Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Lớp 5 - 30h · Bài 12

남북통일을 위한 노력

Những nỗ lực vì thống nhất hai miền Nam Bắc

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập
p. 68

남북통일을 위한 노력

Những nỗ lực vì thống nhất hai miền Nam Bắc

생각해 봅시다

Cùng suy nghĩ

다음 사진은 국기의 모습입니다.

Bức ảnh dưới đây là hình ảnh của các lá cờ.

Trang 68 trong sách

태극기, 북한 국기, 한반도 지도

Cờ Thái Cực (태극기), cờ Bắc Triều Tiên, bản đồ bán đảo Triều Tiên

01

다음 사진을 본 적이 있습니까? 각각 무엇입니까?

Bạn đã từng nhìn thấy những bức ảnh dưới đây chưa? Mỗi cái là gì?

02

왜 이런 깃발이 만들어졌을까요?

Tại sao lá cờ như thế này lại được tạo ra?

학습목표

Mục tiêu học tập

단어장

  • 분단된 남북 현실을 설명할 수 있다.- Có thể giải thích thực trạng chia cắt hai miền Nam Bắc.
  • 남북통일의 필요성과 통일을 위한 노력 방안을 제시할 수 있다.- Có thể trình bày sự cần thiết của việc thống nhất hai miền Nam Bắc và những biện pháp cần thực hiện để tiến tới thống nhất.

관련 단원 확인하기

Xác định các bài học liên quan

Trang 68 trong sách
영역Lĩnh vực제목Tiêu đề관련 내용Nội dung liên quan
기본Cơ bản한국지리Địa lý Hàn Quốc45. 한국의 기후와 지형45. Khí hậu và địa hình Hàn Quốc한반도Bán đảo Hàn
심화Nâng cao역사Lịch sử6. 6·25 전쟁과 남북관계6. Chiến tranh 6·25 và quan hệ Nam - Bắc분단현실Thực trạng chia cắt

읽기

Đọc
p. 69

01 분단된 남북의 현실은 어떠할까?

01 Thực trạng chia cắt hai miền Nam Bắc như thế nào?

분단의 현실과 문제점

Thực trạng và các vấn đề của sự chia cắt

한국은 1945년 광복 이후 38도선으로 남과 북이 분단되었으며, 6·25 전쟁을 겪으면서 남북 분단이 굳어진 채 오늘에 이르고 있다. 남북 분단으로 인해 겪는 문제가 적지 않다.

Sau khi giành lại độc lập năm 1945, Hàn Quốc đã bị chia cắt thành miền Nam và miền Bắc theo vĩ tuyến 38 độ, và trải qua Chiến tranh 6·25, sự chia cắt Nam Bắc trở nên cố định và kéo dài đến ngày nay. Có không ít vấn đề nảy sinh do sự chia cắt Nam Bắc.

우선 남북 분단은 수많은 이산가족을 만들었다. 이산가족은 6·25 전쟁을 피해 이동하는 과정에서 헤어진 가족과 고향에 대한 그리움으로 고통받고 있다.

Trước hết, sự chia cắt Nam Bắc đã tạo ra vô số gia đình ly tán. Những gia đình ly tán đang phải chịu nỗi đau vì nhớ nhung người thân và quê hương đã bị chia lìa trong quá trình di tản tránh Chiến tranh 6·25.

또한, 오랜 분단으로 남북한 언어와 생활 방식이 달라지고 있다. 분단이 길어질수록 이러한 이질화 현상도 심해질 것으로 예상된다.

Ngoài ra, do bị chia cắt lâu dài, ngôn ngữ và lối sống của hai miền Nam Bắc đang ngày càng khác biệt. Sự chia cắt càng kéo dài thì hiện tượng dị biệt hóa này càng dự đoán sẽ trầm trọng hơn.

경제적 측면에서는, 분단으로 인해 남북한 모두 막대한 비용과 인력을 국방에 사용하고 있다는 점을 꼽을 수 있다. 남한의 경우 2023년 국방비로 57조 원의 돈을 사용했고 매년 약 50만 명 이상의 젊은이가 군에 입대하고 있다.

