Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Sách bài tập · Lớp 5 - 30h · Bài 10

선거와 정당

Bầu cử và đảng phái chính trị

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 32
  1. 01

    다음 빈칸에 (가), (나)에 들어갈 용어로 적절한 것은? 인구가 많고 복잡한 현대 사회에서 모든 국민이 한 자리에 모여 결정을 내리기는 어렵다. 그래서 대부분의 민주 국가에서는 대표자를 뽑아서 나라의 일을 맡기는 (가) 민주주의를 채택하고 있다. 이를 실현하는 대표적인 방법이 (나) 이다.

    Từ ngữ thích hợp để điền vào ô trống (가), (나) sau đây là gì? Trong xã hội hiện đại đông dân và phức tạp, việc tất cả người dân tụ họp tại một nơi để đưa ra quyết định là điều khó khăn. Vì vậy, hầu hết các quốc gia dân chủ đều áp dụng nền dân chủ (가), tức là chọn ra người đại diện và giao cho họ đảm nhận công việc của đất nước. Phương pháp tiêu biểu để thực hiện điều này chính là (나).

    • ① 직접 / 선거trực tiếp / bầu cử
    • ② 대의 / 선거đại nghị / bầu cử
    • ③ 직접 / 추첨trực tiếp / bốc thăm
    • ④ 대의 / 추첨đại nghị / bốc thăm

    Đáp án

    ② 대의 / 선거

    đại nghị / bầu cử

  2. 02

    다음 내용과 관련된 기관은? 선거와 국민투표를 관리하는 중립적인 국가 기관으로 특정 정당이나 개인의 편에 서지 않은 채 선거 운동, 투표, 개표 등을 관리한다.

    Cơ quan liên quan đến nội dung sau đây là gì? Đây là cơ quan nhà nước trung lập quản lý các cuộc bầu cử và trưng cầu dân ý, quản lý việc vận động tranh cử, bỏ phiếu, kiểm phiếu, v.v. mà không đứng về phía một đảng phái hay cá nhân cụ thể nào.

    • ① 대법원Tòa án Tối cao
    • ② 이익집단Nhóm lợi ích
    • ③ 헌법재판소Tòa án Hiến pháp
    • ④ 선거관리위원회Ủy ban Quản lý Bầu cử

    Đáp án

    ④ 선거관리위원회

    Ủy ban Quản lý Bầu cử

  3. 03

    선거 공영제에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Nội dung nào sau đây giải thích đúng về chế độ nhà nước quản lý bầu cử?

    • ① 중립적인 시민 단체가 선거를 관리하는 제도Chế độ mà các tổ chức công dân trung lập quản lý bầu cử
    • ② 대표자를 뽑아 그에게 나라의 일을 맡기는 제도Chế độ chọn ra người đại diện và giao cho họ đảm nhận công việc của đất nước
    • ③ 2개 이상의 정당이 정치 활동을 하도록 하는 제도Chế độ cho phép từ 2 đảng phái trở lên hoạt động chính trị
    • ④ 선거 비용의 일부를 국가나 지방 자치 단체가 지원하는 제도Chế độ mà nhà nước hoặc chính quyền địa phương hỗ trợ một phần chi phí bầu cử

    Đáp án

    ④ 선거 비용의 일부를 국가나 지방 자치 단체가 지원하는 제도

    Chế độ mà nhà nước hoặc chính quyền địa phương hỗ trợ một phần chi phí bầu cử

  4. 04

    다음 내용과 관련된 것은? • 정치에 대한 비슷한 생각과 입장을 가진 사람들이 함께 모여 만든 단체이다. • 선거를 통해 정권을 얻는 것을 목적으로 한다.

    Nội dung sau đây liên quan đến điều gì? • Đây là một tổ chức được thành lập bởi những người có suy nghĩ và lập trường tương đồng về chính trị cùng tụ họp lại. • Có mục đích giành lấy chính quyền thông qua bầu cử.

    • ① 정당Đảng phái chính trị
    • ② 시민단체Tổ chức công dân
    • ③ 이익집단nhóm lợi ích
    • ④ 국회의원đại biểu quốc hội

    Đáp án

    ① 정당

    Đảng phái chính trị

  5. 05

    한국의 정당에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là mô tả đúng về các chính đảng của Hàn Quốc?

    • ① 한국 정치에는 2개의 정당만이 존재한다.Trong nền chính trị Hàn Quốc chỉ tồn tại hai chính đảng.
    • ② 헌법을 통해 복수 정당제를 보장하고 있다.Hàn Quốc bảo đảm chế độ đa đảng thông qua hiến pháp.
    • ③ 야당 국회의원 수가 많은 경우를 여대야소라고 한다.Trường hợp số đại biểu Quốc hội của đảng đối lập nhiều hơn số đại biểu của đảng cầm quyền được gọi là 여대야소.
    • ④ 가장 많은 수의 국회의원을 가진 정당을 여당이라고 한다.Chính đảng có số đại biểu quốc hội nhiều nhất được gọi là đảng cầm quyền.

    Đáp án

    ② 헌법을 통해 복수 정당제를 보장하고 있다.

    Hàn Quốc bảo đảm chế độ đa đảng thông qua hiến pháp.

  6. 06

    다음 빈칸에 공통으로 들어갈 용어로 적절한 것은? 한국에서는 정권을 잡고 있는 정당을 __________(이)라고 부른다. 한국은 대통령제 국가이므로 대통령이 소속되어 있는 정당이 곧 __________이다.

    Đâu là thuật ngữ thích hợp để điền chung vào các chỗ trống sau? Ở Hàn Quốc, chính đảng đang nắm giữ chính quyền được gọi là __________. Vì Hàn Quốc là quốc gia theo chế độ tổng thống nên chính đảng mà tổng thống trực thuộc chính là __________.

    • ① 야당đảng đối lập
    • ② 여당đảng cầm quyền
    • ③ 여소야대여소야대
    • ④ 여대야소여대야소

    Đáp án

    ② 여당

    đảng cầm quyền

p. 33

구술형

dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

정당은 대체로 비슷한 정치적 입장을 가진 사람들이 모여서 정책을 만들고 선거를 통해 정권을 획득하는 것을 목적으로 하는 집단이다. 정당은 선거에서 이기기 위해 각종 정책을 개발하고 다른 정당과 경쟁한다. 시민들은 자신이 지향하는 신념과 가치를 가장 잘 구현해 줄 수 있다고 생각하는 정당을 선거에서 지지함으로써 정치적 의사를 표현한다. 한국은 헌법을 통해 복수 정당제를 보장하고 있다. 복수 정당제는 두 개 이상의 정당이 정치 활동을 할수 있도록 하는 것이다.

Chính đảng nhìn chung là tập thể gồm những người có lập trường chính trị tương tự nhau tập hợp lại, với mục đích xây dựng chính sách và giành lấy chính quyền thông qua bầu cử. Để giành chiến thắng trong bầu cử, các chính đảng phát triển nhiều loại chính sách và cạnh tranh với các chính đảng khác. Người dân thể hiện ý chí chính trị của mình bằng cách ủng hộ trong bầu cử chính đảng mà họ cho rằng có thể hiện thực hóa tốt nhất niềm tin và giá trị mà họ hướng tới. Hàn Quốc bảo đảm chế độ đa đảng thông qua hiến pháp. Chế độ đa đảng là chế độ cho phép từ hai chính đảng trở lên được hoạt động chính trị.

  1. 1)

    정당은 무엇을 목적으로 하는 집단인가요?

    Chính đảng là tập thể hoạt động với mục đích gì?

  2. 2)

    한국에서 복수 정당제를 헌법으로 보장하는 이유는 무엇일까요?

    Lý do Hàn Quốc bảo đảm chế độ đa đảng bằng hiến pháp là gì?

  3. 3)

    자신이 알고 있는 한국의 정당 이름을 2개 말해 보세요.

    Hãy nêu tên 2 chính đảng của Hàn Quốc mà bạn biết.

작문형

dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '공정한 선거'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 선거의 필요성은 무엇입니까? • 공정한 선거를 위한 기관이나 제도에는 무엇이 있습니까? • 선거가 공정하지 못할 경우 어떤 문제가 발생할 수 있습니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Bầu cử công bằng', bao gồm các nội dung sau. • Sự cần thiết của bầu cử là gì? • Có những cơ quan hoặc chế độ nào để đảm bảo bầu cử công bằng? • Nếu bầu cử không công bằng thì có thể phát sinh những vấn đề gì? Trên tờ giấy làm bài thi viết văn, hãy bỏ qua tiêu đề và chỉ viết phần thân bài.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học