 16 thứ tiếng!
법원행정처가 다문화 가족, 이주민 근로자 등의 권리 보호를 위한 소송 구조 제도 안내 책자를 영어, 러시아어, 중국어, 베트남어 등 16개 언어로 번역해 발간했다. 소송 구조 제도는 재판 과정에 필요한 돈을 내기 어려운 사람들을 대상으로 변호사 비용 등을 면제해 주거나 납부 기간을 연장해 주는 제도다. 법원행정처는 "번역된 소송 구조 제도 안내 책자를 통해 내국인은 물론 다문화 가족과 국내 거주 외국인 근로자 등에 대한 소송 구조 제도가 활성화되고 권리 구제 기회가 늘어날 것으로 기대된다."라고 밝혔다.
Cục Hành chính Tòa án đã dịch và phát hành sổ tay hướng dẫn chế độ trợ giúp tố tụng nhằm bảo vệ quyền lợi của các gia đình đa văn hóa, người lao động nhập cư, v.v. sang 16 thứ tiếng như tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung, tiếng Việt, v.v. Chế độ trợ giúp tố tụng là chế độ miễn giảm chi phí luật sư hoặc gia hạn thời gian nộp phí cho những người khó có khả năng chi trả số tiền cần thiết trong quá trình xét xử. Cục Hành chính Tòa án cho biết: "Thông qua sổ tay hướng dẫn chế độ trợ giúp tố tụng đã được dịch, kỳ vọng chế độ trợ giúp tố tụng dành cho người trong nước cũng như các gia đình đa văn hóa và người lao động nước ngoài cư trú trong nước sẽ được đẩy mạnh, và cơ hội được bảo vệ quyền lợi sẽ tăng lên."
[출처] 법률신문뉴스(2019.08.28)
[Nguồn] Báo Pháp luật (28.08.2019)
02 법원은 어떤 일을 할까?
02 Tòa án làm những công việc gì?
Bảo vệ quyền lợi và duy trì trật tự thông qua xét xử
일상생활에서 사람들 사이의 크고 작은 다툼이 생기기도 하고 국가나 지방자치단체의 잘못으로 개인이나 기업이 피해를 입기도 한다. 또한, 자신의 욕심 때문에 법을 어기고 사회에 피해를 끼치는 일도 발생한다. 이러한 경우에 법원은 법에 따른 재판을 통해 다툼을 해결하고 잘못을 바로잡는다. 이는 국민의 권리와 이익을 보호하고 사회 질서를 유지하기 위한 것이다.
Trong cuộc sống hằng ngày, đôi khi nảy sinh những tranh chấp lớn nhỏ giữa mọi người, và cũng có khi cá nhân hay doanh nghiệp phải chịu thiệt hại do sai sót của nhà nước hoặc chính quyền địa phương. Ngoài ra, cũng xảy ra những trường hợp vì lòng tham của bản thân mà vi phạm pháp luật và gây thiệt hại cho xã hội. Trong những trường hợp như vậy, tòa án giải quyết tranh chấp và sửa chữa các sai phạm thông qua việc xét xử theo pháp luật. Điều này nhằm bảo vệ quyền lợi và lợi ích của người dân, đồng thời duy trì trật tự xã hội.
공개 재판 방청 모습
Hình ảnh người dân dự khán phiên tòa công khai
(사진 출처: 〈연합뉴스〉)
(Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)
Các chế độ nhằm bảo đảm xét xử công bằng
재판이 공정하게 이루어져야 국민의 권리를 보호하고 질서를 유지할 수 있다. 이를 위해 한국에서는 몇 가지 제도를 실시하고 있다.
Việc xét xử phải được tiến hành công bằng thì mới có thể bảo vệ quyền lợi của người dân và duy trì trật tự. Để làm được điều này, Hàn Quốc đang thực hiện một số chế độ.
첫째, 사법부의 독립을 헌법에서 보장하고 있다. 재판을 담당하는 판사(법관)에게 그 누구도 간섭할 수 없고 판사는 오직 헌법과 법률과 양심에 따라 재판해야 한다.
Thứ nhất, sự độc lập của ngành tư pháp được Hiến pháp bảo đảm. Không ai được phép can thiệp vào thẩm phán (quan tòa) phụ trách xét xử, và thẩm phán chỉ được xét xử theo Hiến pháp, pháp luật và lương tâm của mình.
둘째, 같은 사건에 대해 재판을 세 번까지 받을 수 있다. 일반적인 사건이라면 지방법원(1심), 고등법원(2심)을 거쳐 대법원(3심)의 판결까지 받을 수 있다. 이를 삼심제라고 한다.
Thứ hai, đối với cùng một vụ án, người ta có thể được xét xử tối đa ba lần. Nếu là một vụ án thông thường thì có thể trải qua tòa án địa phương (sơ thẩm), tòa án cấp cao (phúc thẩm) cho đến khi nhận được phán quyết của tòa án tối cao (giám đốc thẩm). Đây được gọi là chế độ ba cấp xét xử.
셋째, 재판 과정은 특별한 이유가 없다면 공개한다. 재판부의 허가가 있으면 재판 장면의 일부를 촬영하거나 중계방송을 할 수도 있다.
Thứ ba, nếu không có lý do đặc biệt thì quá trình xét xử được công khai. Nếu được hội đồng xét xử cho phép, người ta có thể quay phim một phần cảnh xét xử hoặc phát sóng trực tiếp.
Các loại hình xét xử
재판에는 민사 재판, 형사 재판, 가사 재판 등이 있다. 민사 재판은 사람들 간의 다툼을 해결하기 위한 재판이다. 예를 들어 아파트 층간 소음으로 인해 누군가 피해를 입고 그와 관련해 다툼이 일어났다면 민사 재판을 통해 피해의 정도를 결정할 수 있다. 형사 재판은 범죄와 형벌을 결정하기 위한 재판이다. 예를 들어, 다른 사람의 물건을 훔쳐 간 사람이 있다면 형사 재판을 통해 그 사람에게 어떤 죄를 묻고 벌을 얼마나 줘야 하는지 결정할 수 있다. 가사 재판은 결혼, 이혼, 재산 상속, 자녀 양육 등과 관련된 분쟁을 해결하기 위한 재판이다.
Xét xử gồm có xét xử dân sự, xét xử hình sự, xét xử về vấn đề gia đình, v.v. Xét xử dân sự là phiên tòa nhằm giải quyết các tranh chấp giữa người với người. Ví dụ, nếu ai đó bị thiệt hại do tiếng ồn giữa các tầng trong chung cư và xảy ra tranh chấp liên quan đến việc đó, thì có thể xác định mức độ thiệt hại thông qua xét xử dân sự. Xét xử hình sự là phiên tòa nhằm xác định tội phạm và hình phạt. Ví dụ, nếu có người trộm đồ của người khác, thì thông qua xét xử hình sự có thể xác định người đó phạm tội gì và phải chịu hình phạt như thế nào. Xét xử về vấn đề gia đình là phiên tòa nhằm giải quyết các tranh chấp liên quan đến kết hôn, ly hôn, thừa kế tài sản, nuôi dưỡng con cái, v.v.
공정
Công bằng
공평하고 올바름
Công bằng và đúng đắn
양심
Lương tâm
착하고 나쁨을 구별하는 도덕적 의식이나 마음씨
Ý thức đạo đức hoặc tấm lòng biết phân biệt điều thiện và điều ác
재판부
Hội đồng xét xử
재판을 담당하고 이끌어가는 판사(들)
Thẩm phán (những vị) phụ trách và chủ trì phiên tòa
가사
Việc nhà
가정과 관계된 일
Việc liên quan đến gia đình
상속
Thừa kế
물려주고 이어받는 것
Việc truyền lại và kế thừa
알아두면 좋아요
Quyết định của Tòa án tối cao ảnh hưởng đến đời sống của chúng ta
'환경 오염 우려'를 이유로 폐기물 시설 허락하지 않은 결정은 정당하다!
Quyết định không cho phép xây dựng cơ sở xử lý chất thải với lý do 'lo ngại ô nhiễm môi trường' là chính đáng!
거주 지역과 가까운 곳에 폐기물 재활용 시설을 설치하지 못하도록 한 지방자치단체의 결정이 정당하다는 대법원의 판결이 나왔다. A사는 ○○군에 폐기물 재활용 시설 설치를 허가해 달라는 사업 계획서를 제출했으나, ○○군은 이를 거부했다. 대법원은 "환경은 한 번 오염되면 원래대로 회복하는 것이 거의 불가능하므로 오염되지 않도록 예방하는 것이 중요하다. ○○군 주민의 건강이나 주변 환경에 미칠 수 있는 부정적인 영향을 이유로 부적합 통보를 한 것은 위법이 아니다."라고 하였다.
Tòa án Tối cao đã ra phán quyết công nhận quyết định của chính quyền địa phương về việc không cho phép xây dựng cơ sở tái chế chất thải gần khu dân cư là chính đáng. Công ty A đã nộp kế hoạch kinh doanh để xin phép xây dựng cơ sở tái chế chất thải tại huyện ○○, nhưng huyện ○○ đã từ chối. Tòa án Tối cao nêu rõ: "Một khi môi trường bị ô nhiễm thì hầu như không thể khôi phục lại trạng thái ban đầu, vì vậy điều quan trọng là phải ngăn ngừa ô nhiễm. Việc thông báo kế hoạch không phù hợp vì cơ sở này có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của người dân huyện ○○ hoặc môi trường xung quanh không phải là hành vi trái pháp luật."
[출처] 연합뉴스(2020.01.20)
[Nguồn] Yonhap News (20.01.2020)
주요 내용정리
Tổng hợp nội dung chính
재판은 누가 할까?
Ai là người xét xử?
( )는 법을 해석하고 적용하여 문제를 해결하고 사회 질서를 유지한다.
( ) giải thích và áp dụng pháp luật để giải quyết vấn đề và duy trì trật tự xã hội.
Đáp án
사법부
Cơ quan tư pháp
( )은 가족이나 친척 관계, 소년 문제 등에 관한 재판을 전문적으로 담당한다.
( ) chuyên phụ trách xét xử các vụ án liên quan đến quan hệ gia đình, họ hàng, vấn đề vị thành niên, v.v.
Đáp án
가정법원
Tòa án gia đình
사법부에서 가장 높은 기관은 ( )으로 여기서는 최종적인 판결을 내린다.
Cơ quan cao nhất trong ngành tư pháp là ( ), nơi đưa ra phán quyết cuối cùng.
Đáp án
대법원
Tòa án Tối cao
법원은 어떤 일을 할까?
Tòa án làm những công việc gì?
법원은 법에 따른 재판을 통해 다툼을 해결하고 잘못을 바로잡는다. 이는 국민의 ( )와 이익을 보호하고 사회 질서 유지를 위한 것이다.
Tòa án giải quyết tranh chấp và sửa chữa những sai trái thông qua việc xét xử theo pháp luật. Điều này nhằm bảo vệ ( ) và lợi ích của người dân, đồng thời duy trì trật tự xã hội.
Đáp án
권리
quyền lợi
공정한 재판을 위해 같은 사건에 대해 일반적으로 ( )번까지 재판을 받을 수 있다.
Để đảm bảo một phiên tòa công bằng, đối với cùng một vụ việc, thông thường có thể được xét xử đến ( ) lần.
Đáp án
3
3
( ) 재판은 사람들 간의 다툼을 해결하기 위한 재판이고, ( ) 재판은 범죄와 형벌에 관한 재판이다.
Xét xử ( ) là phiên tòa nhằm giải quyết tranh chấp giữa những người với nhau, còn xét xử ( ) là phiên tòa liên quan đến tội phạm và hình phạt.
Đáp án
민사, 형사
dân sự, hình sự
이야기 나누기
Cùng trò chuyện
[피의자(범죄를 저질렀을 것으로 의심받는 사람)의 인권도 보호해요!]
[Nhân quyền của bị can (người bị nghi ngờ đã phạm tội) cũng được bảo vệ!]
| 영장주의Nguyên tắc trát lệnh | 사람을 체포하거나 구속할 때, 누군가의 물건을 압수하거나 어떤 장소를 수색(찾아서 조사)할 때는 반드시 법원이 발행한 영장(명령을 담은 문서)을 제시해야 해요.Khi bắt hoặc giam giữ một người, khi tịch thu đồ vật của ai đó hoặc khám xét (tìm kiếm và điều tra) một địa điểm nào đó, nhất định phải xuất trình trát lệnh (văn bản ghi mệnh lệnh) do tòa án phát hành. |
| 미란다원칙Nguyên tắc Miranda | 사람을 체포할 때는 다음과 같은 내용을 말해 주어야 한다. "당신은 변호인을 선임할 권리가 있고 변명의 기회가 있다. 이 체포가 부당하다고 생각하면 법원에 심사를 요청할 권리가 있다."Khi bắt một người, phải nói cho họ biết những nội dung sau: "Bạn có quyền mời luật sư bào chữa và có cơ hội trình bày. Nếu cho rằng việc bắt giữ này là bất hợp lý, bạn có quyền yêu cầu tòa án xem xét lại." |
| 무죄추정의 원칙Nguyên tắc suy đoán vô tội | 재판을 통해 최종적으로 유죄 판결이 확정되기 전까지는 무죄인 것으로 추측하여 판단한다.Cho đến trước khi bản án có tội được xác định cuối cùng thông qua xét xử, người đó được suy đoán và xem là vô tội. |
미란다 원칙 고지
Thông báo về nguyên tắc Miranda
경찰이 손을 든 남성에게 "당신은 묵비권을 행사할 권리가 있고 …"라고 말하는 장면
Cảnh sát nói với người đàn ông đang giơ tay: "Anh có quyền giữ im lặng và …"
피의자의 인권을 보호해야 하는 이유는 무엇일까요? 자신의 고향 나라에서는 피의자의 인권을 어떻게 보호하는지 이야기해 봅시다.
Lý do phải bảo vệ nhân quyền của người bị tình nghi là gì? Hãy cùng nói về cách bảo vệ nhân quyền của người bị tình nghi ở đất nước quê hương của bạn.