Về mặt kinh tế, có thể kể đến việc do chia cắt mà cả hai miền Nam Bắc đều phải dùng chi phí và nhân lực khổng lồ cho quốc phòng. Đối với Hàn Quốc, năm 2023 đã chi 57 nghìn tỷ won cho ngân sách quốc phòng và mỗi năm có khoảng hơn 500 nghìn thanh niên nhập ngũ.

한편, 북한의 핵실험이나 미사일 발사 등으로 인해 남북한이 갈등을 겪는 경우 국내외 사람들을 불안하게 할 수 있다는 점도 분단의 문제점이라고 할 수 있다.

Mặt khác, việc các thử nghiệm hạt nhân hay phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên gây ra xung đột giữa hai miền, khiến người dân trong và ngoài nước bất an, cũng có thể được xem là một vấn đề của sự chia cắt.

분단 비용과 통일 비용

Chi phí chia cắt và chi phí thống nhất

남북한이 분단 상태를 유지하는 데 쓰는 돈을 분단 비용이라고 한다. 여기에는 국방비처럼 직접 들어가는 돈은 물론 외교적 경쟁 비용, 남북 갈등에 대한 불안, 이산가족의 아픔 등도 포함된다.

Số tiền mà hai miền Nam Bắc dùng để duy trì tình trạng chia cắt được gọi là chi phí chia cắt. Chi phí này bao gồm không chỉ những khoản chi trực tiếp như ngân sách quốc phòng mà còn cả chi phí cạnh tranh ngoại giao, sự bất an về xung đột Nam Bắc, nỗi đau của các gia đình ly tán, v.v.

반면, 통일 비용은 통일을 위해 남북의 차이를 줄이고 교류하며 통합해 가는데 사용되는 돈을 말한다. 예를 들면, 남북 제도 통합 비용, 경제적 투자 비용 등이다. 통일을 하는 데도 많은 비용이 들지만, 길게 보면 분단 비용이 통일 비용보다 더 크다고 할 수 있다. 통일이 되면 국방비나 외교 비용을 줄여 경제 개발, 교육, 복지 등에 사용할 수 있기 때문에 한국이 더욱 발전할 수 있을 것으로 기대된다.

Ngược lại, chi phí thống nhất là số tiền được dùng để thu hẹp khác biệt giữa hai miền, giao lưu và tiến tới hòa nhập nhằm thống nhất. Ví dụ như chi phí hòa nhập thể chế Nam Bắc, chi phí đầu tư kinh tế, v.v. Việc thống nhất cũng tốn nhiều chi phí, nhưng xét về lâu dài thì có thể nói chi phí chia cắt còn lớn hơn chi phí thống nhất. Khi thống nhất, có thể giảm ngân sách quốc phòng hay chi phí ngoại giao để dùng cho phát triển kinh tế, giáo dục, phúc lợi, v.v., nên kỳ vọng Hàn Quốc sẽ phát triển hơn nữa.

한국의 국방비 예산 규모

Quy mô ngân sách quốc phòng của Hàn Quốc

Trang 69 trong sách

자료 출처: 기획재정부, 정책브리핑(www.korea.kr)

Nguồn tài liệu: Bộ Kế hoạch và Tài chính, Chính sách Briefing (www.korea.kr)

2020년Năm 20202023년Năm 2023
국방비 예산Ngân sách quốc phòng50조여 원Hơn 50.000 tỷ won57조여 원Hơn 57.000 tỷ won
전체 예산Tổng ngân sách512조 2504억 원512.250,4 tỷ won638조 7000억 원638.700 tỷ won
  • 분단

    Chia cắt

    나뉘어 갈라짐

    Bị phân chia, tách rời

  • 이산가족

    Gia đình ly tán

    남북 분단 과정에서 흩어져 서로 소식을 모르는 가족

    Những gia đình bị chia cắt trong quá trình phân chia Nam - Bắc và không hay biết tin tức của nhau

  • 이질화

    Sự khác biệt hóa

    성질이 서로 달라지는 현상

    Hiện tượng các tính chất trở nên khác nhau

  • 인력

    Nguồn nhân lực

    사람의 힘

    Sức lực của con người

  • 국방비

    Chi phí quốc phòng

    국가가 외국의 침략에 대비 태세를 갖추고 국토를 방위하는 데에 쓰는 비용

    Chi phí mà một quốc gia dùng để chuẩn bị sẵn sàng đối phó với sự xâm lược của nước ngoài và bảo vệ lãnh thổ

알아두면 좋아요

남한과 북한의 언어, 얼마나 달라졌나요?

