Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợGóp ý
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcGóp ýHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 13

버스로 공항에 가요

Đi ra sân bay bằng xe buýt

FanpageNhómNhắn tin

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 82

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những mục có liên quan với nhau.

  1. 1)

    걷고 있는 남자 그림

    Hình người đàn ông đang đi bộ

    Đáp án

    ❷ 걸어서

    Đi bộ

  2. 2)

    자동차 그림

    Hình chiếc ô tô

    Đáp án

    ❶ 자동차

    Ô tô

  3. 3)

    택시 그림

    Hình chiếc taxi

    Đáp án

    ❹ 택시

    Taxi

  4. 4)

    지하철 그림

    Hình tàu điện ngầm

    Đáp án

    ❸ 지하철

    Tàu điện ngầm

  • ❶

    자동차

    Ô tô

  • ❷

    걸어서

    Đi bộ

  • ❸

    지하철

    Tàu điện ngầm

  • ❹

    택시

    Taxi

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong khung 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    가: 제이슨 씨가 무엇을 타요?

    가: 제이슨 đi bằng phương tiện gì?

    나: __________________을/를 타요.

    나: Đi bằng __________________.

    Đáp án

    택시

    Taxi

  2. 2)

    가: 잠시드 씨가 무엇을 타요?

    가: 잠시드 đi bằng phương tiện gì?

    나: __________________을/를 타요.

    나: Đi bằng __________________.

    Đáp án

    자전거

    Xe đạp

  3. 3)

    가: 아나이스 씨가 무엇을 타요?

    가: 아나이스 đi bằng phương tiện gì?

    나: __________________을/를 타요

    나: Đi bằng __________________

    Đáp án

    버스

    Xe buýt

단어장 Từ vựng

  • 버스- Xe buýt
  • 택시- Taxi
  • 자전거- Xe đạp
p. 83
3

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những mục có liên quan với nhau.

  1. 1)

    버스 정류장 그림

    Hình trạm xe buýt

    Đáp án

    ❷ 버스 정류장

    Trạm xe buýt

  2. 2)

    공항 그림

    Hình sân bay

    Đáp án

    ❶ 공항

    Sân bay

  3. 3)

    고속버스 터미널 그림

    Hình bến xe buýt cao tốc

    Đáp án

    ❹ 고속버스 터미널

    Bến xe buýt cao tốc

  4. 4)

    기차역 그림

    Hình ga tàu hỏa

    Đáp án

    ❸ 기차역

    Ga tàu hỏa

  • ❶

    공항

    Sân bay

  • ❷

    버스 정류장

    Trạm xe buýt

  • ❸

    기차역

    Ga tàu hỏa

  • ❹

    고속버스 터미널

    Bến xe buýt cao tốc

4

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy xem hình và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 회사에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi đến công ty bằng gì?

    나: __________________으로/로 가요.

    나: Tôi đi bằng __________________.

    Đáp án

    버스

    xe buýt

  2. 2)

    가: 오늘 학교에 어떻게 왔어요?

    가: Hôm nay bạn đến trường bằng gì?

    나: __________________으로/로 왔어요.

    나: Tôi đến bằng __________________.

    Đáp án

    지하철

    tàu điện ngầm

  3. 3)

    가: 지난주에 제주도에 어떻게 갔어요?

    가: Tuần trước bạn đã đến đảo 제주도 bằng gì?

    나: __________________으로/로 갔어요.

    나: Tôi đã đi bằng __________________.

    Đáp án

    비행기

    máy bay

  4. 4)

    가: 다음 주에 부산에 어떻게 갈 거예요?

    가: Tuần sau bạn sẽ đi 부산 bằng gì?

    나: __________________으로/로 갈 거예요.

    나: Tôi sẽ đi bằng __________________.

    Đáp án

    고속버스

    xe khách cao tốc

문법

Ngữ pháp
p. 84
1명 · Danh từ

으로(수단)

이동의 교통수단을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về phương tiện giao thông để di chuyển.

가

버스로 집에 가요?

Bạn về nhà bằng xe buýt à?

나

아니요, 지하철로 가요.

Không, tôi về bằng tàu điện ngầm.

  • 가: 라민 씨, 학교에 어떻게 와요? 나: 자전거로 와요.

    가: 라민 ơi, bạn đến trường bằng gì? 나: Tôi đi bằng xe đạp.

  • 공항에 택시로 가요.

    Tôi đi ra sân bay bằng taxi.

여객선-> 여객선으로
비행기-> 비행기로
버스-> 버스로
지하철-> 지하철로

Cách dùng

교통수단을 나타내는 명사 뒤에 붙여 이동 수단을 표현해요. 명사에 받침이 없거나 'ㄹ' 받침이면 '로'를 쓰고(예: 버스로, 지하철로), 받침이 있으면 '으로'를 써요(예: 여객선으로).

Gắn sau danh từ chỉ phương tiện giao thông để diễn tả phương tiện di chuyển. Nếu danh từ không có 받침 (phụ âm cuối) hoặc có 받침 'ㄹ' thì dùng '로' (ví dụ: 버스로, 지하철로), nếu có 받침 thì dùng '으로' (ví dụ: 여객선으로).

Xem cách dùng
1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형Dạng cơ bản으로/로기본형Dạng cơ bản으로/로
여객선tàu chở khách여객선으로택시taxi

Đáp án

택시로

지하철tàu điện ngầm

Đáp án

지하철로

버스xe buýt

Đáp án

버스로

오토바이xe máy오토바이로기차tàu hỏa

Đáp án

기차로

자전거xe đạp

Đáp án

자전거로

비행기máy bay

Đáp án

비행기로

2

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 공원에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi đến công viên bằng gì?

    나: ____________________으로/로 가요.

    나: Tôi đi bằng ____________________.

    Đáp án

    자전거

    xe đạp

  2. 2)

    가: 학교에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi đến trường bằng gì?

    나: ____________________으로/로 가요.

    나: Tôi đi bằng ____________________.

    Đáp án

    지하철

    tàu điện ngầm

  3. 3)

    가: 공항에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi đến sân bay bằng gì?

    나: ____________________으로/로 가요.

    나: Tôi đi bằng ____________________.

    Đáp án

    버스

    xe buýt

  4. 4)

    가: 고속버스 터미널에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi đến bến xe khách cao tốc bằng gì?

    나: ____________________으로/로 가요.

    나: Tôi đi bằng ____________________.

    Đáp án

    택시

    taxi

p. 85
2동 · Động từ

-으러 가다/오다

이동의 목적을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi thể hiện mục đích của việc di chuyển.

가

공원에 가요?

Bạn đi đến công viên à?

나

네, 자전거 타러 가요.

Vâng, tôi đến đó để đạp xe.

  • 가: 라흐만 씨, 한국에 왜 왔어요? 나: 일하러 왔어요.

    가: 라흐만 ơi, tại sao bạn đến Hàn Quốc? 나: Tôi đến để làm việc.

  • 친구들과 식당에 점심을 먹으러 가요.

    Tôi đi đến nhà hàng với bạn bè để ăn trưa.

받다-> 받으러 가다
찾다-> 찾으러 가다
사다-> 사러 가다
타다-> 타러 가다
만들다-> 만들러 가다

Cách dùng

동사 어간에 붙어 이동의 목적을 나타내며, 뒤에는 주로 '가다, 오다, 다니다' 등의 이동 동사가 옵니다. 동사 어간에 받침이 있으면 '-으러 가다/오다'(예: 받다 → 받으러 가다), 받침이 없거나 'ㄹ' 받침일 때는 '-러 가다/오다'(예: 타다 → 타러 가다, 만들다 → 만들러 가다)를 사용합니다.

Gắn vào gốc động từ để thể hiện mục đích của hành động di chuyển, và phía sau thường đi kèm các động từ chuyển động như '가다, 오다, 다니다'. Nếu gốc động từ có 받침 (phụ âm cuối) thì dùng '-으러 가다/오다' (ví dụ: 받다 → 받으러 가다), còn khi không có 받침 hoặc có 받침 'ㄹ' thì dùng '-러 가다/오다' (ví dụ: 타다 → 타러 가다, 만들다 → 만들러 가다).

Xem cách dùng
1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형Dạng cơ bản-으러 가다/러 가다기본형Dạng cơ bản-으러 가다/러 가다
받다nhận받으러 가다사다mua사러 가다
먹다ăn

Đáp án

먹으러 가다

만나다gặp

Đáp án

만나러 가다

읽다đọc

Đáp án

읽으러 가다

전화하다gọi điện thoại

Đáp án

전화하러 가다

★만들다★làm, chế tạo

Đáp án

만들러 가다

공부하다học

Đáp án

공부하러 가다

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 어제 백화점에 왜 갔어요? (오빠 생일 선물을 사다)

가: Hôm qua bạn đi trung tâm thương mại làm gì? (mua quà sinh nhật cho anh trai)

A: 오빠 생일 선물을 사러 갔어요

Tôi đi mua quà sinh nhật cho anh trai

  1. 1)

    가: 이링 씨, 출입국·외국인청에 왜 가요?

    가: 이링 ơi, bạn đến 출입국·외국인청 làm gì?

    나: _______________________________. (외국인 등록증을 받다)

    나: _______________________________. (nhận thẻ đăng ký người nước ngoài)

    Đáp án

    외국인 등록증을 받으러 가요

    Tôi đi nhận thẻ đăng ký người nước ngoài

  2. 2)

    가: 한국에 왜 왔어요?

    가: Bạn đến Hàn Quốc làm gì?

    나: _______________________________. (한국어를 배우다)

    나: _______________________________. (học tiếng Hàn)

    Đáp án

    한국어를 배우러 왔어요

    Tôi đến để học tiếng Hàn

  3. 3)

    가: 어제 도서관에 왜 갔어요?

    가: Hôm qua bạn đến thư viện làm gì?

    나: _______________________________. (한국어 책을 빌리다)

    나: _______________________________. (mượn sách tiếng Hàn)

    Đáp án

    한국어 책을 빌리러 갔어요

    Tôi đi mượn sách tiếng Hàn

  4. 4)

    가: 일요일에 고향 친구 집에 갔어요?

    가: Chủ nhật bạn có đến nhà người bạn đồng hương không?

    나: 네, _______________________________. (고향 음식을 만들다)

    나: Vâng, _______________________________. (làm món ăn quê hương)

    Đáp án

    고향 음식을 만들러 갔어요

    Tôi đã đến để làm món ăn quê hương

말하기

Nói
p. 86

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 25)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 25)

  1. 1)

    가: 잠시드 씨, 일요일에 뭐 할 거예요?

    가: 잠시드 ơi, Chủ nhật bạn sẽ làm gì?

    나: __________________________ 부산에 갈 거예요.

    나: Tôi sẽ đi 부산 __________________________.

    Đáp án

    친구를 만나러

    để gặp bạn

  2. 2)

    가: 잠시드 씨, 회사에 어떻게 가요?

    가: 잠시드 ơi, bạn đi đến công ty bằng gì?

    나: __________________________ 가요.

    나: Tôi đi __________________________.

    Đáp án

    지하철로

    bằng tàu điện ngầm

  3. 3)

    가: 라민 씨, 어제 오후에 어디에 갔어요?

    가: 라민 ơi, chiều hôm qua bạn đã đi đâu?

    나: 한국어를 __________________________ 도서관에 갔어요.

    나: Tôi đã đến thư viện __________________________ tiếng Hàn.

    Đáp án

    공부하러

    để học

  4. 4)

    가: 어떻게 오셨습니까?

    가: Anh/chị đến có việc gì ạ?

    나: 소포를 __________________________.

    나: Tôi __________________________ bưu phẩm.

    Đáp án

    보내러 왔어요

    đến để gửi

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 26)

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 26)

  1. 1)

    안젤라 씨는 제주도에서 무엇을 할 거예요?

    안젤라 sẽ làm gì ở đảo 제주도?

    Đáp án mẫu

    등산도 하고 사진도 찍을 거예요.

    Sẽ vừa leo núi vừa chụp ảnh.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    안젤라 씨는 비행기로 목포에 갈 겁니다.

    안젤라 sẽ đi đến 목포 bằng máy bay.

    Đáp án

    X

  2. ❷

    안젤라 씨는 배로 제주도에 갈 겁니다.

    안젤라 sẽ đi đến đảo 제주도 bằng tàu thủy.

    Đáp án

    O

  3. ❸

    두 사람은 같이 제주도에 갈 겁니다.

    Hai người sẽ cùng nhau đi đảo 제주도.

    Đáp án

    X

p. 87

읽기와 쓰기

Đọc và viết

다음 달 15일이 언니 생일입니다. 언니는 원피스를 좋아합니다. 생일 선물로 원피스를 사 주고 싶었습니다. 그래서 오늘 원피스를 사러 백화점에 갔습니다. 3층부터 5층까지 옷 가게가 있었습니다. 4층에서 원피스를 샀습니다. 원피스는 예뻤지만 비쌌습니다. 내일은 언니한테 원피스를 보내러 우체국에 갈 겁니다. 한국에서 하노이까지 비행기로 3일쯤 걸립니다. 하노이에서 고향까지는 자동차로 2일쯤 걸립니다. 언니는 다음 주에 옷을 받을 겁니다. 오늘은 좀 피곤하지만 기분이 좋습니다.

Ngày 15 tháng sau là sinh nhật chị gái tôi. Chị gái tôi thích váy liền. Tôi muốn mua tặng chị một chiếc váy liền làm quà sinh nhật. Vì vậy hôm nay tôi đã đến trung tâm thương mại để mua váy. Từ tầng 3 đến tầng 5 có các cửa hàng quần áo. Tôi đã mua váy liền ở tầng 4. Váy liền đẹp nhưng đắt. Ngày mai tôi sẽ đến bưu điện để gửi váy cho chị gái. Từ Hàn Quốc đến 하노이 đi bằng máy bay mất khoảng 3 ngày. Từ 하노이 về quê đi bằng ô tô mất khoảng 2 ngày. Chị gái tôi sẽ nhận được quần áo vào tuần sau. Hôm nay tuy hơi mệt nhưng tôi thấy rất vui.

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    무엇에 대한 이야기예요?

    Đây là câu chuyện về điều gì?

    • ❶ 언니 생일 선물Quà sinh nhật chị gái
    • ❷ 백화점Trung tâm thương mại
    • ❸ 옷 가게Cửa hàng quần áo

    Đáp án

    ❶ 언니 생일 선물

    Quà sinh nhật chị gái

  2. 2)

    윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung khác với đoạn văn trên.

    • ❶ 백화점에서 원피스를 샀습니다.Tôi đã mua một chiếc váy liền ở trung tâm thương mại.
    • ❷ 언니 생일 선물을 샀습니다.Tôi đã mua quà sinh nhật cho chị.
    • ❸ 오늘 우체국에 갔습니다.Hôm nay tôi đã đi bưu điện.
    • ❹ 오늘 기분이 좋습니다.Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

    Đáp án

    ❸ 오늘 우체국에 갔습니다.

    Hôm nay tôi đã đi bưu điện.

2

다음은 주말을 지낸 이야기예요. 글을 완성하세요.

Sau đây là câu chuyện về những việc đã làm vào cuối tuần. Hãy hoàn thành đoạn văn.

저는 지난 주말에 친구를 1)(만나다) 서울에 갔습니다. 친구는 서울에서 회사에 다닙니다. 고속버스 터미널에서 서울까지 2)(버스) 3시간쯤 걸립니다. 기차역에서 서울까지 3)(기차) 2시간쯤 걸립니다. 기차는 빠르지만 비쌉니다. 그래서 4)(고속버스) 서울에 갔습니다. 친구 집은 지하철역 근처에 있습니다. 고속버스 터미널에서 친구 집까지 5)(지하철) 갔습니다. 친구하고 같이 놀이동산에서 놀이 기구를 6)(타다). 그리고 영화관에서 영화도 7)(보다). 정말 즐거웠습니다. 다음에 또 친구를 만나고 싶습니다.

Cuối tuần trước tôi đã đến 서울 để 1) ______(gặp) bạn. Bạn tôi làm việc ở một công ty tại 서울. Từ bến xe khách cao tốc đến 서울 đi 2) ______(xe buýt) mất khoảng 3 tiếng. Từ ga tàu đến 서울 đi 3) ______(tàu hỏa) mất khoảng 2 tiếng. Tàu thì nhanh nhưng đắt. Vì vậy tôi đã đến 서울 bằng 4) ______(xe buýt cao tốc). Nhà bạn tôi ở gần ga tàu điện ngầm. Từ bến xe khách cao tốc đến nhà bạn tôi đi bằng 5) ______(tàu điện ngầm). Tôi đã cùng bạn 6) ______(đi (xe)) các trò chơi ở công viên giải trí. Và tôi cũng đã 7) ______(xem) phim ở rạp chiếu phim. Thật sự rất vui. Lần sau tôi lại muốn gặp bạn.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    만나러

    để gặp

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    버스로

    bằng xe buýt

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    기차로

    bằng tàu hỏa

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    고속버스로

    bằng xe khách cao tốc

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    지하철로

    bằng tàu điện ngầm

  6. 6)

    Đáp án mẫu

    탔습니다

    đã chơi

  7. 7)

    Đáp án mẫu

    봤습니다

    đã xem

Bản chép lời

Nghe

히에우(남)

안젤라 씨, 이번 여름 휴가에 뭐 할 거예요?

안젤라 ơi, kỳ nghỉ hè này bạn sẽ làm gì?

안젤라(여)

등산도 하고 사진도 찍으러 제주도에 갈 거예요.

Tôi sẽ đi đảo 제주도 để vừa leo núi vừa chụp ảnh.

히에우(남)

비행기로 갈 거예요?

Bạn sẽ đi bằng máy bay à?

안젤라(여)

아니요, 배로 갈 거예요.

Không, tôi sẽ đi bằng tàu thủy.

히에우(남)

그래요? 어디에서 배를 탈 거예요?

Vậy à? Bạn sẽ lên tàu ở đâu?

안젤라(여)

고속버스 터미널에서 버스로 목포까지 갈 거예요. 그리고 목포에서 배를 탈 거예요.

Tôi sẽ đi xe buýt từ bến xe khách cao tốc đến 목포. Rồi lên tàu thủy ở 목포.

히에우(남)

힘들지만 재미있겠어요. 저도 같이 가고 싶어요.

Tuy vất vả nhưng chắc sẽ thú vị đấy. Tôi cũng muốn đi cùng.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

Cộng đồng Học Kiip

Vướng chỗ nào trong bài? Hỏi trong nhóm, admin trả lời mọi câu hỏi.

  • FanpageTin KIIP và lịch thi
  • NhómHỏi đáp, admin trả lời mọi câu hỏi
  • Nhắn tinNhắn riêng qua Messenger