Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 13
Đi ra sân bay bằng xe buýt
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những mục có liên quan với nhau.
걷고 있는 남자 그림
Hình người đàn ông đang đi bộ
Đáp án
❷ 걸어서
Đi bộ
자동차 그림
Hình chiếc ô tô
Đáp án
❶ 자동차
Ô tô
택시 그림
Hình chiếc taxi
Đáp án
❹ 택시
Taxi
지하철 그림
Hình tàu điện ngầm
Đáp án
❸ 지하철
Tàu điện ngầm
자동차
Ô tô
걸어서
Đi bộ
지하철
Tàu điện ngầm
택시
Taxi
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
가: 제이슨 씨가 무엇을 타요?
가: 제이슨 đi bằng phương tiện gì?
나: __________________을/를 타요.
나: Đi bằng __________________.
Đáp án
택시
Taxi
가: 잠시드 씨가 무엇을 타요?
가: 잠시드 đi bằng phương tiện gì?
나: __________________을/를 타요.
나: Đi bằng __________________.
Đáp án
자전거
Xe đạp
가: 아나이스 씨가 무엇을 타요?
가: 아나이스 đi bằng phương tiện gì?
나: __________________을/를 타요
나: Đi bằng __________________
Đáp án
버스
Xe buýt
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những mục có liên quan với nhau.
버스 정류장 그림
Hình trạm xe buýt
Đáp án
❷ 버스 정류장
Trạm xe buýt
공항 그림
Hình sân bay
Đáp án
❶ 공항
Sân bay
고속버스 터미널 그림
Hình bến xe buýt cao tốc
Đáp án
❹ 고속버스 터미널
Bến xe buýt cao tốc
기차역 그림
Hình ga tàu hỏa
Đáp án
❸ 기차역
Ga tàu hỏa
공항
Sân bay
버스 정류장
Trạm xe buýt
기차역
Ga tàu hỏa
고속버스 터미널
Bến xe buýt cao tốc
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem hình và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 회사에 어떻게 가요?
가: Bạn đi đến công ty bằng gì?
나: __________________으로/로 가요.
나: Tôi đi bằng __________________.
Đáp án
버스
xe buýt
가: 오늘 학교에 어떻게 왔어요?
가: Hôm nay bạn đến trường bằng gì?
나: __________________으로/로 왔어요.
나: Tôi đến bằng __________________.
Đáp án
지하철
tàu điện ngầm
가: 지난주에 제주도에 어떻게 갔어요?
가: Tuần trước bạn đã đến đảo Jeju bằng gì?
나: __________________으로/로 갔어요.
나: Tôi đã đi bằng __________________.
Đáp án
비행기
máy bay
가: 다음 주에 부산에 어떻게 갈 거예요?
가: Tuần sau bạn sẽ đi Busan bằng gì?
나: __________________으로/로 갈 거예요.
나: Tôi sẽ đi bằng __________________.
Đáp án
고속버스
xe khách cao tốc
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | 으로/로 | 기본형 | 으로/로 |
|---|---|---|---|
| 여객선 | 여객선으로 | 택시 | Đáp án 택시로 |
| 지하철 | Đáp án 지하철로 | 버스 | Đáp án 버스로 |
| 오토바이 | 오토바이로 | 기차 | Đáp án 기차로 |
| 자전거 | Đáp án 자전거로 | 비행기 | Đáp án 비행기로 |
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 공원에 어떻게 가요?
가: Bạn đi đến công viên bằng gì?
나: ____________________으로/로 가요.
나: Tôi đi bằng ____________________.
Đáp án
자전거
xe đạp
가: 학교에 어떻게 가요?
가: Bạn đi đến trường bằng gì?
나: ____________________으로/로 가요.
나: Tôi đi bằng ____________________.
Đáp án
지하철
tàu điện ngầm
가: 공항에 어떻게 가요?
가: Bạn đi đến sân bay bằng gì?
나: ____________________으로/로 가요.
나: Tôi đi bằng ____________________.
Đáp án
버스
xe buýt
가: 고속버스 터미널에 어떻게 가요?
가: Bạn đi đến bến xe khách cao tốc bằng gì?
나: ____________________으로/로 가요.
나: Tôi đi bằng ____________________.
Đáp án
택시
taxi
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으러 가다/러 가다 | 기본형 | -으러 가다/러 가다 |
|---|---|---|---|
| 받다 | 받으러 가다 | 사다 | 사러 가다 |
| 먹다 | Đáp án 먹으러 가다 | 만나다 | Đáp án 만나러 가다 |
| 읽다 | Đáp án 읽으러 가다 | 전화하다 | Đáp án 전화하러 가다 |
| ★만들다 | Đáp án 만들러 가다 | 공부하다 | Đáp án 공부하러 가다 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 어제 백화점에 왜 갔어요? (오빠 생일 선물을 사다)
가: Hôm qua bạn đi trung tâm thương mại làm gì? (mua quà sinh nhật cho anh trai)
A: 오빠 생일 선물을 사러 갔어요
Tôi đi mua quà sinh nhật cho anh trai
가: 이링 씨, 출입국·외국인청에 왜 가요?
가: 이링 ơi, bạn đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài làm gì?
나: _______________________________. (외국인 등록증을 받다)
나: _______________________________. (nhận thẻ đăng ký người nước ngoài)
Đáp án
외국인 등록증을 받으러 가요
Tôi đi nhận thẻ đăng ký người nước ngoài
가: 한국에 왜 왔어요?
가: Bạn đến Hàn Quốc làm gì?
나: _______________________________. (한국어를 배우다)
나: _______________________________. (học tiếng Hàn)
Đáp án
한국어를 배우러 왔어요
Tôi đến để học tiếng Hàn
가: 어제 도서관에 왜 갔어요?
가: Hôm qua bạn đến thư viện làm gì?
나: _______________________________. (한국어 책을 빌리다)
나: _______________________________. (mượn sách tiếng Hàn)
Đáp án
한국어 책을 빌리러 갔어요
Tôi đi mượn sách tiếng Hàn
가: 일요일에 고향 친구 집에 갔어요?
가: Chủ nhật bạn có đến nhà người bạn đồng hương không?
나: 네, _______________________________. (고향 음식을 만들다)
나: Vâng, _______________________________. (làm món ăn quê hương)
Đáp án
고향 음식을 만들러 갔어요
Tôi đã đến để làm món ăn quê hương
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 25)
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 25)
가: 잠시드 씨, 일요일에 뭐 할 거예요?
가: 잠시드 ơi, Chủ nhật bạn sẽ làm gì?
나: __________________________ 부산에 갈 거예요.
나: Tôi sẽ đi Busan __________________________.
Đáp án
친구를 만나러
để gặp bạn
가: 잠시드 씨, 회사에 어떻게 가요?
가: 잠시드 ơi, bạn đi đến công ty bằng gì?
나: __________________________ 가요.
나: Tôi đi __________________________.
Đáp án
지하철로
bằng tàu điện ngầm
가: 라민 씨, 어제 오후에 어디에 갔어요?
가: 라민 ơi, chiều hôm qua bạn đã đi đâu?
나: 한국어를 __________________________ 도서관에 갔어요.
나: Tôi đã đến thư viện __________________________ tiếng Hàn.
Đáp án
공부하러
để học
가: 어떻게 오셨습니까?
가: Anh/chị đến có việc gì ạ?
나: 소포를 __________________________.
나: Tôi __________________________ bưu phẩm.
Đáp án
보내러 왔어요
đến để gửi
다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 26) 1) 안젤라 씨는 제주도에서 무엇을 할 거예요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 26) 1) 안젤라 sẽ làm gì ở đảo Jeju?
안젤라 씨는 제주도에서 무엇을 할 거예요?
안젤라 sẽ làm gì ở đảo Jeju?
Đáp án mẫu
등산도 하고 사진도 찍을 거예요.
Sẽ vừa leo núi vừa chụp ảnh.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
안젤라 씨는 비행기로 목포에 갈 겁니다.
안젤라 sẽ đi đến Mokpo bằng máy bay.
Đáp án
X
X
안젤라 씨는 배로 제주도에 갈 겁니다.
안젤라 sẽ đi đến đảo Jeju bằng tàu thủy.
Đáp án
O
O
두 사람은 같이 제주도에 갈 겁니다.
Hai người sẽ cùng nhau đi đảo Jeju.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 달 15일이 언니 생일입니다. 언니는 원피스를 좋아합니다. 생일 선물로 원피스를 사 주고 싶었습니다. 그래서 오늘 원피스를 사러 백화점에 갔습니다. 3층부터 5층까지 옷 가게가 있었습니다. 4층에서 원피스를 샀습니다. 원피스는 예뻤지만 비쌌습니다. 내일은 언니한테 원피스를 보내러 우체국에 갈 겁니다. 한국에서 하노이까지 비행기로 3일쯤 걸립니다. 하노이에서 고향까지는 자동차로 2일쯤 걸립니다. 언니는 다음 주에 옷을 받을 겁니다. 오늘은 좀 피곤하지만 기분이 좋습니다.
Ngày 15 tháng sau là sinh nhật chị gái tôi. Chị gái tôi thích váy liền. Tôi muốn mua tặng chị một chiếc váy liền làm quà sinh nhật. Vì vậy hôm nay tôi đã đến trung tâm thương mại để mua váy. Từ tầng 3 đến tầng 5 có các cửa hàng quần áo. Tôi đã mua váy liền ở tầng 4. Váy liền đẹp nhưng đắt. Ngày mai tôi sẽ đến bưu điện để gửi váy cho chị gái. Từ Hàn Quốc đến Hà Nội đi bằng máy bay mất khoảng 3 ngày. Từ Hà Nội về quê đi bằng ô tô mất khoảng 2 ngày. Chị gái tôi sẽ nhận được quần áo vào tuần sau. Hôm nay tuy hơi mệt nhưng tôi thấy rất vui.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
무엇에 대한 이야기예요?
Đây là câu chuyện về điều gì?
Đáp án
❶ 언니 생일 선물
Quà sinh nhật chị gái
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung khác với đoạn văn trên.
Đáp án
❸ 오늘 우체국에 갔습니다.
Hôm nay tôi đã đi bưu điện.
다음은 주말을 지낸 이야기예요. 글을 완성하세요.
Sau đây là câu chuyện về những việc đã làm vào cuối tuần. Hãy hoàn thành đoạn văn.
저는 지난 주말에 친구를 1)(만나다) 서울에 갔습니다. 친구는 서울에서 회사에 다닙니다. 고속버스 터미널에서 서울까지 2)(버스) 3시간쯤 걸립니다. 기차역에서 서울까지 3)(기차) 2시간쯤 걸립니다. 기차는 빠르지만 비쌉니다. 그래서 4)(고속버스) 서울에 갔습니다. 친구 집은 지하철역 근처에 있습니다. 고속버스 터미널에서 친구 집까지 5)(지하철) 갔습니다. 친구하고 같이 놀이동산에서 놀이 기구를 6)(타다). 그리고 영화관에서 영화도 7)(보다). 정말 즐거웠습니다. 다음에 또 친구를 만나고 싶습니다.
Cuối tuần trước tôi đã đến Seoul để {1}(만나다) bạn. Bạn tôi làm việc ở một công ty tại Seoul. Từ bến xe khách cao tốc đến Seoul đi {2}(버스) mất khoảng 3 tiếng. Từ ga tàu đến Seoul đi {3}(기차) mất khoảng 2 tiếng. Tàu thì nhanh nhưng đắt. Vì vậy tôi đã đến Seoul bằng {4}(고속버스). Nhà bạn tôi ở gần ga tàu điện ngầm. Từ bến xe khách cao tốc đến nhà bạn tôi đi bằng {5}(지하철). Tôi đã cùng bạn {6}(타다) các trò chơi ở công viên giải trí. Và tôi cũng đã {7}(보다) phim ở rạp chiếu phim. Thật sự rất vui. Lần sau tôi lại muốn gặp bạn.
Đáp án mẫu
만나러
để gặp
Đáp án mẫu
버스로
bằng xe buýt
Đáp án mẫu
기차로
bằng tàu hỏa
Đáp án mẫu
고속버스로
bằng xe khách cao tốc
Đáp án mẫu
지하철로
bằng tàu điện ngầm
Đáp án mẫu
탔습니다
đã chơi
Đáp án mẫu
봤습니다
đã xem
13과-듣기
히에우(남)
안젤라 씨, 이번 여름 휴가에 뭐 할 거예요?
안젤라 ơi, kỳ nghỉ hè này bạn sẽ làm gì?
안젤라(여)
등산도 하고 사진도 찍으러 제주도에 갈 거예요.
Tôi sẽ đi đảo Jeju để vừa leo núi vừa chụp ảnh.
히에우(남)
비행기로 갈 거예요?
Bạn sẽ đi bằng máy bay à?
안젤라(여)
아니요, 배로 갈 거예요.
Không, tôi sẽ đi bằng tàu thủy.
히에우(남)
그래요? 어디에서 배를 탈 거예요?
Vậy à? Bạn sẽ lên tàu ở đâu?
안젤라(여)
고속버스 터미널에서 버스로 목포까지 갈 거예요. 그리고 목포에서 배를 탈 거예요.
Tôi sẽ đi xe buýt từ bến xe khách cao tốc đến Mokpo. Rồi lên tàu thủy ở Mokpo.
히에우(남)
힘들지만 재미있겠어요. 저도 같이 가고 싶어요.
Tuy vất vả nhưng chắc sẽ thú vị đấy. Tôi cũng muốn đi cùng.