Ngôn ngữ của Hàn Quốc và Triều Tiên đã khác nhau đến mức nào?

남한과 북한은 같은 한국어를 사용하지만, 오랜 분단으로 인해 일상생활에서 쓰이는 언어가 많이 달라졌다. 북한에서는 외래어(외국에서 들어온 말) 사용을 자제하기 때문에 한글로 된 단어가 더 많은 편이다. 예를 들어 '아이스크림'을 북한에서는 '얼음보숭이'라고 부른다. 남북의 언어 이질화를 극복하고 남북 통일에 이바지하기 위해 남한과 북한이 공동으로 『겨레말큰사전』을 만들고 있다.

Hàn Quốc và Triều Tiên tuy cùng sử dụng tiếng Hàn nhưng do bị chia cắt lâu dài nên ngôn ngữ dùng trong đời sống hằng ngày đã khác nhau nhiều. Ở Triều Tiên, do hạn chế sử dụng từ ngoại lai (những từ du nhập từ nước ngoài) nên có xu hướng dùng nhiều từ thuần Hàn hơn. Ví dụ, 'kem' được người Triều Tiên gọi là '얼음보숭이'. Để khắc phục sự khác biệt hóa về ngôn ngữ giữa hai miền và góp phần vào việc thống nhất Nam - Bắc, Hàn Quốc và Triều Tiên đang cùng nhau biên soạn cuốn 『겨레말큰사전』(Đại từ điển tiếng dân tộc).

Trang 69 trong sách
남한Hàn Quốc북한Triều Tiên
도넛도넛가락지빵가락지빵
라면라면꼬부랑국수꼬부랑국수
달걀찜달걀찜닭알두부닭알두부
미역국미역국락제국락제국
핸드폰핸드폰손전화손전화
p. 70

02 통일을 위해서 어떤 노력을 하고 있을까?

02 Người ta đang nỗ lực như thế nào để thống nhất?

통일의 필요성과 장점

Sự cần thiết và những lợi ích của việc thống nhất

남북통일이 되면 첫째, 한반도에 평화를 가져오는 것은 물론 세계 평화에도 기여할 수 있다. 이를 통해 남북한 구성원 모두의 안전한 삶을 보장할 수 있다. 둘째, 원래 하나였던 남북의 동질성을 회복할 수 있다. 특히 남한과 북한에 흩어져 있는 이산가족이 다시 고향을 찾고 서로 만날 수 있다. 셋째, 경제 발전과 정치적 안정을 통해 국가 경쟁력을 높일 수 있다. 원래 국방비로 사용했던 돈의 일부를 경제에 투자할 수 있고 국토의 효율적인 이용도 가능하다. 북한 주민의 삶을 개선하는 데도 도움을 줄 수 있다.

Nếu Nam - Bắc thống nhất, thứ nhất, không chỉ mang lại hòa bình cho bán đảo Triều Tiên mà còn có thể góp phần vào hòa bình thế giới. Qua đó, có thể đảm bảo cuộc sống an toàn cho tất cả người dân của cả hai miền. Thứ hai, có thể khôi phục lại tính đồng nhất vốn có của Nam - Bắc khi từng là một. Đặc biệt, những gia đình ly tán đang phân tán ở Hàn Quốc và Triều Tiên có thể tìm lại quê hương và gặp lại nhau. Thứ ba, có thể nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia thông qua phát triển kinh tế và ổn định chính trị. Có thể đầu tư một phần số tiền vốn dùng cho chi phí quốc phòng vào kinh tế, và cũng có thể sử dụng lãnh thổ một cách hiệu quả. Điều này cũng giúp cải thiện đời sống của người dân Triều Tiên.

이산가족 상봉 모습 (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Hình ảnh các gia đình ly tán đoàn tụ (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 70 trong sách

이산가족 신청 현황(2023년 12월 기준)

Tình hình đăng ký của các gia đình ly tán (tính đến tháng 12 năm 2023)

Trang 70 trong sách

(단위: 명)

(Đơn vị: người)

구분Phân loại신청자Người đăng ký생존자Người còn sống사망자Người đã mất
전월 대비So với tháng trước1 증가Tăng 1288 감소Giảm 288289 증가Tăng 289
'88~현재'88~hiện tại133,984133,98439,59339,59394,39194,391
'88~전월'88~tháng trước133,983133,98339,88139,88194,10294,102

통일을 위한 노력

Những nỗ lực vì thống nhất

통일은 하루아침에 이루어지는 것이 아니므로 인내심을 가지고 꾸준히 노력해야 한다.

Thống nhất không phải là điều đạt được chỉ trong một sớm một chiều, nên cần phải kiên nhẫn và nỗ lực bền bỉ.

첫째, 남북한 사이에 다양한 방식의 교류·협력을 이어가고 확대함으로써 신뢰를 쌓아가는 노력이 필요하다. 반드시 남북정상회담이나 장관들의 만남이 아니더라도 운동선수, 학자, 학생, 기업인, 이산가족 등과 같은 민간 분야에서의 만남을 통해서도 교류를 지속해야 한다. 둘째, 외교를 통해 한반도 주변 국가들과 국제 사회가 남북통일에 협력할 수 있도록 해야 한다. 통일은 남한과 북한의 노력은 물론 국제 사회의 지지 속에서 이루어지는 것이 바람직하기 때문이다.

Thứ nhất, cần nỗ lực xây dựng lòng tin bằng cách duy trì và mở rộng các hình thức giao lưu, hợp tác đa dạng giữa hai miền Nam - Bắc. Không nhất thiết phải là hội nghị thượng đỉnh liên Triều hay các cuộc gặp cấp bộ trưởng, mà cần tiếp tục giao lưu thông qua các cuộc gặp gỡ ở lĩnh vực dân sự như vận động viên, học giả, học sinh, doanh nhân, gia đình ly tán, v.v. Thứ hai, thông qua ngoại giao, cần làm sao để các nước xung quanh bán đảo Triều Tiên và cộng đồng quốc tế hợp tác cho việc thống nhất hai miền. Bởi vì thống nhất không chỉ cần nỗ lực của Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên mà còn nên được thực hiện trong sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

셋째, 통일에 대비하여 관련 법과 제도를 마련해야 한다. 예를 들어, 하나원과 같은 기관을 통한 북한 이탈 주민 지원, 기업이나 시민단체 등의 남북한 교류 활동 지원, 통일된 한국에 필요한 교육과 연구 지원 등이 더욱 활성화될 수 있도록 법과 제도가 뒷받침되어야 한다.

Thứ ba, cần chuẩn bị các luật và thể chế liên quan để sẵn sàng cho thống nhất. Chẳng hạn, cần có luật và thể chế làm nền tảng để thúc đẩy mạnh mẽ hơn việc hỗ trợ người dân đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên thông qua các cơ quan như Hanawon, hỗ trợ các hoạt động giao lưu Nam - Bắc của doanh nghiệp hay các tổ chức xã hội dân sự, hỗ trợ giáo dục và nghiên cứu cần thiết cho một Hàn Quốc thống nhất.

  • 동질성

    Tính đồng nhất

    성질이 같음

    Có cùng tính chất

  • 민간

    Dân sự

    정부나 관청에 속하지 않는 곳

    Nơi không thuộc chính phủ hay cơ quan công quyền

  • 하나원

    Hanawon

    북한 이탈 주민의 한국 사회 정착을 지원하는 통일부 소속 기관

    Cơ quan trực thuộc Bộ Thống nhất, hỗ trợ người dân đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên hòa nhập vào xã hội Hàn Quốc

알아두면 좋아요

스포츠로 하나 된 남북 단일팀이 걸어온 길

Hành trình của đội tuyển liên Triều hợp nhất nhờ thể thao

남북 단일팀이란 올림픽 등 국제스포츠 경기 대회에서 남북한 선수들이 한 팀을 이뤄 출전하는 것이다. 1945년 분단 이후 1991년 세계탁구선수권과 세계 청소년 축구 선수권, 2018년 평창동계올림픽 여자 아이스하키와 세계탁구 선수권 여자 탁구 팀, 자카르타-팔렘방 아시안 게임 농구·카누·조정까지 5번의 남북 단일팀이 구성돼 경기에 출전했다. 특히 1991년 세계탁구 선수권대회에서 남북 단일팀이 단체전 우승을 하며 국민들에게 큰 감동을 전했다. 이후 영화 〈코리아〉로도 만들어졌다. 이 대회부터 남북한 국기 대신 하늘색 한반도기가 걸리고 국가 대신 〈아리랑〉이 불렸다.

Đội tuyển thống nhất liên Triều là việc các vận động viên hai miền Nam - Bắc cùng lập thành một đội để tham gia các giải đấu thể thao quốc tế như Olympic. Sau khi bị chia cắt vào năm 1945, đã có 5 lần đội tuyển thống nhất liên Triều được thành lập và tham dự thi đấu: Giải vô địch bóng bàn thế giới và Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới năm 1991, đội khúc côn cầu trên băng nữ và đội bóng bàn nữ tại Giải vô địch bóng bàn thế giới ở Olympic mùa đông Pyeongchang 2018, cùng các môn bóng rổ, canoe, chèo thuyền tại Đại hội Thể thao châu Á Jakarta - Palembang. Đặc biệt, tại Giải vô địch bóng bàn thế giới năm 1991, đội tuyển thống nhất liên Triều đã giành chức vô địch nội dung đồng đội, mang lại niềm xúc động lớn cho người dân. Sau đó, sự kiện này còn được dựng thành phim 〈코리아〉. Từ giải đấu này, thay cho quốc kỳ của hai miền, lá cờ bán đảo Triều Tiên màu xanh da trời được treo lên, và thay cho quốc ca, bài 〈아리랑〉 được hát vang.

2018 평창 동계 올림픽 여자 아이스하키 남북 단일팀 (사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Đội tuyển khúc côn cầu trên băng nữ thống nhất liên Triều tại Olympic mùa đông Pyeongchang 2018 (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 70 trong sách
p. 71

주요 내용정리

Tổng hợp nội dung chính

01

분단된 남북의 현실은 어떨까?

Thực trạng của hai miền Nam - Bắc bị chia cắt như thế nào?

  1. 1)

    남북 분단은 수많은 (________)을 만들었다. 이들은 6·25 전쟁을 피해 이동하는 과정에서 고향을 떠나고 가족과 헤어진 사람들이다.

    Sự chia cắt hai miền Nam - Bắc đã tạo ra vô số (________). Đây là những người đã rời quê hương và ly tán với gia đình trong quá trình di tản để tránh chiến tranh ngày 25 tháng 6.

    Đáp án

    이산가족

    Gia đình ly tán

  2. 2)

    오랜 분단으로 남북한 언어와 생활 방식이 달라지고 있다. 분단이 길어질수록 이러한 (________) 현상도 심해질 것으로 예상된다.

    Do bị chia cắt lâu dài, ngôn ngữ và lối sống của hai miền Nam - Bắc đang trở nên khác biệt. Càng chia cắt lâu, hiện tượng (________) này được dự đoán sẽ càng nghiêm trọng.

    Đáp án

    이질화

    Sự khác biệt hóa

  3. 3)

    남북한이 분단 상태를 유지하는 데 쓰는 돈을 (________)이라고 한다. 여기에는 국방비, 외교 비용, 불안감, 이산가족의 아픔 등이 포함된다.

    Số tiền mà hai miền Nam - Bắc tiêu tốn để duy trì tình trạng chia cắt được gọi là (________). Điều này bao gồm chi phí quốc phòng, chi phí ngoại giao, sự bất an, nỗi đau của các gia đình ly tán, v.v.

    Đáp án

    분단 비용

    Chi phí chia cắt

02

통일을 위해서 어떤 노력을 하고 있을까?

Người ta đang có những nỗ lực gì vì thống nhất?

  1. 1)

    남북통일이 되면 한반도에 (________)를 가져오는 것은 물론 세계 (________)에도 기여할 수 있다.

    [1] Nếu Nam Bắc thống nhất, không chỉ mang lại (________) cho bán đảo Triều Tiên mà còn có thể đóng góp cho (________) của thế giới.

    Đáp án

    평화, 평화

    hòa bình, hòa bình

  2. 2)

    남북통일을 위해서는 남북한 간에 다양한 교류와 협력을 통해 신뢰를 쌓아가야 한다. 그리고 (________)를 통해 한반도 주변 국가들과 국제사회가 남북통일에 협력할 수 있도록 해야 한다. 또한, 통일에 대비한 법과 제도를 마련해야 한다.

    [1] Để thống nhất hai miền Nam Bắc, cần xây dựng lòng tin thông qua các hoạt động giao lưu và hợp tác đa dạng giữa hai miền. Đồng thời, thông qua (________), cần tạo điều kiện để các nước xung quanh bán đảo Triều Tiên và cộng đồng quốc tế hợp tác trong việc thống nhất Nam Bắc. Ngoài ra, cần chuẩn bị luật pháp và thể chế phục vụ cho việc thống nhất.

    Đáp án

    외교

    ngoại giao

이야기 나누기

Cùng trò chuyện

북한에도 과외가 있을까?

Ở Triều Tiên có học thêm không?

한국은 입시경쟁이 치열하여 학생들이 학원에 다니거나 과외를 받기도 한다. 북한의 모습은 어떨까? 북한은 공식적으로는 학원이나 과외가 없다고 한다. 학교에서 학과 수업이 점심시간 전에 끝나고, 이후에는 담임선생님과 복습을 하는 형태가 일반적인 북한의 학교 모습이다. 그러나 2000년대 이후 비공식적으로 북한에서도 사교육이 하나둘씩 생겨나서 영재학교에 해당하는 제1중학교나 명문 대학에 들어가기 위해 비공식적으로 선생님들에게 과외를 받는다고 한다. 그렇다면, 어떤 과목이 가장 인기 있는 과외 과목일까? 바로 악기를 다루는 과목이다. 대입 면접에서 악기 하나만 잘해도 가산 점수를 받을 수 있고 과거 정책적으로 1인 1악기를 장려했던 영향도 있다고 한다.

[1] Ở Hàn Quốc, cuộc cạnh tranh thi cử rất khốc liệt nên học sinh thường đi học ở trung tâm hoặc học thêm. Vậy tình hình ở Triều Tiên thì thế nào? Về mặt chính thức, Triều Tiên được cho là không có trung tâm học thêm hay việc dạy thêm. Hình ảnh thường thấy ở trường học Triều Tiên là các tiết học kết thúc trước giờ ăn trưa, sau đó học sinh ôn bài cùng giáo viên chủ nhiệm. Tuy nhiên, từ những năm 2000 trở đi, giáo dục tư nhân không chính thức cũng dần xuất hiện ở Triều Tiên, và người ta cho biết học sinh học thêm không chính thức từ các thầy cô để vào được Trường Trung học số 1 (tương đương trường dành cho học sinh tài năng) hoặc các trường đại học danh tiếng. Vậy môn học thêm nào được ưa chuộng nhất? Đó chính là môn học chơi nhạc cụ. Nghe nói chỉ cần chơi giỏi một loại nhạc cụ trong buổi phỏng vấn tuyển sinh đại học cũng có thể được cộng điểm, và điều này cũng chịu ảnh hưởng từ chính sách trước đây khuyến khích mỗi người biết chơi một nhạc cụ.

[출처] 민주평화통일자문회의(www.nuac.go.kr)

[2] [Nguồn] Hội đồng Tư vấn Thống nhất Dân chủ Hòa bình (www.nuac.go.kr)

평양의 소학교(사진 출처: 〈연합뉴스〉)

Trường tiểu học ở Bình Nhưỡng (Nguồn ảnh: 〈연합뉴스〉)

Trang 71 trong sách

★ 평소 북한이나 북한 사람에 대해 가지고 있던 이미지를 이야기해 보고, 우리가 몰랐던 북한 사람들의 생활 모습을 인터넷을 통해 검색해 봅시다.

★ Hãy cùng chia sẻ hình ảnh mà bạn thường có về Triều Tiên hoặc người Triều Tiên, và cùng tìm kiếm trên internet về cuộc sống của người dân Triều Tiên mà chúng ta chưa biết đến.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập