Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Lớp 5 - 70h · Bài 30

외국인과 법

Người nước ngoài và pháp luật

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 162

외국인과 법

Người nước ngoài và pháp luật

생각해 봅시다

Cùng suy nghĩ nào

다음은 한국에서 쓰레기 및 재활용품을 분리하여 배출한 모습입니다.

Sau đây là hình ảnh phân loại và đổ rác cùng đồ tái chế ở Hàn Quốc.

Trang 162 trong sách

분리배출된 쓰레기 봉투들 (일반쓰레기봉투, PET병류, 유리병류 등)

Các loại rác được phân loại để thải bỏ riêng (túi rác thông thường, chai nhựa PET, chai thủy tinh, v.v.)

01

사진을 통해 한국에서 쓰레기와 재활용품을 어떻게 분리배출하는지 말해봅시다.

Hãy nhìn hình ảnh và nói về cách phân loại rác và đồ tái chế tại Hàn Quốc.

02

세계 많은 나라 중에서 유독 한국은 쓰레기와 재활용품 분리배출이 잘 이뤄지고 있습니다. 그 이유는 무엇일까요?

Trong số nhiều quốc gia trên thế giới, Hàn Quốc là nước thực hiện việc phân loại rác và đồ tái chế đặc biệt tốt. Lý do là gì nhỉ?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 1. 한국 사회에서 법이 얼마나 중요한 것인지 설명할 수 있다.- 1. Có thể giải thích luật pháp quan trọng như thế nào trong xã hội Hàn Quốc.
  • 2. 법에 정해진 외국인의 권리와 의무를 설명할 수 있다.- 2. Có thể giải thích quyền và nghĩa vụ của người nước ngoài được quy định trong luật.

관련 단원 확인하기

Xem lại các bài học liên quan

Trang 162 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본Cơ bản법Pháp luật31. 한국 체류와 법31. Cư trú tại Hàn Quốc và pháp luật외국인에게 적용되는 법률Các luật áp dụng cho người nước ngoài
법Pháp luật32. 한국 국적과 법32. Quốc tịch Hàn Quốc và pháp luật국적의 의미와 한국 국민의 기준Ý nghĩa của quốc tịch và tiêu chuẩn công dân Hàn Quốc

읽기

Đọc
p. 163

01 한국에서 법은 어떤 의미를 가지고 있을까?

01 Ở Hàn Quốc, luật pháp mang ý nghĩa như thế nào?

법의 목적과 역할

Mục đích và vai trò của luật pháp

법은 사회 구성원의 지혜와 합의를 통해 만들어진 규범이다. 법의 목적은 정의를 실현하는 것이다. 정의란 옳고 그름을 판단하여 각자가 받아야 할 정당한 몫을 주는 것을 말한다. 열심히 노력한 사람에게는 그에 따른 보상을 주고, 잘못을 저지르거나 다른 사람에게 피해를 준 사람에게는 그에 맞는 벌을 주는 것이다. 이를 통해서 각 개인의 자유와 권리를 보호하고 사회 질서도 안정적으로 유지할 수 있다.

Luật pháp là những quy tắc được tạo ra thông qua trí tuệ và sự đồng thuận của các thành viên trong xã hội. Mục đích của luật pháp là hiện thực hóa công lý. Công lý có nghĩa là phán xét đúng sai và trao cho mỗi người phần chính đáng mà họ đáng được nhận. Người nỗ lực chăm chỉ sẽ nhận được phần thưởng tương xứng, còn người phạm sai lầm hoặc gây thiệt hại cho người khác sẽ nhận hình phạt phù hợp. Nhờ đó mà tự do và quyền lợi của mỗi cá nhân được bảo vệ, đồng thời trật tự xã hội cũng được duy trì ổn định.

이처럼 법이 중요한 역할을 하고 있기 때문에 오늘날 한국 사회에서는 더 좋은 법을 만들기 위해 끊임없이 노력하고 있다. 법이 시대에 맞지 않거나 잘못된 내용을 포함하고 있을 때는 국회의원을 비롯한 정치인과 시민들이 그에 대해 문제를 제기하고 고쳐 나가고 있다.

Chính vì luật pháp giữ vai trò quan trọng như vậy nên ngày nay xã hội Hàn Quốc không ngừng nỗ lực để xây dựng những bộ luật tốt hơn. Khi luật pháp không còn phù hợp với thời đại hoặc có nội dung sai sót, các chính trị gia bao gồm cả nghị sĩ quốc hội cùng người dân sẽ nêu vấn đề và tiến hành sửa đổi.

▲ 한국의 대법원 앞 정의의 여신상

▲ Tượng nữ thần công lý trước Tòa án Tối cao Hàn Quốc

Trang 163 trong sách

정의의 여신상

Tượng nữ thần công lý

준법의 중요성

Tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật

법을 통해 사람들의 권리를 보호하고 사회 질서를 유지하기 위해서는 좋은 법을 만드는 노력과 함께 준법 정신이 필요하다. 아무리 좋은 법이 있어도 사람들이 그것을 지키지 않는다면 소용이 없다. 한국에서는 법을 지키고 다른 사람이나 사회에 피해를 주지 않는 것을 중요하게 생각한다. 대한민국 국민뿐만 아니라 한국에서 생활하는 외국인 또한 법을 잘 이해하고 지킴으로써 자신과 타인의 권리를 보호하며 더욱 안전하게 생활할 수 있다.

Để bảo vệ quyền lợi của người dân và duy trì trật tự xã hội thông qua pháp luật, cần có tinh thần tuân thủ pháp luật cùng với nỗ lực tạo ra những luật tốt. Dù có luật tốt đến đâu, nếu mọi người không tuân thủ thì cũng vô ích. Ở Hàn Quốc, người ta coi trọng việc tuân thủ pháp luật và không gây thiệt hại cho người khác hay xã hội. Không chỉ công dân Hàn Quốc mà cả người nước ngoài đang sinh sống tại Hàn Quốc, khi hiểu rõ và tuân thủ pháp luật, cũng có thể bảo vệ quyền lợi của mình và của người khác, đồng thời sinh sống an toàn hơn.

  • 규범

    Chuẩn mực

    인간이 마땅히 따르고 지켜야 할 공동의 기준

    Tiêu chuẩn chung mà con người đương nhiên phải tuân theo và giữ gìn

  • 정치인

    Chính trị gia

    정치에 활발히 참여하거나 매우 밀접한 관련을 갖는 직업을 가진 사람. 주로 국회의원을 가리키는 경우가 많다.

    Người làm nghề tham gia tích cực vào chính trị hoặc có mối liên hệ rất mật thiết với chính trị. Trong nhiều trường hợp, từ này chủ yếu dùng để chỉ đại biểu Quốc hội.

  • 준법 정신

    Tinh thần tuân thủ pháp luật

    법률이나 규칙 등을 잘 지키는 정신

    Tinh thần nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật, quy tắc, v.v.

알아두면 좋아요

순천의 외국인 유학생 자율방범대

Đội tuần tra tự quản của du học sinh nước ngoài ở Suncheon

2019년 6월 순천에서는 외국인 범죄 예방을 위한 외국인 유학생 자율 방범대 활동이 시작되었다. 이들은 외국인이 밀집되어 있는 지역과 대학교 주변을 중심으로 한 달에 한 번 이상 집중 순찰에 나서며 지역 안전을 위해 노력하고 있다. 이처럼 대한민국 지역 곳곳에서 외국인들이 자율적으로 방범대를 꾸리고 지역 경찰과 협력하여 범죄 예방 활동에 나서고 있다. 이들의 활동은 지역의 치안을 개선하여 많은 주민들의 호응을 얻고 있으며, 외국인들의 어려움을 해결하는 데도 도움을 주고 있다.

Vào tháng 6 năm 2019, tại Suncheon, hoạt động của đội tuần tra tự quản gồm các du học sinh nước ngoài nhằm phòng chống tội phạm liên quan đến người nước ngoài đã bắt đầu. Họ tập trung tuần tra ít nhất một lần mỗi tháng, chủ yếu ở những khu vực có đông người nước ngoài sinh sống và xung quanh các trường đại học, nỗ lực vì sự an toàn của địa phương. Như vậy, ở nhiều nơi trên khắp Hàn Quốc, người nước ngoài đã tự nguyện lập nên các đội tuần tra và phối hợp với cảnh sát địa phương để tham gia các hoạt động phòng chống tội phạm. Hoạt động của họ đã cải thiện tình hình an ninh của địa phương và nhận được sự hưởng ứng của nhiều cư dân, đồng thời còn giúp giải quyết những khó khăn của người nước ngoài.

p. 164

02 외국인에게는 어떤 법적 권리와 의무가 있을까?

02 Người nước ngoài có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nào?

외국인의 권리

Quyền của người nước ngoài

한국은 국적과 상관없이 누구에게나 인간으로서 누려야 할 기본적인 권리인 인권을 보장한다. 또한 국제법에 따라 외국인의 기본적인 지위와 권리를 보장하고 있다. 따라서 한국에서 외국인은 생명이나 재산 등을 위협받지 않고 행복한 삶을 추구할 수 있으며, 임금이나 노동조건 등에서도 부당한 이유로 차별받아서는 안 된다.

Hàn Quốc bảo đảm quyền con người — quyền cơ bản mà bất kỳ ai cũng phải được hưởng với tư cách là một con người — cho tất cả mọi người, không phân biệt quốc tịch. Ngoài ra, theo luật quốc tế, Hàn Quốc bảo đảm địa vị và các quyền cơ bản của người nước ngoài. Vì vậy, tại Hàn Quốc, người nước ngoài có thể theo đuổi một cuộc sống hạnh phúc mà không bị đe dọa đến tính mạng hay tài sản, và cũng không được bị phân biệt đối xử vì những lý do bất công về tiền lương hay điều kiện lao động, v.v.

한국은 외국인의 정치 참여나 사회생활 등에서도 일정한 권리를 보장하고 있다. 예를 들어, 영주권을 얻고 나서 3년이 지난 외국인 중 일정 조건을 갖춘 경우에는 지역 주민의 대표를 뽑는 선거에 참여할 수 있다. 또한, 외국인의 자녀도 초·중등교육을 받을 권리가 있으며, 6개월 이상 체류하는 외국인은 건강보험을 통한 의료 서비스를 받을 수 있다. 또한 한국에서는 감염병 예방법에 따라 외국인 감염병 환자의 치료 비용 등을 지원하여 국내 방문 외국인의 건강을 보호하고 감염병 확산을 방지하고 있다.

Hàn Quốc cũng bảo đảm một số quyền nhất định cho người nước ngoài trong việc tham gia chính trị hay đời sống xã hội. Ví dụ, trong số những người nước ngoài đã có thẻ thường trú (영주권) được 3 năm và đáp ứng những điều kiện nhất định thì có thể tham gia bầu cử để chọn ra người đại diện cho cư dân địa phương. Ngoài ra, con của người nước ngoài cũng có quyền được nhận giáo dục tiểu học và trung học, và người nước ngoài cư trú từ 6 tháng trở lên có thể được nhận dịch vụ y tế thông qua bảo hiểm sức khỏe. Bên cạnh đó, tại Hàn Quốc, theo Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm, nhà nước hỗ trợ chi phí điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm là người nước ngoài, v.v., nhằm bảo vệ sức khỏe của người nước ngoài đến thăm trong nước và ngăn ngừa sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

▲ 국내 외국인의 지방선거 참여 모습 - 해외문화홍보원 (kocis.go.kr) (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

▲ Hình ảnh người nước ngoài tại Hàn Quốc tham gia bầu cử địa phương - Cục Quảng bá Văn hóa Hải ngoại (kocis.go.kr) (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 164 trong sách

국내 외국인의 지방선거 참여 모습

Hình ảnh người nước ngoài tại Hàn Quốc tham gia bầu cử địa phương

외국인의 의무

Nghĩa vụ của người nước ngoài

한국에서는 법을 통해 외국인의 권리뿐만 아니라 의무도 규정하고 있다. 기본적으로 외국인도 한국의 법과 공공질서를 잘 지키고 법이 정하는 세금을 내야 한다. 특히 출입국관리법에 따라 대한민국의 이익, 공공안전, 사회질서 등을 해칠 우려가 있는 외국인은 입국이 금지되거나 강제퇴거될 수도 있다. 예를 들어, 2020년 한국에서는 코로나 19 의심 증상으로 자가 격리 권고를 받고도 이를 따르지 않은 외국인에 대해 범칙금을 부과하고 출국하도록 하였다.

Ở Hàn Quốc, thông qua pháp luật, không chỉ quyền lợi mà cả nghĩa vụ của người nước ngoài cũng được quy định. Về cơ bản, người nước ngoài cũng phải tuân thủ tốt pháp luật và trật tự công cộng của Hàn Quốc, đồng thời phải nộp các loại thuế mà pháp luật quy định. Đặc biệt, theo Luật Quản lý xuất nhập cảnh, người nước ngoài có nguy cơ gây tổn hại đến lợi ích quốc gia, an toàn công cộng, trật tự xã hội... của Hàn Quốc có thể bị cấm nhập cảnh hoặc bị trục xuất. Ví dụ, vào năm 2020, tại Hàn Quốc, đối với người nước ngoài dù được khuyến cáo tự cách ly do có triệu chứng nghi ngờ COVID-19 nhưng không tuân theo, họ đã bị phạt tiền và bị buộc phải xuất cảnh.

