Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 36
Tội phạm và pháp luật
제시된 내용을 담고 있는 법으로 옳은 것은? • 다른 사람을 살인한 자는 사형에 처할 수 있다. • 다른 사람을 폭행한 자는 벌금형에 처할 수 있다. • 다른 사람의 재물을 함부로 가져간 자는 징역형에 처할 수 있다.
Đâu là loại luật chứa đựng nội dung được nêu ra dưới đây? • Người giết người khác có thể bị xử tử hình. • Người hành hung người khác có thể bị xử phạt tiền. • Người tự tiện lấy tài sản của người khác có thể bị xử phạt tù.
Đáp án
② 형법
Luật hình sự
다음 빈칸의 (가), (나)에 들어갈 용어를 바르게 짝지은 것은? 형법은 사람들에게 큰 피해를 주고 사회에 위협이 되는 행위를 (가) (으)로 규정하고 이를 저지른 사람들에 대한 (나) 을/를 담고 있다.
Đâu là cặp thuật ngữ điền đúng vào chỗ trống (가), (나) dưới đây? Luật hình sự quy định những hành vi gây thiệt hại lớn cho mọi người và đe dọa xã hội là (가), đồng thời chứa đựng (나) đối với những người thực hiện những hành vi đó.
Đáp án
① (가) 범죄 / (나) 형벌
(가) tội phạm / (나) hình phạt
제시된 자료에서 설명하는 용어에 대한 설명으로 옳은 것은? 어떤 행위가 범죄가 되고, 그 범죄에 대해 어떤 처벌을 할 것인가를 미리 법률로 정해두어야 한다는 원칙
Đâu là cách giải thích đúng về thuật ngữ được nêu trong tư liệu dưới đây? Nguyên tắc rằng hành vi nào bị coi là tội phạm và tội phạm đó sẽ bị xử phạt như thế nào đều phải được quy định trước bằng pháp luật.
Đáp án
④ 처벌받을 수 있는 행위를 법에 미리 정해 놓음으로써 사회 질서를 유지하는 역할을 한다.
Có vai trò duy trì trật tự xã hội bằng cách quy định trước trong luật những hành vi có thể bị xử phạt.
자료에 제시된 역할을 하는 법집행기관으로 옳은 것은? • 범죄 행위를 예방하고 사회 질서를 유지하는 역할을 한다. • 범죄를 수사하고 증거를 모아서 법원에 재판을 청구한다.
Đâu là cơ quan thực thi pháp luật đảm nhận vai trò được nêu trong tư liệu dưới đây? • Có vai trò phòng ngừa hành vi phạm tội và duy trì trật tự xã hội. • Điều tra tội phạm, thu thập chứng cứ và đề nghị tòa án xét xử.
Đáp án
① 검찰
Viện kiểm sát
경찰의 역할에 해당하지 않는 것은?
Điều nào không thuộc vai trò của cảnh sát?
Đáp án
④ 국민의 생명이나 신체, 재산을 보호한다.
Bảo vệ tính mạng, thân thể và tài sản của người dân.
다음 상황에서 해야 할 행동으로 가장 적절한 것은? • 다른 사람에 의해 범죄 피해자가 되었을 때 • 범죄자가 범죄를 저지르는 장면을 보았을 때
Trong tình huống sau đây, hành động thích hợp nhất cần làm là gì? • Khi trở thành nạn nhân của tội phạm do người khác gây ra • Khi chứng kiến cảnh tội phạm đang thực hiện hành vi phạm tội
Đáp án
③ 112, 119 등에 신고한다.
Gọi 112, 119, v.v. để trình báo.
구술형
Dạng vấn đáp
다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.
법은 지키지 않으면 처벌을 받는다는 점에서 다른 사회 규범과 큰 차이가 있다. 이때 범죄를 저지른 사람에게 주는 처벌을 형벌이라고 한다. 한국의 형법은 어떤 행동이 범죄가 되고, 그 범죄에 대해 어떤 형벌을 줄 것인지를 정해 놓고 있다. 이를 죄형 법정주의라고 한다. 즉, 범죄가 되는 행동과 그에 대한 처벌은 법으로 미리 정해두어야 한다는 것이다. 이런 원칙이 없다면 국가나 권력자가 마음대로 범죄를 규정하고 벌을 줄 수도 있다. 그러므로 국민의 자유와 권리를 보호하기 위해서는 죄형 법정주의 원칙이 매우 중요하다.
Pháp luật khác biệt lớn so với các quy phạm xã hội khác ở điểm nếu không tuân thủ thì sẽ bị xử phạt. Lúc này, hình phạt dành cho người đã phạm tội được gọi là hình phạt. Luật hình sự của Hàn Quốc quy định rõ hành vi nào thì trở thành tội phạm và sẽ áp dụng hình phạt nào đối với tội phạm đó. Điều này được gọi là nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt. Nghĩa là, hành vi cấu thành tội phạm và hình phạt tương ứng phải được pháp luật quy định trước. Nếu không có nguyên tắc này, nhà nước hoặc người nắm quyền lực có thể tùy tiện quy định tội phạm và xử phạt. Vì vậy, để bảo vệ quyền tự do và quyền lợi của người dân, nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt là vô cùng quan trọng.
죄형 법정주의는 어떤 뜻인가요?
Nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt có ý nghĩa gì?
죄형 법정주의가 지켜지지 않으면 어떤 문제가 생길 수 있나요?
Nếu không tuân thủ nguyên tắc pháp định về tội và hình phạt thì có thể phát sinh vấn đề gì?
자신의 고향 나라에서는 범죄인데, 한국에서는 그렇지 않은 행동이 있나요? 또는 그 반대의 경우에 해당하는 행동이 있나요?
Có hành vi nào bị coi là tội phạm ở quê hương của bạn nhưng không bị coi là tội phạm ở Hàn Quốc không? Hoặc có hành vi nào thuộc trường hợp ngược lại không?
작문형
Dạng viết bài
다음 내용을 포함하여 '우리 사회를 지켜주는 경찰'이라는 제목으로 글을 쓰시오. • 경찰은 어떤 역할을 하나요? • 경찰에게 도움을 받기 위해서는 어떻게 해야 하나요? • 경찰이 없다면 사회에 어떤 문제가 생길 수 있을까요? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.
Hãy viết một bài văn với tựa đề 'Cảnh sát bảo vệ xã hội chúng ta', bao gồm những nội dung sau. • Cảnh sát thực hiện những vai trò gì? • Để được cảnh sát giúp đỡ thì cần phải làm thế nào? • Nếu không có cảnh sát thì xã hội có thể phát sinh những vấn đề gì? Trong bài thi viết, hãy bỏ qua phần tựa đề và chỉ viết phần thân bài.