Lớp 5 - 30h · Bài 10
Bầu cử và đảng phái
선거와 정당
Bầu cử và đảng phái
생각해 봅시다
Cùng suy nghĩ
선거 유세를 하는 사람들이 후보 이름이 적힌 팻말을 들고 있는 모습
Hình ảnh những người đang vận động bầu cử, cầm biển ghi tên các ứng cử viên
한국에서 사진과 같은 모습을 본 적이 있나요? 어떤 느낌이 들었습니까?
Bạn đã từng thấy cảnh tượng như trong bức ảnh ở Hàn Quốc chưa? Bạn cảm thấy thế nào?
자신의 고향 나라에서 선거에 참여해 본 적 있나요? 자신의 고향 나라의 선거는 한국과 어떤 차이가 있습니까?
Bạn đã từng tham gia bầu cử ở quê hương mình chưa? Bầu cử ở quê hương bạn có gì khác so với Hàn Quốc?
학습목표
Mục tiêu học tập
관련 단원 확인하기
Tìm hiểu các bài học liên quan
| 영역Lĩnh vực | 제목Tiêu đề | 관련 내용Nội dung liên quan | |
|---|---|---|---|
| 기본Cơ bản | 정치Chính trị | 24. 선거와 지방 자치24. Bầu cử và tự trị địa phương | 선거Bầu cử |
| 심화Nâng cao | 정치Chính trị | 9. 정치 과정과 시민 참여9. Quá trình chính trị và sự tham gia của công dân | 선거Bầu cử |
01 공정한 선거를 위한 기관과 제도에는 무엇이 있을까?
01 Có những cơ quan và chế độ nào để đảm bảo bầu cử công bằng?
Tầm quan trọng và chức năng của bầu cử
인구가 많고 복잡한 현대 사회에서 모든 국민이 한자리에 모여 결정을 내리기는 어렵다. 그래서 대부분의 민주 국가에서는 대표자를 뽑아 그에게 나라의 일을 맡기는 대의 민주주의를 채택하고 있다. 대의 민주주의를 실현하는 대표적인 방법이 선거이다.
Trong xã hội hiện đại đông dân và phức tạp, rất khó để toàn thể người dân tụ họp lại một nơi để đưa ra quyết định. Vì vậy, hầu hết các quốc gia dân chủ đều áp dụng nền dân chủ đại nghị, tức là bầu ra người đại diện và giao cho họ điều hành công việc của đất nước. Bầu cử là phương thức tiêu biểu để hiện thực hóa nền dân chủ đại nghị.
선거의 기능은 다음과 같다. 첫째, 공식적으로 대표자를 결정한다. 선출된 대표자는 권력의 정당성을 가진다. 둘째, 대표자의 권력을 통제한다. 대표자로서 역할을 잘하지 못하면 다음 선거에서 뽑히기 어렵다. 셋째, 국민의 이익을 실현한다. 후보자나 정당은 선거에서 국민의 지지를 얻기 위해 국민의 뜻을 반영한 공약을 만든다.
Chức năng của bầu cử như sau. Thứ nhất, chính thức quyết định người đại diện. Người đại diện được bầu ra sẽ có tính chính danh về quyền lực. Thứ hai, kiểm soát quyền lực của người đại diện. Nếu không làm tốt vai trò đại diện thì sẽ khó được bầu lại trong kỳ bầu cử tiếp theo. Thứ ba, hiện thực hóa lợi ích của người dân. Để giành được sự ủng hộ của người dân trong bầu cử, các ứng cử viên hay đảng phái sẽ đưa ra những cam kết phản ánh ý nguyện của người dân.
공명선거 포스터
Áp phích bầu cử trong sạch
공명선거 포스터 두 장 "깨끗한 한표! 우리 모두에게 되돌아오는 행복된다", "깨끗한 한 표 튼튼한 나라"
Hai tấm áp phích bầu cử trong sạch "Một lá phiếu trong sạch! Hạnh phúc sẽ quay lại với tất cả chúng ta", "Một lá phiếu trong sạch, một đất nước vững mạnh"
Các cơ quan và chế độ nhằm đảm bảo bầu cử công bằng
선거관리위원회는 선거와 국민투표를 관리하는 중립적인 국가 기관이다. 특정 정당이나 개인의 편에 서지 않은 채 선거 운동, 투표, 개표 등을 관리한다. 누군가가 선거법을 위반하는 행위를 하면 이를 단속하고 선거 관련 정보 제공, 투표 참여 홍보 등도 담당한다.
Ủy ban Quản lý Bầu cử là cơ quan nhà nước trung lập, chịu trách nhiệm quản lý bầu cử và trưng cầu dân ý. Ủy ban quản lý việc vận động bầu cử, bỏ phiếu, kiểm phiếu... mà không đứng về phía đảng phái hay cá nhân cụ thể nào. Nếu có người vi phạm luật bầu cử thì Ủy ban sẽ xử lý, đồng thời cũng đảm nhận việc cung cấp thông tin liên quan đến bầu cử, tuyên truyền kêu gọi tham gia bỏ phiếu.
공정한 선거를 위한 제도로는 선거 공영제가 있다. 이것은 선거관리위원회가 선거 과정을 관리하고 국가나 지방 자치단체가 선거 비용의 일부를 지원하는 제도이다. 선거에서 15% 이상 득표한 후보는 선거 비용 전부를, 10% 이상 15% 미만 득표한 후보는 선거 비용의 절반을 돌려받을 수 있다. 10% 미만으로 득표한 후보는 비용을 돌려받지 못한다. 이를 통해 선거 운동이 지나친 경쟁이나 갈등으로 이어지지 않도록 하고 누구에게나 선거 운동의 기회를 균등하게 보장할 수 있다.
Một chế độ nhằm đảm bảo bầu cử công bằng là chế độ bầu cử do nhà nước tài trợ. Đây là chế độ mà Ủy ban Quản lý Bầu cử quản lý quá trình bầu cử, còn nhà nước hoặc chính quyền địa phương hỗ trợ một phần chi phí bầu cử. Ứng cử viên đạt trên 15% số phiếu bầu sẽ được hoàn lại toàn bộ chi phí bầu cử, ứng cử viên đạt từ 10% đến dưới 15% được hoàn lại một nửa chi phí bầu cử. Ứng cử viên đạt dưới 10% số phiếu bầu sẽ không được hoàn lại chi phí. Qua đó có thể ngăn việc vận động bầu cử dẫn đến cạnh tranh hay xung đột quá mức, đồng thời đảm bảo cơ hội vận động bầu cử bình đẳng cho tất cả mọi người.
대의
Đại nghị
다른 사람을 대신하여 의논하는 것
Việc thay mặt người khác để bàn bạc
공약
cam kết tranh cử
다수의 사람을 상대로 한 공적인 약속
lời hứa công khai với đông đảo mọi người
공명선거
bầu cử công bằng
부정이 없이 떳떳하게 치르는 선거
cuộc bầu cử được tiến hành minh bạch, không có gian lận
개표
kiểm phiếu
투표함을 열고 투표의 결과를 검사함
mở hòm phiếu và kiểm tra kết quả bỏ phiếu
균등
bình đẳng
고르고 가지런하여 차별이 없음
đồng đều, ngay ngắn và không có sự phân biệt
알아두면 좋아요
Làm như thế này là vi phạm luật bầu cử.
주변에서 선거와 관련한 금품, 음식물을 제공하거나 비방, 선심관광 또는 공무원의 선거개입행위 등 선거법위반행위를 발견할 때에는 가까운 선거관리위원회로 신고할 수 있다. 선거관리위원회에서는 법이 지켜지는 가운데 깨끗한 선거가 치러지도록 하기 위해서 선거법위반행위를 신고, 제보한 사람에게는 최고 5억 원까지 포상금을 지급한다.
Khi phát hiện những hành vi vi phạm luật bầu cử như cung cấp tiền bạc hoặc đồ ăn liên quan đến bầu cử, bôi nhọ người khác, tổ chức chuyến du lịch để lấy lòng cử tri hoặc công chức can thiệp vào bầu cử, có thể trình báo với Ủy ban Quản lý Bầu cử gần nhất. Nhằm bảo đảm pháp luật được tuân thủ và cuộc bầu cử diễn ra trong sạch, Ủy ban Quản lý Bầu cử trao tiền thưởng lên đến 500 triệu won cho người trình báo hoặc cung cấp thông tin về hành vi vi phạm luật bầu cử.
[출처] 중앙선거관리위원회(www.nec.go.kr)
[Nguồn] Ủy ban Quản lý Bầu cử Trung ương (www.nec.go.kr)
02 정당은 어떤 일을 할까?
02 Chính đảng làm những công việc gì?
Ý nghĩa và các loại chính đảng
정당은 정치적 견해가 비슷한 사람들이 모여서 만든 집단으로 선거를 통해 정권을 얻는 것을 목적으로 한다. 정당은 선거에서 이기기 위해 각종 공약과 정책을 개발하고 다른 정당과 경쟁한다. 민주 국가에서 선거는 주로 정당에 소속된 후보자를 중심으로 이루어진다. 실제로 대통령이나 대부분의 국회 의원은 각기 어떤 정당에 소속되어 있다.
Chính đảng là tập thể được hình thành bởi những người có quan điểm chính trị tương đồng, với mục đích giành quyền lực chính trị thông qua bầu cử. Để giành chiến thắng trong bầu cử, chính đảng phát triển các cam kết và chính sách khác nhau và cạnh tranh với các chính đảng khác. Ở các quốc gia dân chủ, bầu cử chủ yếu diễn ra xoay quanh các ứng cử viên thuộc các chính đảng. Trên thực tế, tổng thống hay hầu hết các đại biểu quốc hội đều thuộc về một chính đảng nào đó.
한국에서는 정권을 잡고 있는 정당을 여당이라고 부른다. 한국은 대통령제 국가이므로 대통령이 소속되어 있는 정당이 곧 여당이다. 여당 이외의 모든 정당은 야당이라고 부른다. 야당은 여당을 견제하고 다음 선거에서 정권을 얻기 위해 노력한다. 제1야당은 야당 중에서 의회 의석수가 가장 많은 정당을 가리킨다.
Ở Hàn Quốc, chính đảng đang nắm quyền được gọi là đảng cầm quyền. Vì Hàn Quốc là quốc gia theo chế độ tổng thống nên chính đảng mà tổng thống thuộc về chính là đảng cầm quyền. Tất cả các chính đảng ngoài đảng cầm quyền đều được gọi là đảng đối lập. Đảng đối lập kiềm chế đảng cầm quyền và nỗ lực giành quyền lực trong kỳ bầu cử tiếp theo. Đảng đối lập số một chỉ chính đảng có số ghế trong quốc hội nhiều nhất trong các đảng đối lập.
한편, 한국 정치에서는 '여대야소' 또는 '여소야대'라는 말을 많이 쓴다. 여대야소는 대통령 중심제에서 여당 국회 의원 수가 야당 국회 의원 수의 총합보다 많은 상황을 가리킨다. 여소야대는 그 반대의 경우를 가리킨다.
Mặt khác, trong chính trị Hàn Quốc, người ta hay dùng cụm từ 'đảng cầm quyền đa số, đảng đối lập thiểu số' hoặc 'đảng cầm quyền thiểu số, đảng đối lập đa số'. 'Đảng cầm quyền đa số, đảng đối lập thiểu số' chỉ tình huống trong chế độ tổng thống mà số đại biểu quốc hội của đảng cầm quyền nhiều hơn tổng số đại biểu quốc hội của các đảng đối lập. 'Đảng cầm quyền thiểu số, đảng đối lập đa số' chỉ trường hợp ngược lại.
Vai trò của chính đảng
현대 민주주의 국가는 정당 정치를 추구한다. 정당은 정치적 주장을 통해 국민의 이익을 대변하고 국민은 투표를 통해 정당을 지지한다. 반대로 정당이 정치를 제대로 하지 못하면 국민의 지지를 잃어 사라지기도 하고 당 이름을 바꾸기도 한다.
Các quốc gia dân chủ hiện đại theo đuổi nền chính trị chính đảng. Chính đảng đại diện cho lợi ích của người dân thông qua các chủ trương chính trị, còn người dân ủng hộ chính đảng thông qua lá phiếu. Ngược lại, nếu chính đảng không làm tốt chính trị thì có thể mất đi sự ủng hộ của người dân và biến mất, hoặc đổi tên đảng.
한국은 헌법을 통해 복수 정당제를 보장하고 있다. 이는 두 개 이상의 정당이 정치 활동을 할 수 있도록 하는 것이다. 하나의 정당만이 존재한다면 국민의 다양한 의견이 정책에 반영되기 어렵고 특정 세력이 정치권력을 독점할 위험이 있다. 민주 정치 실현을 위해서는 복수 정당제가 필요하다.
Hàn Quốc bảo đảm chế độ đa đảng thông qua hiến pháp. Điều này cho phép từ hai chính đảng trở lên được hoạt động chính trị. Nếu chỉ tồn tại một chính đảng duy nhất thì những ý kiến đa dạng của người dân khó được phản ánh vào chính sách và có nguy cơ một thế lực nhất định độc quyền quyền lực chính trị. Để thực hiện nền chính trị dân chủ, chế độ đa đảng là điều cần thiết.
정당의 역할(정책 홍보, 국민의 의견 청취)
Vai trò của chính đảng (quảng bá chính sách, lắng nghe ý kiến của người dân)
연단에서 연설하는 정치인과 정책 홍보 말풍선
Chính trị gia phát biểu trên bục và bong bóng thoại quảng bá chính sách
정권
quyền lực chính trị
정치를 담당하는 권력
quyền lực điều hành chính trị
여당
đảng cầm quyền
'여'는 '함께'라는 의미로 행정부와 함께 활동하는 정당이라는 뜻
'여' có nghĩa là 'cùng nhau', chỉ đảng chính trị hoạt động cùng với cơ quan hành pháp
야당
Đảng đối lập
'야'는 들판을 가리키는 말로 행정부와 함께 하지 못하는 정당을 비유적으로 표현한 것
'야' là từ chỉ cánh đồng, dùng để ví von diễn đạt đảng chính trị không thể hoạt động cùng với cơ quan hành pháp
복수 정당제
Chế độ đa đảng
두 개 이상의 정당 활동을 보장하는 제도. 두 개 이상의 정당을 두어 서로 견제하는 민주적 정치 운영 원칙
Chế độ bảo đảm hoạt động của từ hai đảng chính trị trở lên. Nguyên tắc vận hành chính trị dân chủ với việc đặt ra từ hai đảng trở lên để kiềm chế lẫn nhau
독점
Độc quyền
혼자서 모두 차지함
Một mình chiếm giữ tất cả
알아두면 좋아요
Thay đổi chính quyền: đảng cầm quyền trở thành đảng đối lập, đảng đối lập trở thành đảng cầm quyền.
1997년에 치러진 대통령 선거는 오랜 야당 지도자였던 김대중 후보의 당선으로 대한민국 헌정 역사에서 처음으로 선거를 통해 야당이 집권하였다. 이후 2007년에는 야당 새누리당 이명박 후보의 당선으로 정권이 교체되었고, 2017년에는 새누리당을 계승한 자유한국당에서 야당이었던 더불어민주당 문재인 후보의 당선으로 정권이 교체되었다. 2022년에는 야당인 국민의힘 윤석열 후보의 당선으로 다시 정권이 교체되었다.
Cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức năm 1997, với việc ứng cử viên 김대중 — người lãnh đạo đảng đối lập lâu năm — đắc cử, lần đầu tiên trong lịch sử hiến chính của Đại Hàn Dân Quốc đảng đối lập lên nắm quyền thông qua bầu cử. Sau đó, năm 2007 chính quyền được thay đổi với việc ứng cử viên 이명박 của đảng đối lập 새누리당 đắc cử, và năm 2017 chính quyền lại được thay đổi khi ứng cử viên 문재인 của 더불어민주당 — vốn là đảng đối lập — đắc cử thay cho 자유한국당 kế thừa 새누리당. Năm 2022, chính quyền lại được thay đổi với việc ứng cử viên 윤석열 của đảng đối lập 국민의힘 đắc cử.
| 당시 여당Đảng cầm quyền lúc bấy giờ | 당시 야당Đảng đối lập lúc bấy giờ | 대통령 당선자Người trúng cử tổng thống | 정권교체Chuyển giao chính quyền | |
|---|---|---|---|---|
| 15대 대선(1997년)Bầu cử tổng thống khóa 15 (năm 1997) | 신한국당신한국당 | 새정치 국민회의새정치 국민회의 | 김대중 대통령(새정치 국민회의)Tổng thống 김대중 (새정치 국민회의) | 여당 야당Đảng cầm quyền Đảng đối lập |
| 17대 대선(2007년)Bầu cử tổng thống khóa 17 (năm 2007) | 대통합 민주신당대통합 민주신당 | 새누리당새누리당 | 이명박 대통령(새누리당)Tổng thống 이명박 (새누리당) | 야당 여당Đảng đối lập Đảng cầm quyền |
| 19대 대선(2017년)Bầu cử tổng thống khóa 19 (năm 2017) | 자유한국당자유한국당 | 더불어민주당더불어민주당 | 문재인 대통령(더불어민주당)Tổng thống 문재인 (더불어민주당) | 여당 야당Đảng cầm quyền Đảng đối lập |
| 20대 대선(2022년)Bầu cử tổng thống khóa 20 (năm 2022) | 더불어민주당더불어민주당 | 국민의힘국민의힘 | 윤석열 대통령(국민의힘)Tổng thống 윤석열 (국민의힘) | 야당 여당Đảng đối lập Đảng cầm quyền |
주요 내용정리
Tóm tắt nội dung chính
공정한 선거를 위한 기관과 제도에는 무엇이 있을까?
Có những cơ quan và chế độ nào cho một cuộc bầu cử công bằng?
대부분의 민주 국가에서는 대표자를 뽑아 그에게 나라의 일을 맡기는 (________) 민주주의를 채택하고 있다. 이를 실현하는 대표적인 방법이 (________)이다.
Hầu hết các quốc gia dân chủ đều áp dụng nền dân chủ (________) — chọn ra người đại diện và giao cho họ những công việc của đất nước. Phương pháp tiêu biểu để thực hiện điều này là (________).
Đáp án
대의, 선거
đại diện, bầu cử
(________)는 선거와 국민투표를 관리하는 중립적인 국가 기관이다.
(________) là cơ quan nhà nước trung lập quản lý bầu cử và trưng cầu dân ý.
Đáp án
선거관리위원회
Ủy ban quản lý bầu cử
중립적인 국가 기관이 선거를 관리하고, 후보자가 사용한 선거 비용의 일부를 국가나 지방자치 단체가 지원해 주도록 한 제도를 (________)라고 한다.
Chế độ mà cơ quan nhà nước trung lập quản lý bầu cử, và nhà nước hoặc chính quyền địa phương hỗ trợ một phần chi phí bầu cử mà ứng cử viên đã sử dụng được gọi là (________).
Đáp án
선거공영제
Chế độ bầu cử do nhà nước quản lý
정당은 어떤 일을 할까?
Đảng chính trị làm những công việc gì?
(________)이란 정치적 견해가 비슷한 사람들이 모여서 만든 집단으로 선거를 통해 정권을 얻는 것을 목적으로 한다.
(________) là tập thể được tạo nên bởi những người có quan điểm chính trị tương đồng tập hợp lại, với mục đích giành lấy chính quyền thông qua bầu cử.
Đáp án
정당
Đảng phái chính trị
대통령제 국가인 한국에서는 대통령이 소속되어 있어서 정권을 잡고 있는 정당을 (________)이라고 하고, 그 외의 정당은 (________)이라고 부른다.
Ở Hàn Quốc, một quốc gia theo chế độ tổng thống, chính đảng có tổng thống là thành viên và đang nắm quyền được gọi là (________), còn các chính đảng khác được gọi là (________).
Đáp án
여당, 야당
Đảng cầm quyền, đảng đối lập
민주 정치 실현을 위해서는 두 개 이상의 정당이 정치 활동을 하도록 보장하는 (________)가 필요하다.
Để thực hiện nền chính trị dân chủ, cần có (________) đảm bảo cho hai đảng trở lên được hoạt động chính trị.
Đáp án
복수정당제
Chế độ đa đảng
이야기 나누기
Cùng trò chuyện
펭수, 선관위 얼굴로 뽑혀…'18세 유권자 투표 독려'
펭수 được chọn làm gương mặt của Ủy ban Bầu cử… 'Khuyến khích cử tri 18 tuổi đi bỏ phiếu'
EBS 캐릭터에서 국민 스타로 떠오른 펭수가 4·15 총선을 앞두고 '교복 입은 유권자'의 선거 참여를 끌어내기 위해 중앙선거관리위원회의 얼굴로 뽑혔다.
펭수, nhân vật từ kênh EBS đã vươn lên thành ngôi sao của toàn dân, đã được chọn làm gương mặt của Ủy ban Bầu cử Trung ương nhằm thu hút sự tham gia bầu cử của 'những cử tri mặc đồng phục học sinh' trước thềm cuộc tổng tuyển cử ngày 15 tháng 4.
대중에게 인지도가 높은 펭수를 통해 총선 투표를 독려하고 학교 안 선거 주의사항 등을 효과적으로 전달하겠다는 취지다.
Mục đích là thông qua 펭수 vốn được công chúng biết đến rộng rãi để khuyến khích người dân đi bỏ phiếu trong cuộc tổng tuyển cử và truyền tải hiệu quả những lưu ý về bầu cử trong trường học.
[출처] 연합뉴스(2020.02.04.)
[Nguồn] Yonhap News (04.02.2020)
유튜브 채널 EBS '자이언트 펭TV'의 캐릭터 펭수(사진 출처: 〈연합뉴스〉)
펭수, nhân vật của chương trình 'Giant 펭TV' trên kênh EBS trên YouTube (Nguồn ảnh: 〈Yonhap News〉)
펭귄 캐릭터 펭수
Nhân vật chim cánh cụt 펭수
★ 연예인이나 운동선수 등과 같이 유명한 사람들이 선거 참여를 홍보하는 것은 투표율을 올리는 데 도움이 될 수 있을지 이야기해 봅시다. 자신의 고향 나라의 선거 제도나 문화를 한국의 경우와 비교해서 말해 봅시다.
★ Hãy cùng trò chuyện xem việc những người nổi tiếng như nghệ sĩ hay vận động viên quảng bá cho việc tham gia bầu cử có thể giúp nâng cao tỷ lệ bỏ phiếu hay không. Hãy so sánh chế độ hoặc văn hóa bầu cử ở quê hương bạn với trường hợp của Hàn Quốc và cùng nhau chia sẻ.