▲ 외국인의 소득세 신고 현황(국세청, 2024)

▲ Tình hình khai báo thuế thu nhập của người nước ngoài (Cục Thuế Quốc gia, 2024)

Trang 164 trong sách

세금 납부는 기본적인 의무이며, 외국인도 한국의 법에 따라 세금을 내고 있다.

Nộp thuế là một nghĩa vụ cơ bản, và người nước ngoài cũng đang nộp thuế theo pháp luật Hàn Quốc.

연도Năm외국인 소득세 납부액(억원)Số tiền thuế thu nhập người nước ngoài đã nộp (trăm triệu won)
2019년Năm 20195,1015.101
2020년Năm 20205,7125.712
2021년Năm 20215,8785.878
2022년Năm 20228,6598.659
  • 인권

    Nhân quyền

    사람으로서 당연히 누려야 할 인간답게 살 권리

    Quyền được sống đúng với phẩm giá con người mà ai cũng đương nhiên được hưởng

  • 국제법

    Luật quốc tế

    국가들 간의 관계를 정해 놓은 법

    Luật quy định về mối quan hệ giữa các quốc gia

  • 출입국관리법

    Luật quản lý xuất nhập cảnh

    한국에 입국하거나 한국에서 출국하는 사람들의 출입국 관리 및 한국에 체류하는 외국인 등록 등을 정해 놓은 법

    Luật quy định về việc quản lý xuất nhập cảnh của những người nhập cảnh vào Hàn Quốc hoặc xuất cảnh khỏi Hàn Quốc, cũng như việc đăng ký người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc

  • 강제퇴거

    Trục xuất cưỡng chế

    한국에 체류하는 외국인이 질서를 어지럽히거나 안전을 위협할 경우 강제로 본국이나 제3국으로 추방하는 것

    Việc cưỡng chế trục xuất người nước ngoài đang lưu trú tại Hàn Quốc về nước của họ hoặc sang nước thứ ba khi họ gây rối trật tự hoặc đe dọa an toàn

알아두면 좋아요

외국인 자녀의 교육받을 권리를 보장하고 있어요

Đảm bảo quyền được giáo dục của con em người nước ngoài

한국은 유엔아동권리협약에 따라 미등록외국인의 자녀를 포함하여 체류 자격이나 국적과 관계없이 아동의 교육받을 권리를 보장하고 있다. 공식적인 서류가 없는 경우 임대차계약서 등 거주 사실을 확인할 수 있는 서류만으로도 초중고 입학을 신청할 수 있다. 아동이 기존 학력을 증명하기 어려운 경우에는 교육청에 문의하여 학력 심의를 거친 후에 입학이 가능하다. 아동이 한국어를 모르는 경우 예비학교 등을 통해 한국어 교육을 지원하기도 한다.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Quyền Trẻ em, Hàn Quốc đảm bảo quyền được giáo dục của trẻ em, bao gồm cả con em người nước ngoài chưa đăng ký, không phân biệt tư cách lưu trú hay quốc tịch. Trong trường hợp không có giấy tờ chính thức, chỉ cần các giấy tờ có thể xác nhận thực tế cư trú như hợp đồng thuê nhà là có thể đăng ký nhập học tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông. Trong trường hợp trẻ em khó chứng minh trình độ học vấn hiện có, có thể liên hệ với Sở Giáo dục và sau khi trải qua quá trình thẩm định trình độ học vấn thì có thể nhập học. Trong trường hợp trẻ em không biết tiếng Hàn, cũng có thể được hỗ trợ giáo dục tiếng Hàn thông qua các trường dự bị.

p. 165

주요 내용정리

Tổng hợp nội dung chính

01

한국에서 법은 어떤 의미를 가지고 있을까?

Ở Hàn Quốc, pháp luật mang ý nghĩa gì?

  1. 1)

    법은 사회 구성원의 지혜와 합의를 통해 만들어진 규범으로 (________)를 실현하는 것을 목적으로 한다.

    Pháp luật là quy phạm được tạo ra thông qua trí tuệ và sự đồng thuận của các thành viên trong xã hội, với mục đích hiện thực hóa (________).

    Đáp án

    정의

    công lý

  2. 2)

    법을 통해 각 사람의 자유와 (________)를 보호할 수 있고 사회 (________)도 안정적으로 유지할 수 있다.

    Thông qua pháp luật, có thể bảo vệ quyền tự do và (________) của mỗi người, đồng thời cũng có thể duy trì (________) xã hội một cách ổn định.

    Đáp án

    권리, 질서

    quyền lợi, trật tự

  3. 3)

    법이 본래의 목적과 역할을 잘 수행하도록 하기 위해서는 좋은 법을 만드는 노력과 함께 (________) 정신이 필요하다.

    Để pháp luật thực hiện tốt mục đích và vai trò vốn có của mình, bên cạnh nỗ lực xây dựng những đạo luật tốt thì cần có tinh thần (________).

    Đáp án

    준법

    Tuân thủ pháp luật

02

외국인에게는 어떤 법적 권리와 의무가 있을까?

Người nước ngoài có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nào?

  1. 1)

    한국에서 외국인은 인간으로서 누려야 할 기본적 권리인 (________)을 보장받으며, (________)에 따라 외국인의 기본적 지위와 권리를 보장받는다.

    Tại Hàn Quốc, người nước ngoài được đảm bảo (________) là quyền cơ bản mà con người phải được hưởng, và được đảm bảo địa vị cùng quyền cơ bản của người nước ngoài theo (________).

    Đáp án

    인권, 국제법

    nhân quyền, luật pháp quốc tế

  2. 2)

    한국에서 (________)을 얻고 나서 3년이 지난 외국인 중 일정 조건을 갖춘 경우에는 지역 주민의 대표를 뽑는 선거에 참여할 수 있다.

    Trong số những người nước ngoài đã có (________) tại Hàn Quốc được 3 năm, người đáp ứng một số điều kiện nhất định có thể tham gia cuộc bầu cử đại diện cư dân địa phương.

    Đáp án

    영주권

    quyền cư trú vĩnh viễn

  3. 3)

    한국에 입국하거나 한국에서 출국하는 외국인이 주의해야 할 사항이나 외국인 등록에 관한 내용 등을 정해 놓은 (________)은 한국에 체류하는 외국인이라면 특히 잘 알아두어야 하는 법이다.

    (________) là luật quy định những điều mà người nước ngoài nhập cảnh vào Hàn Quốc hoặc xuất cảnh khỏi Hàn Quốc cần lưu ý cũng như các nội dung liên quan đến việc đăng ký người nước ngoài, và đây là luật mà người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc cần đặc biệt nắm rõ.

    Đáp án

    출입국관리법

    Luật Quản lý Xuất nhập cảnh

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

[한국에 거주하는 외국인도 국민연금에 가입해야 합니다]

[Người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc cũng phải tham gia bảo hiểm hưu trí quốc gia]

한국에 거주하고 있는 외국인도 국민연금에 가입해야 한다. 18세 이상 60세 미만의 외국인의 경우 사업장에서 근로자로 일하면 사업장 가입자로서, 자영업자인 경우에는 지역가입자로서 국민연금에 가입하여 혜택도 누릴 수 있다. 이는 외국인들에게도 한국인 근로자와 동등한 권리와 의무를 누리게 하는 정책이라고 할 수 있다. 다만, 외국인의 본국에서 대한민국 국민에게 연금 가입을 보장하지 않을 경우 또는 한국과 외국인의 본국 사이에 연금과 관련한 별도의 협정이 있는 경우에는 해당되지 않는다.

Người nước ngoài đang cư trú tại Hàn Quốc cũng phải tham gia bảo hiểm hưu trí quốc gia. Đối với người nước ngoài từ 18 tuổi trở lên và dưới 60 tuổi, nếu làm việc với tư cách người lao động tại nơi làm việc thì tham gia với tư cách người tham gia theo nơi làm việc, còn nếu là người kinh doanh tự doanh thì tham gia với tư cách người tham gia theo khu vực, và có thể được hưởng các quyền lợi từ bảo hiểm hưu trí quốc gia. Đây có thể xem là chính sách giúp người nước ngoài được hưởng quyền lợi và nghĩa vụ ngang bằng với người lao động Hàn Quốc. Tuy nhiên, trường hợp nước bản xứ của người nước ngoài không đảm bảo việc tham gia bảo hiểm hưu trí cho công dân Hàn Quốc, hoặc trường hợp giữa Hàn Quốc và nước bản xứ của người nước ngoài có hiệp định riêng liên quan đến bảo hiểm hưu trí thì không thuộc diện áp dụng.

외국인 근로자도 국민연금 가입이 의무입니다!

Người lao động nước ngoài cũng bắt buộc phải tham gia bảo hiểm hưu trí quốc gia!

Trang 165 trong sách

외국인 근로자들이 손을 잡고 있는 포스터

Áp phích những người lao động nước ngoài đang nắm tay nhau

★ 한국에서 외국인에게 제공하는 권리에는 어떤 것이 있는지, 어떤 권리를 더 제공해야 한다고 생각하는지 이야기해 봅시다.

★ Hãy cùng trao đổi về những quyền mà người nước ngoài được hưởng tại Hàn Quốc và những quyền mà bạn cho rằng cần được cung cấp thêm.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập