Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Lớp 5 - 30h · Bài 11

외교와 국제관계

Ngoại giao và quan hệ quốc tế

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 64

외교와 국제 관계

Ngoại giao và quan hệ quốc tế

생각해 봅시다

Cùng suy nghĩ nào

다음은 세계 지도입니다.

Dưới đây là bản đồ thế giới.

Trang 64 trong sách

세계 지도

Bản đồ thế giới

01

자신의 고향 나라와 한국의 위치를 지도에 표시해 봅시다. 한국과의 거리는 어느 정도나 될까요?

Hãy đánh dấu vị trí quê hương của bạn và Hàn Quốc lên bản đồ. Khoảng cách với Hàn Quốc là bao xa?

02

자신의 고향 나라와 한국의 관계는 어떻게 변화해 왔습니까?

Quan hệ giữa quê hương của bạn và Hàn Quốc đã thay đổi như thế nào?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 국제사회와 교류하는 한국의 역할을 이해할 수 있다.- Hiểu được vai trò của Hàn Quốc trong việc giao lưu với cộng đồng quốc tế.
  • 한국과 주변과의 국제 관계를 설명할 수 있다.- Giải thích được mối quan hệ quốc tế giữa Hàn Quốc và các nước lân cận.

관련 단원 확인하기

Tìm hiểu các bài học liên quan

관련 단원 확인하기

Tìm hiểu các bài học liên quan

Trang 64 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본Cơ bản경제Kinh tế26. 경제 성장26. Tăng trưởng kinh tế교류, 무역 강국Giao lưu, cường quốc thương mại
심화Nâng cao경제Kinh tế16. 국민경제와 국제경제16. Kinh tế quốc dân và kinh tế quốc tế무역, FTA, 국제적 기여Thương mại, FTA, đóng góp quốc tế

읽기

Đọc
p. 65

01 국제 사회에서 한국은 어떤 역할을 할까?

01 Hàn Quốc đóng vai trò gì trong cộng đồng quốc tế?

국제 사회와 외교

Cộng đồng quốc tế và ngoại giao

세계화의 영향으로 국제 사회와의 협력과 교류, 외교의 중요성이 더욱 커지고 있다. 외교란 한 국가가 자기 나라의 이익을 달성하기 위해 국제 사회에서 펼치는 평화적인 대외 활동을 말한다. 국가의 최고 지도자끼리 만나 교류하는 것을 정상외교라고 한다. 국가의 최고 지도자 간 외교 활동인 만큼, 경제 교류, 안보, 평화 정착 등과 같이 중요한 문제에 대해 합의를 이끌어 내기도 한다. 이 외에도 스포츠, 문화, 기업 등을 통한 외교도 있다.

Do ảnh hưởng của toàn cầu hóa, tầm quan trọng của sự hợp tác, giao lưu và ngoại giao với cộng đồng quốc tế ngày càng lớn hơn. Ngoại giao là hoạt động đối ngoại mang tính hòa bình mà một quốc gia triển khai trong cộng đồng quốc tế nhằm đạt được lợi ích của nước mình. Việc các nhà lãnh đạo cao nhất của các quốc gia gặp gỡ và giao lưu với nhau được gọi là ngoại giao thượng đỉnh. Vì là hoạt động ngoại giao giữa các nhà lãnh đạo cao nhất của quốc gia, nên cũng có thể đưa đến sự đồng thuận về những vấn đề quan trọng như giao lưu kinh tế, an ninh, thiết lập hòa bình, v.v. Ngoài ra còn có ngoại giao thông qua thể thao, văn hóa, doanh nghiệp, v.v.

해외로 진출하는 한국

Hàn Quốc vươn ra nước ngoài

한국의 많은 기업이 해외에 진출하여 투자하거나 현지에서 물건을 생산하기도 한다. 2022년 한 해 동안 한국이 해외에 직접 투자한 금액은 770억 달러를 넘는다. 특히 미국, 중국, 동남아시아 지역에 대한 투자가 많은 편이다.

Nhiều doanh nghiệp Hàn Quốc tiến ra nước ngoài để đầu tư hoặc sản xuất hàng hóa tại địa phương. Trong suốt năm 2022, số tiền Hàn Quốc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài đã vượt quá 77 tỷ đô la. Đặc biệt, đầu tư vào các khu vực như Mỹ, Trung Quốc và Đông Nam Á tương đối nhiều.

한편, 한국의 국군은 해외의 분쟁 지역에서 평화유지군 활동에 참여하고 있다. 과거 6.25 전쟁 당시 유엔(UN)군의 도움을 받았던 것처럼, 지금은 한국 국군이 해외에서 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등의 활동을 펼치면서 도움을 주고 있다. 남수단, 레바논, 소말리아, 아랍에미리트 등이 그 예이다.

Mặt khác, quân đội Hàn Quốc đang tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình ở các khu vực xung đột trên thế giới. Giống như trước đây từng nhận được sự giúp đỡ của quân đội Liên Hợp Quốc (UN) trong thời kỳ Chiến tranh Triều Tiên (6.25), giờ đây quân đội Hàn Quốc đang triển khai các hoạt động như tái thiết quốc gia, hỗ trợ xây dựng, hỗ trợ y tế ở nước ngoài và mang lại sự giúp đỡ. Nam Sudan, Lebanon, Somalia, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là những ví dụ như vậy.

한빛부대의 '남수단 재건 작전' (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

'Chiến dịch tái thiết Nam Sudan' của đơn vị Hanbit (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 65 trong sách

국제기구에서 활약하는 한국인

Người Hàn hoạt động tích cực trong các tổ chức quốc tế

오늘날 환경, 전염병 등과 같은 문제는 한 국가의 힘만으로 해결하기 어렵다. 따라서 국제연합(UN)과 같은 단체를 만들어 세계 여러 나라가 서로 협력하고 있다. 반기문은 아시아인 최초로 유엔 사무총장으로 일했다. 이 외에도 세계보건기구(WHO) 사무총장이었던 이종욱, 세계은행(World Bank) 총재로 일했던 김용, 인터폴(INTERPOL) 총재 김종양, 기후변화 정부 간 협의체(IPCC) 의장 이회성 등은 다양한 국제기구를 대표하거나 중요한 임무를 수행해 오고 있다.

Ngày nay, những vấn đề như môi trường hay dịch bệnh truyền nhiễm rất khó giải quyết chỉ bằng sức mạnh của một quốc gia. Vì vậy, người ta đã lập ra những tổ chức như Liên Hợp Quốc (UN) để nhiều nước trên thế giới hợp tác với nhau. 반기문 là người châu Á đầu tiên giữ chức Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc. Ngoài ra, 이종욱 - nguyên Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), 김용 - từng làm Chủ tịch Ngân hàng Thế giới (World Bank), 김종양 - Chủ tịch Interpol (INTERPOL), 이회성 - Chủ tịch Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu (IPCC)... đều đang đại diện cho nhiều tổ chức quốc tế khác nhau hoặc đảm nhận những nhiệm vụ quan trọng.

  • 세계화

    Toàn cầu hóa

    생활의 영역과 수준이 한 국가를 넘어 전 세계적 수준으로 확장되는 현상

    Hiện tượng các lĩnh vực và mức sống được mở rộng ra ngoài phạm vi một quốc gia, vươn ra toàn thế giới

  • 평화유지군(PKO)

    Lực lượng gìn giữ hòa bình (PKO)

    해외 국가의 평화와 재건을 위해 각국에서 파견된 유엔소속의 군대

    Lực lượng quân đội thuộc Liên Hợp Quốc được các nước cử đi nhằm gìn giữ hòa bình và tái thiết cho các quốc gia ở nước ngoài

  • 반기문

    반기문

    제8대 UN 사무총장으로 기후변화, 핵확산 방지 등을 안정적으로 수행했다는 평가를 받았다.

    Là Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc thứ 8, ông được đánh giá là đã xử lý ổn định các vấn đề như biến đổi khí hậu và ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân.

알아두면 좋아요

세계 5대 스포츠대회를 모두 개최한 한국

Hàn Quốc - nước đã tổ chức cả 5 giải thể thao lớn của thế giới

한국은 주요 국제 스포츠 대회를 모두 개최하였다. 1988년 서울 올림픽(여름)을 시작으로 2002년 월드컵 축구 대회, 2011년 대구 세계 육상 선수권 대회, 2018년 평창 올림픽(겨울), 2019년 광주 세계 수영 선수권 대회 등이 열렸다. 한국은 독일, 일본, 이탈리아에 이어 세계 5대 스포츠를 모두 개최한 4번째 나라가 되었다. 대규모 국제 행사를 치르면서 한국을 세계에 알림과 동시에 다양한 국가와의 교류를 넓히고 있다.

Hàn Quốc đã tổ chức tất cả các giải thể thao quốc tế quan trọng. Bắt đầu từ Thế vận hội mùa hè 서울 năm 1988, sau đó là Giải bóng đá World Cup năm 2002, Giải vô địch điền kinh thế giới 대구 năm 2011, Thế vận hội mùa đông 평창 năm 2018, Giải vô địch bơi lội thế giới 광주 năm 2019... Hàn Quốc trở thành nước thứ 4, sau Đức, Nhật Bản và Ý, tổ chức được cả 5 giải thể thao lớn của thế giới. Qua việc tổ chức các sự kiện quốc tế quy mô lớn, Hàn Quốc vừa giới thiệu mình ra thế giới, vừa mở rộng giao lưu với nhiều quốc gia khác nhau.

p. 66

02 한국은 주변 국가와 어떤 관계를 맺고 있을까?

02 Hàn Quốc có mối quan hệ như thế nào với các nước xung quanh?

한국과 외교 관계를 맺고 교류하는 나라가 늘어나고 있는데, 특히 아시아 국가와 서방 국가와의 교류가 활발하다.

Số quốc gia thiết lập quan hệ ngoại giao và giao lưu với Hàn Quốc ngày càng tăng, đặc biệt là sự giao lưu sôi nổi với các nước châu Á và các nước phương Tây.

중국

Trung Quốc

중국은 오래전에 유교, 불교, 한자 등을 한국에 전해 주었고 문화적·경제적으로 밀접한 관계를 유지해 오고 있다. 6·25 전쟁 당시 중국이 북한을 지원하는 등 과거에는 한국과 중국 사이의 갈등도 있었지만, 1992년 이후 외교 관계가 정상화되었다. 오늘날 중국은 한국의 중요한 무역 상대이면서 남북관계 개선에서도 중요한 역할을 하고 있다.

Từ xa xưa, Trung Quốc đã truyền Nho giáo, Phật giáo, chữ Hán... sang Hàn Quốc và duy trì mối quan hệ mật thiết về văn hóa lẫn kinh tế. Trong quá khứ, giữa Hàn Quốc và Trung Quốc cũng từng có mâu thuẫn, chẳng hạn như việc Trung Quốc chi viện cho Bắc Triều Tiên trong Chiến tranh 6·25, nhưng từ sau năm 1992 quan hệ ngoại giao đã được bình thường hóa. Ngày nay, Trung Quốc vừa là đối tác thương mại quan trọng của Hàn Quốc, vừa giữ vai trò quan trọng trong việc cải thiện quan hệ liên Triều.

일본

Nhật Bản

일본은 과거에 35년간 한국을 식민 지배했던 국가이지만, 오늘날 두 나라는 경제적·문화적으로 활발하게 교류하며 함께 발전해 가고 있다. 식민지 시절에 한국 여성을 강제로 전쟁에 끌고 갔던 일본군 '위안부' 문제 등의 역사가 남아 있어 이를 해결하기 위해 노력하고 있다.

Nhật Bản là quốc gia từng đô hộ Hàn Quốc suốt 35 năm trong quá khứ, nhưng ngày nay hai nước đang giao lưu sôi nổi về kinh tế lẫn văn hóa và cùng nhau phát triển. Vẫn còn tồn tại những vấn đề lịch sử như vấn đề 'phụ nữ mua vui' - những người phụ nữ Hàn Quốc bị quân đội Nhật cưỡng ép đưa ra chiến trường trong thời kỳ thuộc địa, và hai nước đang nỗ lực để giải quyết những vấn đề đó.

ASEAN(아세안, 동남아시아국가연합)

ASEAN (아세안, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

베트남, 필리핀, 태국 등 아세안 국가들은 인구가 많고 성장 속도가 매우 빠르다. 2019년 11월에는 한국과 아세안 사이의 특별 정상 회의를 부산에서 개최하였다. 한국 정부는 아세안 국가와의 관계를 중시하여 정치·안보, 경제, 사회, 문화 등의 지속적인 협력을 위해 노력하고 있다. 아세안은 특히 한류의 인기가 높은 곳이기도 하다.

Các nước ASEAN như Việt Nam, Philippines, Thái Lan... có dân số đông và tốc độ tăng trưởng rất nhanh. Vào tháng 11 năm 2019, Hội nghị Thượng đỉnh đặc biệt giữa Hàn Quốc và ASEAN đã được tổ chức tại 부산. Chính phủ Hàn Quốc coi trọng quan hệ với các nước ASEAN và đang nỗ lực hợp tác lâu dài trong các lĩnh vực chính trị - an ninh, kinh tế, xã hội, văn hóa... ASEAN cũng là nơi làn sóng Hàn Quốc (Hallyu) được yêu thích đặc biệt.

미국, 러시아

Mỹ, Nga

미국은 6·25 전쟁 당시 유엔군으로 참전하여 한국을 지원하였고, 전쟁 이후에는 한국의 피해를 복구하고 국가를 재건하는 과정에 기여한 우방 국가이다.

Mỹ là quốc gia đồng minh đã tham chiến với tư cách quân Liên Hợp Quốc để hỗ trợ Hàn Quốc trong Chiến tranh 6·25, và sau chiến tranh đã đóng góp vào quá trình khắc phục thiệt hại và tái thiết đất nước Hàn Quốc.

오늘날에도 한국과 미국은 군사적, 정치적, 경제적, 문화적 측면에서 많은 교류를 이어오고 있다. 러시아(구 소련)는 과거 공산주의의 대표 국가였고 6·25전쟁 당시 북한을 지원하였다. 하지만 1990년 외교 관계를 맺은 이후 점차 교류와 협력이 늘어나고 있다.

Ngày nay, Hàn Quốc và Mỹ vẫn tiếp tục giao lưu nhiều mặt về quân sự, chính trị, kinh tế và văn hóa. Nga (Liên Xô cũ) trong quá khứ là quốc gia tiêu biểu của chủ nghĩa cộng sản và đã chi viện cho Bắc Triều Tiên trong Chiến tranh 6·25. Tuy nhiên, kể từ khi thiết lập quan hệ ngoại giao năm 1990, sự giao lưu và hợp tác đang dần tăng lên.

EU(유럽연합)

EU (Liên minh châu Âu)

1996년 한국과 EU(유럽연합)은 경제·통상·과학기술 등 다양한 분야에서 협력하기로 약속한 이후 한국-EU 관계가 정치, 경제, 문화 등을 중심으로 급속히 확대되고 발전하였다. 한국은 EU와 정치·경제·안보 3대 분야 협정을 모두 체결한 최초의 국가이다.

Sau khi Hàn Quốc và EU (Liên minh châu Âu) cam kết hợp tác trên nhiều lĩnh vực đa dạng như kinh tế, thương mại, khoa học kỹ thuật vào năm 1996, quan hệ Hàn Quốc - EU đã nhanh chóng mở rộng và phát triển, chủ yếu xoay quanh các lĩnh vực chính trị, kinh tế và văn hóa. Hàn Quốc là quốc gia đầu tiên ký kết đầy đủ cả ba hiệp định lớn về chính trị, kinh tế và an ninh với EU.

  • 서방 국가

    Các nước phương Tây

    서쪽 방향에 있는 국가 (유럽, 아메리카 지역)

    Những quốc gia nằm ở phía tây (khu vực châu Âu, châu Mỹ)

  • 평화의 소녀상

    Tượng thiếu nữ hòa bình

    일본군 '위안부'를 기억하기 위해 만든 동상

    Bức tượng được dựng lên để tưởng nhớ những 'phụ nữ mua vui' cho quân đội Nhật Bản

  • 참전

    Tham chiến

    전쟁에 참여함

    Tham gia vào chiến tranh

  • 우방 국가

    Nước đồng minh

    서로 우호적인 관계를 맺고 있는 나라

    Những nước có mối quan hệ hữu nghị với nhau

  • EU

    EU

    유럽의 정치·경제 통합을 실현하기 위하여 설립된 기구

    Tổ chức được thành lập nhằm hiện thực hóa sự hợp nhất về chính trị và kinh tế của châu Âu

  • 통상

    Thương mại (giao thương)

    외국과 교통하여 상업적 거래를 함

    Giao lưu với nước ngoài để thực hiện các giao dịch thương mại

평화의 소녀상 (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Tượng thiếu nữ hòa bình (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 66 trong sách

일본군 '위안부'를 기억하기 위해 만든 동상

Bức tượng được dựng lên để tưởng nhớ những 'phụ nữ mua vui' cho quân đội Nhật Bản

아세안 10개국

10 nước ASEAN

Trang 66 trong sách

미얀마, 라오스, 베트남, 타이, 필리핀, 캄보디아, 브루나이, 말레이시아, 싱가포르, 인도네시아를 나타낸 지도

Bản đồ thể hiện các nước Myanmar, Lào, Việt Nam, Thái Lan, Philippines, Campuchia, Brunei, Malaysia, Singapore và Indonesia

p. 67

주요 내용정리

Tổng hợp nội dung chính

01

국제 사회에서 한국은 어떤 역할을 할까?

Hàn Quốc đóng vai trò gì trong cộng đồng quốc tế?

  1. 1)

    국가의 최고 지도자끼리 만나 교류하는 것을 (________)라고 한다.

    Việc các nhà lãnh đạo tối cao của các quốc gia gặp gỡ và giao lưu với nhau được gọi là (________).

    Đáp án

    정상외교

    Ngoại giao cấp cao (ngoại giao thượng đỉnh)

  2. 2)

    한국 국군은 해외의 분쟁 지역에 (________)으로 파견되어 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등과 같은 활동을 담당하며 도움을 주고 있다.

    Quân đội Hàn Quốc được cử đến các khu vực xung đột ở nước ngoài với tư cách là (________), đảm nhận và hỗ trợ các hoạt động như tái thiết quốc gia, hỗ trợ xây dựng, hỗ trợ y tế.

    Đáp án

    평화유지군

    Lực lượng gìn giữ hòa bình

  3. 3)

    아시아인 최초로 유엔 사무총장을 맡아 일한 사람은 (________)이다.

    Người châu Á đầu tiên giữ chức Tổng thư ký Liên Hợp Quốc là (________).

    Đáp án

    반기문

    반기문

02

한국은 주변과의 국제 관계가 어떨까?

Quan hệ quốc tế giữa Hàn Quốc với các nước xung quanh như thế nào?

  1. 1)

    (________)은 한국에 유교, 불교, 한자 등을 전파하였고 1992년 국교를 맺은 이래 중요한 무역 상대가 되었다.

    (________) đã truyền bá Nho giáo, Phật giáo, chữ Hán, v.v. vào Hàn Quốc, và kể từ khi thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm 1992, đã trở thành đối tác thương mại quan trọng.

    Đáp án

    중국

    Trung Quốc

  2. 2)

    일본과 한국은 경제적·문화적으로 활발하게 교류하며 발전하고 있다. 식민지 시절에 한국 여성을 전쟁에 끌고 갔던 일본군 (________) 문제가 아직 남아 있다.

    Nhật Bản và Hàn Quốc đang tích cực giao lưu và cùng phát triển về kinh tế, văn hóa. Vấn đề (________) liên quan đến quân đội Nhật Bản, lực lượng từng cưỡng ép phụ nữ Hàn Quốc ra chiến trường trong thời kỳ thuộc địa, vẫn chưa được giải quyết.

    Đáp án

    위안부

    Phụ nữ mua vui

  3. 3)

    (________)은 6·25 전쟁 당시부터 한국을 지원하고 국가 재건 과정에 기여한 우방 국가로 군사, 정치, 경제 등에서 많은 교류를 이어오고 있다.

    (________) là nước bạn đã hỗ trợ Hàn Quốc từ thời Chiến tranh Triều Tiên (6·25) và đóng góp vào quá trình tái thiết đất nước; hai nước tiếp tục có nhiều hoạt động giao lưu trong các lĩnh vực quân sự, chính trị, kinh tế, v.v.

    Đáp án

    미국

    Hoa Kỳ

  4. 4)

    한국은 (________)과 정치·경제·안보 3대 분야에서 협정을 모두 체결한 최초의 국가이다.

    Hàn Quốc là quốc gia đầu tiên ký kết đầy đủ các hiệp định trên cả ba lĩnh vực lớn là chính trị, kinh tế và an ninh với (________).

    Đáp án

    유럽연합

    Liên minh châu Âu

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

이제는 '스타 외교관'

Giờ đây họ là những 'nhà ngoại giao ngôi sao'

BTS(방탄소년단) UN 총회 연설 "자신만의 목소리를 찾아라"

Bài phát biểu của BTS (방탄소년단) tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc: "Hãy tìm ra tiếng nói của chính mình"

BTS가 한국 가수 최초로 UN 총회 연설에 나서 젊은 세대를 위한 메시지를 전 세계에 알렸다. "국가, 인종, 성 정체성 등에 상관없이 자신 스스로에 대해 이야기하며 자신의 이름과 목소리를 찾길 바란다"라고 강조했다.

BTS là ca sĩ Hàn Quốc đầu tiên phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, gửi đi thông điệp dành cho thế hệ trẻ trên toàn thế giới. Họ nhấn mạnh: "Dù bạn là ai, bất kể quốc gia, chủng tộc hay bản dạng giới, hãy nói về chính mình và tìm ra tên gọi cũng như tiếng nói của riêng mình."

BTS는 유니세프와 함께 '진정한 사랑은 나 자신을 사랑하는 것에서 시작한다'는 LOVE MY SELF 캠페인을 진행하고 있으며, 유니세프의 아동 및 청소년 폭력 근절 캠페인을 후원하고 있다.

BTS đang cùng UNICEF thực hiện chiến dịch LOVE MY SELF với thông điệp 'Tình yêu đích thực bắt đầu từ việc yêu chính bản thân mình', và tài trợ cho chiến dịch xóa bỏ bạo lực đối với trẻ em và thanh thiếu niên của UNICEF.

[출처] 서울경제(2018. 09. 25)

[Nguồn] 서울경제 (25/09/2018)

(사진 출처: 〈연합뉴스〉)

(Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 67 trong sách

UN 총회 연설에 나선 BTS 멤버들

Các thành viên BTS phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc

★ 자신의 고향 나라에 외교관으로 보내고 싶은 한국의 유명인은 누구인가요? 그 이유는 무엇인가요?

★ Người nổi tiếng nào của Hàn Quốc mà bạn muốn cử đến quê hương mình với tư cách là nhà ngoại giao? Lý do là gì?

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập