Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Lớp 5 - 70h · Bài 27

장보기와 소비자 보호

Đi chợ mua sắm và bảo vệ người tiêu dùng

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 144

장보기와 소비자 보호

Đi chợ mua sắm và bảo vệ người tiêu dùng

생각해 봅시다

Hãy cùng suy nghĩ

한국에서 볼 수 있는 여러 가지 시장의 모습

Các loại hình chợ có thể bắt gặp ở Hàn Quốc

Trang 144 trong sách

전통 시장, 대형 마트, 텔레비전 홈쇼핑, 온라인 쇼핑

Chợ truyền thống, siêu thị lớn, mua sắm qua truyền hình, mua sắm trực tuyến

01

사진 중에서 자신이 한국에서 이용해 본 시장은 어디입니까?

Trong các bức ảnh, khu chợ nào ở Hàn Quốc mà bạn đã từng đi?

02

자신이 가장 자주 이용하는 시장과 그 이유는 무엇입니까?

Khu chợ bạn thường đi nhất là chợ nào và lý do là gì?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 다양한 장보기 방법을 알고, 이를 일상생활에서 활용할 수 있다.- Biết được nhiều cách đi chợ khác nhau và có thể áp dụng vào cuộc sống hằng ngày.
  • 소비자의 권리와 책임에 대해 설명할 수 있다.- Có thể giải thích về quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng.

관련 단원 확인하기

Kiểm tra các bài học liên quan

Trang 144 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본 / 경제Cơ bản / Kinh tế25. 일상생활과 경제 활동25. Đời sống hằng ngày và hoạt động kinh tế경제 활동의 의미, 결제 방법Ý nghĩa của hoạt động kinh tế, phương thức thanh toán

읽기

Đọc
p. 145

01 어디에서 장을 보면 될까?

01 Nên đi chợ ở đâu?

다양한 종류의 시장

Các loại chợ đa dạng

한국에는 다양한 종류의 시장이 있다. 날마다 열리는 시장을 상설 시장이라고 하는데 전통 시장, 대형 마트, 백화점, 슈퍼마켓, 편의점 등이 여기에 해당한다. 먼저, 전통 시장은 작은 상점들이 모여 있는 곳으로 상점 주인이 물건을 직접 파는 경우가 많아 가격 흥정을 하는 모습도 흔히 볼 수 있다. 이러한 점 때문에 국내외 관광객들이 많이 찾기도 한다.

Ở Hàn Quốc có nhiều loại chợ khác nhau. Chợ mở cửa hằng ngày được gọi là chợ thường xuyên, bao gồm chợ truyền thống, siêu thị lớn, trung tâm thương mại, siêu thị và cửa hàng tiện lợi. Trước tiên, chợ truyền thống là nơi tập trung nhiều cửa hàng nhỏ, chủ cửa hàng thường trực tiếp bán hàng nên ta cũng dễ dàng bắt gặp cảnh mặc cả giá. Chính vì điểm này mà chợ truyền thống thu hút rất nhiều du khách trong và ngoài nước.

다음으로 대형 마트와 백화점은 농수산물부터 공산품에 이르기까지 다양한 종류의 물건을 팔고 있는 현대식 시장이다. 주차장이 넓고 물건 종류가 많아 한꺼번에 많은 물건을 사려는 소비자에게 인기가 있다. 백화점은 대형 마트에 비해 좀 더 비싸고 고급스러운 물건을 많이 판다.

Tiếp theo, siêu thị lớn và trung tâm thương mại là những khu chợ hiện đại bán đủ loại hàng hóa, từ nông thủy sản cho đến hàng công nghiệp. Vì có bãi đỗ xe rộng và chủng loại hàng hóa phong phú nên chúng được ưa chuộng với những người tiêu dùng muốn mua nhiều hàng cùng một lúc. So với siêu thị lớn, trung tâm thương mại bán nhiều mặt hàng đắt tiền và cao cấp hơn.

그리고 슈퍼마켓과 편의점에서는 주로 식료품과 간단한 생활용품을 판다. 슈퍼마켓과 편의점은 사람들이 많이 모여 살거나 이동이 많은 곳에서 주로 볼 수 있다. 특히 편의점은 판매하는 품목의 종류가 2,000개에 달하고, 24시간 이용할 수 있어서 젊은 층이 많이 찾는 곳이다. 한편, 3일에 한 번씩 열리는 3일장, 5일에 한 번씩 열리는 5일장과 같은 정기 시장도 아직 남아 있다. 정기 시장에서는 그 지역의 특산품이나 상인이 직접 키운 농산물 등을 사고 팔 수 있다.

Còn ở siêu thị nhỏ và cửa hàng tiện lợi thì chủ yếu bán thực phẩm và các đồ dùng sinh hoạt đơn giản. Siêu thị nhỏ và cửa hàng tiện lợi thường xuất hiện ở những nơi đông dân cư sinh sống hoặc có nhiều người qua lại. Đặc biệt, cửa hàng tiện lợi có tới 2.000 chủng loại mặt hàng bày bán và có thể sử dụng 24 giờ nên là nơi được giới trẻ thường lui tới. Bên cạnh đó, những phiên chợ định kỳ như chợ phiên 3 ngày họp một lần, chợ phiên 5 ngày họp một lần vẫn còn tồn tại. Ở các phiên chợ định kỳ, người ta có thể mua bán đặc sản của vùng đó hoặc nông sản do chính người bán tự trồng.

텔레비전 홈쇼핑과 온라인 쇼핑

Mua sắm qua truyền hình và mua sắm trực tuyến

정보 통신 기술이 발달하면서 텔레비전 홈쇼핑과 온라인 쇼핑 비중이 늘고 있다. 홈쇼핑은 텔레비전을 통해 소개되는 상품을 직접 보면서 전화로 주문할 수 있어 편리하다. 인터넷이나 쇼핑 앱을 이용하는 온라인 쇼핑의 인기도 매우 높다. 특히, 코로나 19 이후에는 사람들의 이동이 줄어들면서 온라인 쇼핑을 통해 식료품, 생활물품을 주문하는 사람들이 많아졌다. 홈쇼핑이나 온라인 쇼핑을 이용할 때는 물품을 직접 볼 수 없으므로 먼저 구매한 사람들의 상품평 등을 참고하는 것이 좋다.

Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông, tỷ trọng mua sắm qua truyền hình và mua sắm trực tuyến ngày càng tăng. Mua sắm qua truyền hình rất tiện lợi vì có thể vừa xem trực tiếp sản phẩm được giới thiệu trên truyền hình vừa đặt hàng qua điện thoại. Mua sắm trực tuyến qua Internet hoặc ứng dụng mua sắm cũng rất được ưa chuộng. Đặc biệt, sau đại dịch COVID-19, khi việc đi lại của mọi người giảm bớt thì số người đặt mua thực phẩm, đồ dùng sinh hoạt qua hình thức mua sắm trực tuyến đã tăng lên. Khi mua sắm qua truyền hình hoặc trực tuyến, vì không thể xem trực tiếp sản phẩm nên tốt nhất bạn hãy tham khảo trước các đánh giá sản phẩm của những người đã mua.

  • 흥정

    Mặc cả

    물건 값이나 양에 대해 의논하는 것. 사는 사람은 값을 깎아 달라고 하거나 더 많은 양을 달라고 하고, 파는 사람은 그렇게 안 하려고 함

    Việc thương lượng về giá cả hoặc số lượng hàng hóa. Người mua yêu cầu giảm giá hoặc muốn được thêm số lượng, còn người bán thì không muốn làm như vậy.

모바일쇼핑 거래액 (통계청, 온라인 쇼핑 동향(2020.7))

Giá trị giao dịch mua sắm trên điện thoại di động (Tổng cục Thống kê, Xu hướng mua sắm trực tuyến (tháng 7 năm 2020))

Trang 145 trong sách

2019년 7월 7조 2,146억 원, 2020년 7월 8조 7,833억 원, 증가율 21.7%

Tháng 7 năm 2019: 7.214,6 tỷ won, tháng 7 năm 2020: 8.783,3 tỷ won, tỷ lệ tăng 21,7%

오프라인-온라인 쇼핑 현황 (통계청, 2019)

Tình hình mua sắm trực tiếp (offline) - trực tuyến (online) (Tổng cục Thống kê, 2019)

Trang 145 trong sách

오프라인, 온라인, 합계의 연도별(17년~19년) 증감 추이를 나타낸 선그래프

Biểu đồ đường thể hiện xu hướng tăng giảm theo từng năm (từ năm 2017 đến năm 2019) của mua sắm trực tiếp, trực tuyến và tổng cộng

알아두면 좋아요

지역사랑 상품권을 아시나요?

Bạn có biết phiếu mua hàng yêu quê hương (지역사랑 상품권) không?

지역사랑 상품권은 각 지역의 지방자치단체에서 발행하는 상품권으로 그 지역에 있는 가맹점(사용하기로 약속을 맺은 상점)에서만 사용할 수 있고 농협, 신협, 새마을금고 등에서 구입할 수 있다. 이 상품권을 이용하면 기본적으로 0.5~10% 정도 할인을 받을 수 있고 명절에는 추가 할인도 받을 수 있다. 전통 시장뿐만 아니라 주유소, 식당, 서점, 학원 등 가맹점 스티커가 붙어 있는 곳이라면 어디에서든 현금처럼 사용이 가능하다.

Phiếu mua hàng "Yêu quê hương" là loại phiếu mua hàng do chính quyền địa phương của từng vùng phát hành, chỉ có thể sử dụng tại các cửa hàng liên kết (những cửa hàng đã cam kết chấp nhận sử dụng phiếu) trong khu vực đó, và có thể mua tại các nơi như 농협, 신협, 새마을금고. Khi sử dụng phiếu mua hàng này, về cơ bản bạn có thể được giảm giá khoảng 0.5~10%, và vào các dịp lễ tết còn được giảm giá thêm. Không chỉ ở chợ truyền thống mà bất cứ nơi nào có dán nhãn cửa hàng liên kết như trạm xăng, nhà hàng, hiệu sách, trung tâm học thêm, đều có thể sử dụng như tiền mặt.

p. 146

02 소비자의 권리와 책임에는 어떤 것이 있을까?

02 Quyền lợi và trách nhiệm của người tiêu dùng bao gồm những gì?

소비자가 보호 받을 권리

Quyền được bảo vệ của người tiêu dùng

소비자가 제품을 구입하거나 서비스를 이용할 때 피해를 입거나 불만을 느끼는 경우가 발생한다. 이러한 경우에 소비자는 수리, 교환, 환불, 피해 보상 등과 같은 보호를 받을 수 있다. 한국에서는 소비자가 제품을 구입하고 사용할 때 누릴 수 있는 권리를 소비자기본법으로 정해 놓고 있다. 구입한 제품에서 문제가 발생한 경우에는 먼저 그 물건을 구입한 상점이나 그것을 만든 기업과의 상담을 통해 피해 보상을 받을 수 있다. 만약 여기에서 문제가 해결되지 않고 전문가의 협조가 필요한 경우에는 한국소비자원, 소비자 단체 등 소비자를 지원해 주는 전문 기관의 도움을 받을 수 있다. 이들 기관은 생산자와 소비자 중 누구에게 책임이 있는지 밝혀 주고 생산자의 잘못일 경우 적절한 보상이 이루어지도록 소비자를 도와준다.

Khi người tiêu dùng mua sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ, có thể xảy ra trường hợp bị thiệt hại hoặc cảm thấy không hài lòng. Trong những trường hợp như vậy, người tiêu dùng có thể được bảo vệ như sửa chữa, đổi hàng, hoàn tiền, bồi thường thiệt hại, v.v. Tại Hàn Quốc, các quyền lợi mà người tiêu dùng được hưởng khi mua và sử dụng sản phẩm được quy định trong Luật Cơ bản về Người tiêu dùng. Khi sản phẩm đã mua xảy ra vấn đề, trước hết có thể được bồi thường thiệt hại thông qua việc trao đổi với cửa hàng đã mua món đồ đó hoặc với doanh nghiệp đã sản xuất ra nó. Nếu vấn đề không được giải quyết ở đây và cần đến sự hỗ trợ của chuyên gia, người tiêu dùng có thể nhận được sự giúp đỡ từ các cơ quan chuyên môn hỗ trợ người tiêu dùng như Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc, các tổ chức người tiêu dùng, v.v. Những cơ quan này sẽ làm rõ trách nhiệm thuộc về nhà sản xuất hay người tiêu dùng, và nếu là lỗi của nhà sản xuất thì sẽ giúp người tiêu dùng nhận được sự bồi thường thích hợp.

소비자의 책임

Trách nhiệm của người tiêu dùng

소비자는 자신의 안전과 권리 보호를 위해 책임감있는 소비자로서 행동해야 한다. 예를 들어, 소비자는 상품을 구입할 때 가격과 품질을 비교하고, 음식물의 경우 유통기한을 반드시 확인해야 한다. 그리고 물건 구입 후에는 영수증을 통해 정확한 금액을 지불했는지 확인하며, 교환이나 환불할 일이 생길 경우에는 영수증을 제시해야 한다.

Người tiêu dùng phải hành động như một người tiêu dùng có trách nhiệm để bảo vệ sự an toàn và quyền lợi của bản thân. Ví dụ, khi mua sản phẩm, người tiêu dùng nên so sánh giá cả và chất lượng, và đối với thực phẩm thì nhất định phải kiểm tra hạn sử dụng. Ngoài ra, sau khi mua hàng cần kiểm tra hóa đơn xem đã thanh toán đúng số tiền chưa, và khi cần đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải xuất trình hóa đơn.

또한 제품의 사용 설명서 및 주의 사항을 반드시 읽어 보고 상품을 안전하게 사용해야 한다. 소비에 필요한 지식과 정보를 얻기 위해 노력해야 하며, 자원을 절약하고 환경을 보호하는 현명한 소비 생활을 해야 한다.

Bên cạnh đó, nhất định phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và các lưu ý của sản phẩm để sử dụng sản phẩm một cách an toàn. Người tiêu dùng nên nỗ lực để có được kiến thức và thông tin cần thiết cho việc tiêu dùng, đồng thời phải có lối sống tiêu dùng khôn ngoan, tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường.

  • 수리

    Sửa chữa

    고장나거나 잘못된 곳을 고침

    Sửa chỗ hư hỏng hoặc bị lỗi

  • 환불

    Hoàn tiền

    이미 낸 돈을 돌려 받음

    Nhận lại số tiền đã trả

  • 소비자기본법

    Luật Cơ bản về Người tiêu dùng

    소비자의 권리와 책임을 정해 놓고 있는 법으로 안정적인 소비 생활과 경제 발전을 목적으로 함

    Là luật quy định quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng, nhằm mục đích đảm bảo đời sống tiêu dùng ổn định và phát triển kinh tế

  • 유통기한

    Hạn sử dụng

    상품이 사람들 사이에 안전하게 거래될 수 있는 기한

    Thời hạn để sản phẩm được giao dịch an toàn giữa người mua và người bán

  • 영수증

    Hóa đơn

    상품을 구입했음을 증명하는 문서

    Chứng từ chứng minh việc đã mua sản phẩm

소비자의 책임

Trách nhiệm của người tiêu dùng

Trang 146 trong sách

안전, 가격·품질 비교, 과소비 자제 등 소비자의 책임을 나무 그림으로 나타냄

Thể hiện bằng hình vẽ cái cây các trách nhiệm của người tiêu dùng như bảo đảm an toàn, so sánh giá cả·chất lượng, hạn chế tiêu dùng quá mức, v.v.

알아두면 좋아요

소비 과정에서 피해를 입었을 때는?

Khi bị thiệt hại trong quá trình tiêu dùng thì phải làm sao?

1372 소비자 상담센터에 연락하기

Liên hệ đến Trung tâm tư vấn người tiêu dùng 1372

한국말을 잘하는 사람 - 전화: 1372 + 통화버튼 누르고 안내에 따라 상담 / 인터넷: 1372소비자상담센터(www.1372.go.kr) 접속하여 인터넷상담 클릭

Người thạo tiếng Hàn - Điện thoại: bấm 1372 + nút gọi rồi tư vấn theo hướng dẫn / Internet: truy cập Trung tâm tư vấn người tiêu dùng 1372 (www.1372.go.kr) và nhấp vào phần tư vấn qua mạng

한국말을 잘 못하는 사람 - 다누리콜센터(1577-1366)로 전화 → 상담원의 통역 → 1372 소비자 상담센터에 연락

Người chưa thạo tiếng Hàn - Gọi đến Tổng đài Danuri (1577-1366) → nhân viên tư vấn phiên dịch → liên hệ đến Trung tâm tư vấn người tiêu dùng 1372

한국소비자원, 소비자상담 절차

Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc, quy trình tư vấn người tiêu dùng

Trang 146 trong sách

소비자 → 1372 소비자상담 센터(한국소비자원, 10개 소비자단체, 17개 광역시도 지방자치단체) → 한국소비자원(피해구제 책임감정)으로 이어지는 소비자상담 절차

Quy trình tư vấn người tiêu dùng: Người tiêu dùng → Trung tâm Tư vấn người tiêu dùng 1372 (Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc, 10 tổ chức người tiêu dùng, chính quyền địa phương của 17 thành phố và tỉnh) → Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc (giải quyết thiệt hại và xác định trách nhiệm)

p. 147

주요 내용정리

Tóm tắt nội dung chính

01

어디에서 장을 보면 될까?

Nên đi chợ mua sắm ở đâu?

  1. 1)

    (________)은 작은 상점들이 모여 있는 곳으로 상점 주인과 가격 흥정을 하는 모습도 흔히 볼 수 있고 국내외 관광객들이 많이 찾기도 한다.

    (________) là nơi tập trung nhiều cửa hàng nhỏ, nơi ta thường thấy cảnh mặc cả giá với chủ cửa hàng và cũng thu hút rất nhiều du khách trong và ngoài nước.

    Đáp án

    전통 시장

    Chợ truyền thống

  2. 2)

    (________)은 24시간 문을 여는 상점으로 특히 젊은 층이 많이 찾는 곳이다.

    (________) là cửa hàng mở cửa 24 giờ, đặc biệt là nơi được giới trẻ thường xuyên lui tới.

    Đáp án

    편의점

    Cửa hàng tiện lợi

  3. 3)

    (________)이나 (________)을 이용할 때는 물품을 직접 볼 수 없으므로 먼저 구매한 사람들의 상품평 등을 참고하여 신중하게 결정할 필요가 있다.

    Khi sử dụng (________) hoặc (________), vì không thể trực tiếp xem sản phẩm nên cần tham khảo đánh giá của những người đã mua trước và quyết định một cách thận trọng.

    Đáp án

    홈쇼핑, 온라인 쇼핑

    Mua sắm qua truyền hình, mua sắm trực tuyến

02

소비자의 권리와 책임에는 어떤 것이 있을까?

Quyền lợi và trách nhiệm của người tiêu dùng gồm những gì?

  1. 1)

    구입한 상품에서 문제가 발생해 전문가의 협조가 필요한 경우에는 (________)과 소비자 단체 등 소비자를 지원하는 전문기관의 도움을 받을 수 있다.

    Trong trường hợp sản phẩm đã mua phát sinh vấn đề và cần sự hỗ trợ của chuyên gia, bạn có thể nhận được sự giúp đỡ từ các cơ quan chuyên môn hỗ trợ người tiêu dùng như (________) và các tổ chức người tiêu dùng.

    Đáp án

    한국소비자원

    한국소비자원

  2. 2)

    한국에서는 소비자가 상품을 구입하고 사용할 때 누릴 수 있는 권리를 (________)으로 정해 놓고 있다.

    Ở Hàn Quốc, các quyền lợi mà người tiêu dùng được hưởng khi mua và sử dụng sản phẩm được quy định trong (________).

    Đáp án

    소비자기본법

    소비자기본법

  3. 3)

    소비자는 상품을 구입할 때 가격과 품질을 비교하고, 음식물의 경우 (________)을 반드시 확인해야 한다.

    Khi mua sản phẩm, người tiêu dùng phải so sánh giá cả và chất lượng, và đối với thực phẩm thì nhất định phải kiểm tra (________).

    Đáp án

    유통기한

    Hạn sử dụng

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

[소비자 스스로 안전과 권리 지키기]

[Người tiêu dùng tự bảo vệ sự an toàn và quyền lợi của mình]

소비자는 스스로 자신의 안전과 권리를 지키기 위해 상품을 구매하기 전에 가격과 품질을 꼼꼼하게 살펴야 한다. 그리고 상품의 생산자와 판매자는 품질과 안전에 대해 책임을 져야 한다. 한국에서는 소비자의 권리와 이익을 위해 다음과 같이 여러 가지 제도를 마련해 놓고 있다.

Để tự bảo vệ sự an toàn và quyền lợi của mình, người tiêu dùng cần xem xét kỹ giá cả và chất lượng trước khi mua sản phẩm. Đồng thời, nhà sản xuất và người bán sản phẩm phải chịu trách nhiệm về chất lượng và sự an toàn. Ở Hàn Quốc, có nhiều chế độ được thiết lập vì quyền lợi và lợi ích của người tiêu dùng như sau.

Trang 147 trong sách
제조물 책임법Luật trách nhiệm sản phẩm리콜 제도Chế độ thu hồi (recall)의무표시제Chế độ ghi nhãn bắt buộc
상품에 대한 책임을 제조업체가 지게 하는 법Luật quy định nhà sản xuất phải chịu trách nhiệm về sản phẩm생산자가 소비자에게 상품의 문제를 알려주고, 그 상품을 수리·교환해 주는 제도Chế độ mà nhà sản xuất thông báo cho người tiêu dùng về lỗi của sản phẩm và sửa chữa, đổi sản phẩm đó원산지 표시, 유통기한, 영양 성분 표시 등 소비자 안전 등에 중요한 표시를 반드시 하게 하는 제도Chế độ bắt buộc phải ghi những thông tin quan trọng đối với sự an toàn của người tiêu dùng như xuất xứ, hạn sử dụng, thành phần dinh dưỡng

★ 자신의 고향 나라에서는 소비자를 보호하는 제도가 무엇이 있는지 이야기해 봅시다.

★ Hãy cùng trò chuyện xem ở quê hương của bạn có những chế độ nào bảo vệ người tiêu dùng.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập