Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Lớp 5 - 70h · Bài 36

범죄와 법

Tội phạm và pháp luật

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 186

범죄와 법

Tội phạm và pháp luật

생각해 봅시다

Cùng suy nghĩ nhé

다음은 서로 다른 법이 적용되는 장면입니다.

Dưới đây là những tình huống được áp dụng các luật khác nhau.

Trang 186 trong sách

밤에 피아노를 치는 여성과 시끄러워하는 남성 장면, TV로 재판 뉴스를 보는 사람과 검찰 생각 말풍선 장면

Cảnh một phụ nữ chơi piano vào ban đêm và một người đàn ông thấy ồn; cảnh một người xem tin tức về phiên tòa trên TV và bong bóng suy nghĩ về viện kiểm sát

01

두 장면에 다른 법이 적용되는 이유는 무엇입니까?

Lý do hai tình huống này được áp dụng luật khác nhau là gì?

02

국가의 강제적 개입이 필요한 것은 어느 쪽일까요? 그 이유는 무엇인가요?

Trường hợp nào cần đến sự can thiệp bắt buộc của nhà nước? Lý do là gì?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 형법의 의미와 죄형 법정주의에 대해 설명할 수 있다.- Có thể giải thích được ý nghĩa của luật hình sự và nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt.
  • 법집행기관으로서 경찰과 검찰의 역할을 설명할 수 있다.- Có thể giải thích được vai trò của cảnh sát và viện kiểm sát với tư cách là cơ quan thực thi pháp luật.

관련 단원 확인하기

Xác nhận các bài học liên quan

Trang 186 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
심화 / 법Nâng cao / Pháp luật20. 범죄와 법20. Tội phạm và pháp luật범죄와 성범죄, 형벌의 종류, 형사 재판의 과정 및 권리 보장Tội phạm và tội phạm tình dục, các loại hình phạt, quá trình xét xử hình sự và việc bảo đảm quyền lợi

읽기

Đọc
p. 187

01 한국에서 형법은 어떤 기능을 할까?

01 Luật hình sự có chức năng gì ở Hàn Quốc?

형법의 의미

Ý nghĩa của luật hình sự

사회질서를 유지하고 사람들의 자유와 권리를 보호하기 위해서는 사람들의 나쁜 행동을 막고 처벌할 필요가 있다. 이때 기준이 되는 것이 바로 형법이다. 형법은 사람들에게 큰 피해를 주고 사회에 위협이 되는 행위를 범죄로 규정하고, 범죄를 저지른 사람들에 대한 형벌을 정해 놓았다.

Để duy trì trật tự xã hội và bảo vệ tự do cũng như quyền lợi của con người, cần phải ngăn chặn và trừng phạt những hành vi xấu của con người. Tiêu chuẩn cho điều này chính là luật hình sự. Luật hình sự quy định những hành vi gây thiệt hại lớn cho con người và đe dọa xã hội là tội phạm, đồng thời quy định các hình phạt đối với những người phạm tội.

Trang 187 trong sách
형법 조항Điều khoản luật hình sự범죄 내용Nội dung tội phạm형벌 내용Nội dung hình phạt
제250조Điều 250사람을 살해한 자는Người giết người사형에 처할 수 있다.có thể bị xử tử hình.
제260조Điều 260사람의 신체에 대하여 폭행을 가한 자는Người hành hung thân thể người khác벌금형에 처할 수 있다.có thể bị phạt tiền.
제329조Điều 329타인의 재물을 절취한 자는Người trộm cắp tài sản của người khác징역형에 처할 수 있다.có thể bị phạt tù.

죄형 법정주의

Nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt

죄형 법정주의는 어떤 행위가 범죄인지, 그 범죄에 대해 어떤 처벌을 할 것인지를 미리 법으로 정해 두어야 한다는 원칙이다. 이를 통해 사람들은 우리 사회에서 하지 말아야 할 범죄 행위를 미리 알고 적절하게 행동할 수 있다. 또한 범죄를 저지른 사람이라도 필요 이상의 지나친 형벌을 받지 않고 법에 정해진 만큼의 형벌을 받게 된다.

Nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt là nguyên tắc quy định rằng hành vi nào là tội phạm và hình phạt đối với tội phạm đó phải được quy định trước bằng luật. Nhờ đó, mọi người có thể biết trước những hành vi phạm tội không được làm trong xã hội của chúng ta và hành động một cách phù hợp. Ngoài ra, ngay cả người đã phạm tội cũng không phải chịu hình phạt quá mức cần thiết mà chỉ chịu hình phạt đúng như luật đã quy định.

Trang 187 trong sách

저울 양쪽에 범죄와 형벌이 놓인 저울 그림

Hình ảnh chiếc cân với tội phạm và hình phạt đặt trên hai bên đĩa cân

  • 범죄

    Tội phạm

    사회의 안전과 질서를 해치는 반사회적 행위로 법에 규정되어 있음

    Được pháp luật quy định là hành vi phản xã hội gây tổn hại đến an toàn và trật tự xã hội

  • 형벌

    Hình phạt

    범죄를 저지른 사람에게 국가가 부과하는 처벌

    Sự trừng phạt mà nhà nước áp đặt cho người phạm tội

  • 사형

    Tử hình

    범죄를 저지른 사람의 생명을 빼앗는 형벌

    Hình phạt tước đoạt sinh mạng của người phạm tội

  • 벌금형

    Hình phạt tiền

    범죄를 저지른 사람의 일부 재산을 빼앗는 형벌

    Hình phạt tịch thu một phần tài sản của người phạm tội

  • 절취

    Trộm cắp

    몰래 훔쳐감

    Lén lút lấy trộm

  • 징역형

    Hình phạt tù

    일정 기간 동안 교도소에 갇혀 있는 형벌

    Hình phạt giam giữ trong nhà tù trong một khoảng thời gian nhất định

알아두면 좋아요

점점 늘어나는 사이버 범죄

Tội phạm mạng ngày càng gia tăng

인터넷과 같은 정보통신망을 통해 이뤄지는 범죄를 사이버 범죄라고 한다. 2019년 경찰청 자료에 따르면 하루 평균 400건이 넘는 사이버 범죄가 발생하고 있다. 범죄 유형으로는 인터넷 사기(68%), 사이버 명예훼손이나 모욕(10.1%), 사이버 저작권침해(6.1%) 등이 있다. 사이버 범죄의 피해자가 되지 않기 위해서는 출처 불명의 파일이나 이메일, 문자메시지는 절대 클릭하지 않도록 하며, 스마트폰에 미확인 앱을 깔지 않는 것이 좋다. 또한 경찰청의 '사이버앱'을 확인하면 상대방의 전화번호나 계좌번호가 사기로 신고된 이력을 조회할 수 있다.

Tội phạm được thực hiện thông qua mạng thông tin viễn thông như Internet được gọi là tội phạm mạng. Theo tài liệu của Cục Cảnh sát năm 2019, trung bình mỗi ngày xảy ra hơn 400 vụ tội phạm mạng. Về các loại tội phạm, có lừa đảo qua Internet (68%), bôi nhọ danh dự hay lăng mạ trên mạng (10.1%), xâm phạm bản quyền trên mạng (6.1%), v.v. Để không trở thành nạn nhân của tội phạm mạng, tuyệt đối không nên nhấp vào các tập tin, email, tin nhắn không rõ nguồn gốc, và không nên cài đặt các ứng dụng chưa được xác minh vào điện thoại thông minh. Ngoài ra, nếu kiểm tra qua ứng dụng '사이버앱' của Cục Cảnh sát, bạn có thể tra cứu lịch sử số điện thoại hay số tài khoản của đối phương đã từng bị tố cáo lừa đảo hay chưa.

p. 188

02 범죄를 막기 위해 경찰과 검찰은 어떤 일을 할까?

02 Để ngăn chặn tội phạm, cảnh sát và viện kiểm sát làm những công việc gì?

법을 집행하는 기관

Cơ quan thực thi pháp luật

법에 따라 범죄 행위를 예방하고 수사하며 사회질서를 유지하는 국가기관을 법집행기관이라고 한다. 법집행기관은 범죄 피해를 입은 사람들의 신고를 받고 범죄 용의자를 조사하며 체포하기도 한다. 이와 같은 과정을 통해, 누군가가 법을 위반한 사실이 있었는지를 밝혀내는 일이 바로 법집행기관의 역할이다. 한국에서는 경찰과 검찰이 대표적인 법집행기관이다.

Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ phòng ngừa và điều tra hành vi phạm tội, duy trì trật tự xã hội theo pháp luật được gọi là cơ quan thực thi pháp luật. Cơ quan thực thi pháp luật tiếp nhận tố cáo từ những người bị thiệt hại do tội phạm, điều tra và có khi bắt giữ nghi phạm. Thông qua quá trình như vậy, việc làm rõ có ai đó đã vi phạm pháp luật hay không chính là vai trò của cơ quan thực thi pháp luật. Ở Hàn Quốc, cảnh sát và viện kiểm sát là những cơ quan thực thi pháp luật tiêu biểu.

경찰의 역할

Vai trò của cảnh sát

다른 사람으로부터 피해를 입었거나 범죄 사실을 알게 되었을 때는 경찰에 연락해야 한다. 경찰은 국민의 생명과 신체, 재산을 보호하는 일, 범죄를 예방하고 수사하는 일, 교통 단속, 음주운전 단속 등을 통해 공공질서를 지키는 일을 한다. 지역마다 경찰서와 지구대가 있어서 시민이 직접 찾아가 도움을 요청할 수 있다. 또한, 국번 없이 112에 전화하여 경찰의 도움을 받을 수도 있다.

Khi bị người khác gây thiệt hại hoặc khi biết được sự việc phạm tội, bạn phải liên hệ với cảnh sát. Cảnh sát làm nhiệm vụ bảo vệ tính mạng, thân thể và tài sản của người dân, phòng ngừa và điều tra tội phạm, đồng thời giữ gìn trật tự công cộng thông qua việc kiểm soát giao thông, kiểm tra nồng độ cồn khi lái xe, v.v. Mỗi địa phương đều có đồn cảnh sát và trạm cảnh sát khu vực nên người dân có thể trực tiếp đến để yêu cầu giúp đỡ. Ngoài ra, bạn cũng có thể gọi số 112 (không cần mã vùng) để nhận sự trợ giúp của cảnh sát.

검찰의 역할

Vai trò của viện kiểm sát

검찰은 범죄를 수사하고 범죄와 관련한 증거를 모아서 법원에 재판을 청구한다. 일반적인 범죄의 경우 한국에서는 경찰이나 검찰 모두 수사할 수 있지만 최종적으로 범죄가 된다고 판단하여 재판에 넘길 수 있는 권한은 검찰이 갖고 있다. 검찰 내에서 범죄 관련 업무를 담당하고 책임지는 역할을 하는 사람을 검사라고 한다. 검사는 형사 재판에 직접 참여하여 범죄자의 범죄 사실을 증명하고 범죄자에 대한 형벌을 법원에 청구하는 역할을 한다.

Viện kiểm sát điều tra tội phạm, thu thập chứng cứ liên quan và yêu cầu tòa án đưa vụ án ra xét xử. Đối với các vụ án hình sự thông thường ở Hàn Quốc, cả cảnh sát và viện kiểm sát đều có thể tiến hành điều tra, nhưng viện kiểm sát có quyền quyết định cuối cùng về việc truy tố và đưa vụ án ra xét xử. Người phụ trách và chịu trách nhiệm xử lý các công việc liên quan đến tội phạm tại viện kiểm sát được gọi là công tố viên. Công tố viên trực tiếp tham gia phiên tòa hình sự, chứng minh hành vi phạm tội của bị cáo và đề nghị tòa án áp dụng hình phạt.

형사재판의 모습

Hình ảnh phiên tòa hình sự

Trang 188 trong sách

판사석, 배심원석, 증인석, 검사석, 변호인석, 피고인석이 배치된 형사재판 그림

Hình vẽ phiên tòa hình sự được bố trí ghế thẩm phán, ghế hội thẩm, ghế nhân chứng, ghế kiểm sát viên, ghế luật sư bào chữa và ghế bị cáo

  • 수사

    Điều tra

    범죄가 발생한 것으로 여겨질 때 범인과 증거를 찾고 수집함

    Việc tìm kiếm thủ phạm, đồng thời tìm và thu thập bằng chứng khi cho rằng đã xảy ra tội phạm

  • 범죄 용의자

    Nghi phạm

    범죄 혐의가 뚜렷하지는 않으나 가능성이 있어서 조사 대상이 된 사람

    Người bị điều tra do có khả năng liên quan đến hành vi phạm tội, mặc dù chưa có dấu hiệu phạm tội rõ ràng

  • 단속

    Kiểm soát

    법을 어겼는지를 살피는 것

    Việc kiểm tra xem có vi phạm pháp luật hay không

  • 지구대

    Đội tuần tra khu vực (지구대)

    각 지역의 파출소 3~4개를 하나로 묶어서 지역 내 범죄를 해결할 수 있도록 한 것

    Việc gộp 3~4 đồn cảnh sát của mỗi khu vực thành một để có thể giải quyết tội phạm trong khu vực đó

  • 청구

    Yêu cầu (청구)

    어떤 일을 해 달라고 요청하는 것

    Việc yêu cầu ai đó làm một việc gì đó

알아두면 좋아요

고위공직자 범죄수사처(공수처)가 새로 만들어졌어요

Cơ quan điều tra tội phạm của quan chức cấp cao (공수처) đã được thành lập mới

2019년 12월 30일 고위 공직자의 범죄를 수사하는 기관을 새로 만드는 법(공수처법)이 국회를 통과했다. 이전까지 한국에서 범죄자를 재판에 넘길 수 있는 권한인 기소권은 검찰이 가지고 있었다. 그런데 공수처법으로 인해 고위 공무원과 그 가족의 범죄 행위에 대해서는 고위공직자 범죄수사처(약칭: 공수처)가 수사할 수 있게 되었다. 판사나 검사, 높은 직급의 경찰 등이 기소 대상이 될 경우에는 공수처가 기소도 할 수 있게 되었다. 공수처가 정치적 중립성을 유지하면서 한국의 법질서 확립에 도움이 되도록 하기 위해서는 지속적인 관심과 노력이 필요하다.

Ngày 30 tháng 12 năm 2019, luật thành lập mới cơ quan điều tra tội phạm của quan chức cấp cao (Luật 공수처) đã được Quốc hội thông qua. Trước đó, ở Hàn Quốc, quyền truy tố tức là quyền đưa người phạm tội ra xét xử thuộc về Viện Kiểm sát. Tuy nhiên, nhờ Luật 공수처, đối với hành vi phạm tội của quan chức cấp cao và gia đình họ, Cơ quan điều tra tội phạm của quan chức cấp cao (gọi tắt: 공수처) đã có thể điều tra. Trong trường hợp thẩm phán, kiểm sát viên hay cảnh sát cấp cao trở thành đối tượng bị truy tố thì 공수처 cũng có thể truy tố. Để 공수처 duy trì được sự trung lập về mặt chính trị và góp phần thiết lập trật tự pháp luật của Hàn Quốc, cần có sự quan tâm và nỗ lực liên tục.

p. 189

주요 내용정리

Tóm tắt nội dung chính

01

한국에서 형법은 어떤 기능을 할까?

Ở Hàn Quốc, luật hình sự có chức năng gì?

  1. 1)

    형법은 사람들에게 큰 피해를 주고 사회에 위협이 되는 행위를 (________)로 규정하고 그러한 행위를 한 사람들에 대한 (________)을 정해 놓았다.

    Luật hình sự quy định những hành vi gây thiệt hại lớn cho con người và đe dọa đến xã hội là (________), đồng thời quy định (________) đối với những người thực hiện các hành vi đó.

    Đáp án

    범죄, 형벌

    Tội phạm, hình phạt

  2. 2)

    (________)는 어떤 행위가 범죄인지, 그 범죄에 대해 어떤 처벌을 할 것인지를 미리 법으로 정해 두어야 한다는 원칙이다.

    (________) là nguyên tắc phải quy định trước bằng pháp luật rằng hành vi nào là tội phạm và tội phạm đó sẽ bị xử phạt như thế nào.

    Đáp án

    죄형 법정주의

    Nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt

02

범죄를 막기 위해 경찰과 검찰은 어떤 일을 할까?

Để ngăn chặn tội phạm, cảnh sát và viện kiểm sát làm những công việc gì?

  1. 1)

    법에 따라 범죄 행위를 예방하고 수사하며 사회질서를 유지하는 국가기관을 (________)이라고 한다.

    Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ phòng ngừa, điều tra hành vi phạm tội và duy trì trật tự xã hội theo pháp luật được gọi là (________).

    Đáp án

    법집행기관

    cơ quan thực thi pháp luật

  2. 2)

    (________)은 국민의 생명과 신체, 재산을 보호하는 일, 범죄를 예방하고 수사하는 일, 교통 단속, 음주운전 단속 등을 실시한다. 국번 없이 (________)에 전화하면 경찰의 도움을 받을 수 있다.

    (________) thực hiện các công việc như bảo vệ tính mạng, thân thể và tài sản của người dân, phòng ngừa và điều tra tội phạm, kiểm soát giao thông, kiểm tra lái xe khi có nồng độ cồn. Chỉ cần gọi đến (________) mà không cần mã vùng, bạn có thể nhận được sự trợ giúp của cảnh sát.

    Đáp án

    경찰, 112

    cảnh sát, 112

  3. 3)

    범죄에 대한 수사 이후 최종적으로 재판에 넘길 수 있는 권한은 (________)이 가지고 있다. 검사는 (________) 재판에 직접 참여한다.

    Sau khi điều tra về tội phạm, quyền cuối cùng đưa vụ án ra xét xử thuộc về (________). Kiểm sát viên trực tiếp tham gia (________) phiên tòa.

    Đáp án

    검찰, 형사

    Viện kiểm sát, cảnh sát hình sự

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

[외국인을 위한 범죄 예방 교실]

[Lớp học phòng chống tội phạm dành cho người nước ngoài]

한국에 체류하는 외국인이 증가하면서 외국인이 관련된 범죄도 늘어나고 있다. 이러한 범죄에는 고의적인 것뿐 아니라 한국의 문화를 잘 모르고 칼과 같은 흉기를 가지고 다니는 경우, 주운 물건을 가져가도 된다고 생각하여 남의 물건을 가져가는 경우도 있다. 그래서 한국에서는 국내에 체류하는 외국인을 대상으로 생활 속의 범죄 예방 요령, 기초 질서 등을 교육하는 외국인 범죄 예방 교실 프로그램을 운영하고 있다. 이 프로그램은 외국인 근로자, 결혼 이민자, 다문화가정 자녀 등을 대상으로 하며, 경찰서에 방문하거나 전화로 외국인 범죄 예방 교육을 신청하면 된다.

Khi số lượng người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc ngày càng tăng, các tội phạm liên quan đến người nước ngoài cũng gia tăng. Trong số các tội phạm này, ngoài những trường hợp cố ý, còn có những trường hợp do không hiểu rõ văn hóa Hàn Quốc mà mang theo hung khí như dao, hoặc nghĩ rằng có thể lấy đồ vật nhặt được nên đã lấy đồ của người khác. Vì vậy, Hàn Quốc đang vận hành chương trình lớp học phòng chống tội phạm dành cho người nước ngoài, nhằm giáo dục về cách phòng chống tội phạm trong cuộc sống, các quy tắc trật tự cơ bản cho người nước ngoài cư trú trong nước. Chương trình này hướng đến đối tượng là lao động nước ngoài, người kết hôn nhập cư, con em gia đình đa văn hóa, v.v., và bạn có thể đến trực tiếp đồn cảnh sát hoặc gọi điện thoại để đăng ký học lớp phòng chống tội phạm dành cho người nước ngoài.

외국인 범죄예방교실(사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Lớp học phòng chống tội phạm dành cho người nước ngoài (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 189 trong sách

외국인 범죄 예방 교실 강연 장면 사진

Ảnh cảnh giảng bài tại lớp học phòng chống tội phạm dành cho người nước ngoài

★ 한국에서 생활하면서 본인에게 가장 필요하다고 생각하는 법교육 내용은 무엇인지, 그 이유는 무엇인지 말해 봅시다.

★ Hãy nói xem trong quá trình sinh sống ở Hàn Quốc, nội dung giáo dục pháp luật nào bạn cho là cần thiết nhất đối với bản thân, và lý do là gì.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập