Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 1
Quê tôi là nơi có phong cảnh tuyệt đẹp
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 사람들이 왜 이탈리아로 여행을 많이 갈까요?
가: Tại sao mọi người lại đi du lịch Ý nhiều vậy?
나: 이탈리아의 수도에 __________________ 많아서 갈 거예요.
나: Chắc là vì ở thủ đô của Ý có nhiều __________________ đấy.
Đáp án
오래된 건물이
tòa nhà cổ kính
가: 러시아에서 유명한 것이 뭐예요?
가: Ở Nga có gì nổi tiếng vậy?
나: 이르쿠츠크의 __________________.
나: __________________ ở Irkutsk.
Đáp án
호수예요
là hồ nước
가: 제 고향에는 __________________ 많이 있어요.
가: Ở quê tôi có rất nhiều __________________.
나: 그곳에서 많은 사람들이 소원을 빌지요?
나: Có nhiều người đến đó cầu nguyện cho điều ước của mình, phải không?
Đáp án
절이
ngôi chùa
가: 한국에 와서 어디에 제일 먼저 가 봤어요?
가: Sang Hàn Quốc, bạn đã đi đâu đầu tiên?
나: 저는 역사에 관심이 많아서 __________________ 갔어요.
나: Vì tôi rất quan tâm đến lịch sử nên tôi đã đi __________________.
Đáp án
박물관에
đến viện bảo tàng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 주말에 시간이 있으면 뭐 해요?
가: Cuối tuần có thời gian thì bạn làm gì?
나: 저는 주말마다 __________________ 운동을 해요.
나: Cuối tuần nào tôi cũng tập thể dục ở __________________.
Đáp án
한강에서
sông Hàn
가: 베트남 음식 중에서 뭐가 가장 유명해요?
가: Trong các món ăn Việt Nam, món nào nổi tiếng nhất?
나: 베트남에 많은 음식이 있지만 __________________ 가장 유명해요.
나: Việt Nam có nhiều món ăn nhưng __________________ nổi tiếng nhất.
Đáp án
쌀국수가
phở
가: 방학에 부산으로 여행을 가고 싶어요.
가: Kỳ nghỉ này tôi muốn đi du lịch Busan.
나: 부산은 바다와 __________________ 유명하니까 꼭 먹어 보세요.
나: Busan nổi tiếng về biển và __________________ nên nhất định phải thử nhé.
Đáp án
해산물이
hải sản
가: 일본에서는 봄이 되면 __________________ 축제를 하지요?
가: Ở Nhật, đến mùa xuân thì có lễ hội __________________ phải không?
나: 네, 꽃이 아주 예뻐서 사람들이 사진을 많이 찍어요.
나: Vâng, hoa rất đẹp nên mọi người chụp ảnh nhiều lắm.
Đáp án
벚꽃
hoa anh đào
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 여기는 항상 ____________________________.
가: Ở đây lúc nào cũng ____________________________.
나: 버스와 차가 많이 다녀서 그래요.
나: Vì có nhiều xe buýt và xe cộ qua lại đấy.
Đáp án
길이 복잡해요
đường sá đông đúc
가: 서울은 1호선부터 9호선까지 지하철이 있어요.
가: Seoul có tàu điện ngầm từ tuyến số 1 đến tuyến số 9.
나: 맞아요. 서울은 ____________________________ 생활하기가 좋아요.
나: Đúng vậy. Seoul ____________________________ nên rất tiện lợi để sinh sống.
Đáp án
교통이 편리해서
giao thông thuận tiện
가: 도시에 가면 ____________________________.
가: Đến thành phố thì ____________________________.
나: 그래서 저는 큰 도시에 가면 조금 답답해요.
나: Thế nên tôi cứ đến thành phố lớn là thấy hơi ngột ngạt.
Đáp án
건물이 높아요
nhà cao tầng
가: 공항에는 항상 ____________________________.
가: Ở sân bay lúc nào cũng ____________________.
나: 그래서 비행기 출발 시간보다 빨리 공항에 가는 게 좋아요.
나: Vì vậy tốt nhất là nên đến sân bay sớm hơn giờ máy bay khởi hành.
Đáp án
사람이 많아요
đông người
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
시골은 차가 많지 않고 나무가 많아서 __________________.
Ở nông thôn xe cộ không nhiều và cây cối nhiều nên __________________.
Đáp án
공기가 깨끗해요
không khí trong lành
이곳은 __________________ 여행 오는 사람이 많아요.
Nơi này __________________ nên có nhiều người đến du lịch.
Đáp án
경치가 아름다워서
vì phong cảnh đẹp
도시에는 높은 건물이 많은데 시골은 __________________ 좋아요.
Ở thành phố có nhiều nhà cao tầng, còn tôi thích nông thôn vì __________________.
Đáp án
건물이 낮아서
vì nhà thấp
사람이 없는 __________________ 바닷가에서 혼자 음악을 들으면 기분이 좋아요.
Nghe nhạc một mình ở bãi biển __________________ vắng người thì tâm trạng rất thoải mái.
Đáp án
한적한
yên tĩnh
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | 이라고 하다/라고 하다 | 기본형 | 이라고 하다/라고 하다 |
|---|---|---|---|
| 한복 | 한복이라고 하다 | 프린터 | Đáp án 프린터라고 하다 |
| 송편 | Đáp án 송편이라고 하다 | 원숭이 | Đáp án 원숭이라고 하다 |
| 월병 | Đáp án 월병이라고 하다 | 기모노 | Đáp án 기모노라고 하다 |
| 볼펜 | Đáp án 볼펜이라고 하다 | 아오자이 | Đáp án 아오자이라고 하다 |
| 후엔 | Đáp án 후엔이라고 하다 | 잠시드 | Đáp án 잠시드라고 하다 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 이것을 한국말로 뭐라고 해요?
가: Cái này tiếng Hàn gọi là gì?
A: 나: 이것은 한국말로 프린터라고 해요.
나: Cái này tiếng Hàn gọi là 프린터.
(후엔)
(후엔)
가: 자기소개를 해 볼까요?
가: Bạn giới thiệu về bản thân nhé?
나: 안녕하세요, 저는 ____________________.
나: Xin chào, tôi ____________________.
Đáp án
후엔이라고 해요
tên là 후엔
(숟가락, 젓가락)
(숟가락, 젓가락)
가: 한국에서는 무엇으로 밥을 먹어요?
가: Ở Hàn Quốc người ta ăn cơm bằng gì?
나: 이것으로 먹어요. ____________________.
나: Ăn bằng cái này. ____________________.
Đáp án
숟가락과 젓가락이라고 해요
gọi là 숟가락 và 젓가락
(떡국)
(떡국)
가: 한국에서 설날에는 이 음식을 먹어요. ____________________.
가: Ở Hàn Quốc vào ngày Tết người ta ăn món này. ____________________.
나: 저도 한번 먹어 봤어요.
나: Tôi cũng đã thử ăn một lần rồi.
Đáp án
떡국이라고 해요
gọi là 떡국
(부모님)
(부모님)
가: 드라마에서 아빠와 엄마를 함께 부르는 단어를 들었어요.
가: Tôi đã nghe trong phim truyền hình một từ gọi chung cả bố và mẹ.
나: 아빠와 엄마를 ____________________.
나: Bố và mẹ ____________________.
Đáp án
부모님이라고 해요
gọi là 부모님
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -은 | 기본형 | -ㄴ | 기본형 | -는 |
|---|---|---|---|---|---|
| 좋다 | Đáp án 좋은 | 나쁘다 | 나쁜 | 재미있다 | Đáp án 재미있는 |
| 많다 | 많은 | 싸다 | Đáp án 싼 | 재미없다 | 재미없는 |
| 높다 | Đáp án 높은 | 한적하다 | Đáp án 한적한 | 맛있다 | Đáp án 맛있는 |
| 넓다 | Đáp án 넓은 | 행복하다 | Đáp án 행복한 | 맛없다 | Đáp án 맛없는 |
| ★덥다 | Đáp án 더운 | ★길다 | 긴 | ______ | ______ |
| ★아름답다 | Đáp án 아름다운 | ★멀다 | Đáp án 먼 | ______ | ______ |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 이 근처에서 사람이 많은 곳이 어디예요? (많다)
가: Nơi đông người ở gần đây là ở đâu vậy? (많다)
A: 나: 지하철역 근처에 사람이 많아요.
나: Gần ga tàu điện ngầm có rất nhiều người.
가: 이 근처에서 물건이 __________________ 가게가 어디예요? (싸다)
가: Cửa hàng bán đồ __________________ ở gần đây là ở đâu vậy? (싸다)
나: 시장에 가면 싸고 좋은 물건이 많이 있어요.
나: Nếu đến chợ thì có nhiều đồ vừa rẻ vừa tốt.
Đáp án
싼
rẻ
가: 한국에서 가장 __________________ 도시가 어디예요? (덥다)
가: Thành phố __________________ nhất ở Hàn Quốc là ở đâu vậy? (덥다)
나: 가장 __________________ 곳은 대구예요.
나: Nơi __________________ nhất là 대구.
Đáp án
더운, 더운
nóng, nóng
가: 한국에서 가장 __________________ 일은 무엇이었어요? (행복하다)
가: Khi ở Hàn Quốc, lúc bạn cảm thấy __________________ nhất là khi nào? (행복하다)
나: 한국어 시험을 잘 본 것이에요.
나: Ý là tôi đã làm tốt bài thi tiếng Hàn.
Đáp án
행복한
hạnh phúc
가: 우리 반에서 집까지 가장 __________________ 친구가 누구일까요? (멀다)
가: Trong lớp mình, bạn nào có nhà __________________ nhất nhỉ? (멀다)
나: 후엔 씨예요. 학교에서 집까지 1시간 걸려요.
나: Là 후엔 đấy. Từ trường về nhà mất 1 tiếng.
Đáp án
먼
xa
가: 요즘 __________________ 드라마가 뭐예요? (재미있다)
가: Dạo này bộ phim __________________ là phim gì vậy? (재미있다)
나: "우리는 가족"이라고 하는 드라마가 재미있어요.
나: Bộ phim tên là "우리는 가족" rất hay.
Đáp án
재미있는
hay
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 01)
Nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 01)
가: 사람들이 경주를 ______________________________. 왜 그래요?
가: Ở 경주, mọi người ______________________________. Tại sao vậy?
나: 오래된 건물이 많아서 그래요.
나: Vì có nhiều công trình cổ kính đấy.
Đáp án
역사의 도시라고 해요
gọi là thành phố lịch sử
가: 시골은 도시보다 ______________________________?
가: Không khí ở nông thôn ______________________________ hơn ở thành phố phải không?
나: 네, 차가 많지 않고 나무가 많아서 그래요.
나: Vâng, vì ít xe cộ và nhiều cây cối đấy.
Đáp án
공기가 깨끗하지요
không khí trong lành
가: 한국에서 여행을 가고 싶어요. 어디가 좋아요?
가: Tôi muốn đi du lịch ở Hàn Quốc. Đi đâu thì tốt nhỉ?
나: 부산이 ______________________________고 음식도 맛있어요.
나: 부산 ______________________________ và đồ ăn cũng ngon nữa.
Đáp án
경치도 아름답
phong cảnh cũng đẹp
다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 02)
Nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 02)
마리셀 씨는 어느 나라에서 왔어요?
Chị 마리셀 đến từ nước nào?
Đáp án mẫu
필리핀
Philippines
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
마리셀 씨의 고향은 큰 도시예요.
Quê của chị 마리셀 là một thành phố lớn.
Đáp án
X
X
마리셀 씨의 고향은 사람이 많고 복잡해요.
Quê của chị 마리셀 đông người và phức tạp.
Đáp án
X
X
고천 씨는 마리셀 씨의 고향에 한 번 가 봤어요.
Chị 고천 đã từng đến quê của chị 마리셀 một lần.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
한국에서 경주는 역사의 도시로 유명합니다. 오래된 건물이 많고 유명한 절도 있습니다. 그리고 큰 박물관과 여러 개의 왕의 무덤도 있습니다. 무엇보다 경주는 높은 건물이 없어서 경치가 아름답습니다. 그리고 차가 많지 않고 나무가 많아서 공기도 깨끗합니다. 그래서 자전거를 타고 구경하는 것도 좋습니다. 그리고 유명한 장소가 모두 가까워서 걸어서 구경하는 것도 좋습니다. 경주를 구경하러 한번 가 보세요.
Ở Hàn Quốc, Gyeongju nổi tiếng là thành phố của lịch sử. Nơi đây có nhiều tòa nhà cổ và cũng có những ngôi chùa nổi tiếng. Ngoài ra còn có bảo tàng lớn và nhiều lăng mộ của các vị vua. Hơn hết, Gyeongju không có những tòa nhà cao tầng nên phong cảnh rất đẹp. Và vì ít xe cộ, nhiều cây xanh nên không khí cũng trong lành. Vì vậy, đi tham quan bằng xe đạp cũng rất thú vị. Hơn nữa, các địa điểm nổi tiếng đều ở gần nhau nên đi bộ tham quan cũng rất hay. Hãy thử đến Gyeongju tham quan một lần nhé.
무엇에 대한 글입니까?
Đây là đoạn văn nói về điều gì?
Đáp án
❶ 도시 소개
Giới thiệu thành phố
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung đúng với đoạn văn trên.
Đáp án
❹ 경주는 경치가 아름답고 공기가 깨끗한 도시입니다.
Gyeongju là thành phố có phong cảnh đẹp và không khí trong lành.
다음은 '고향 소개'에 대한 글입니다. 그림을 보고 〈보기〉의 표현을 사용하여 글을 완성하세요.
Sau đây là đoạn văn về 'Giới thiệu quê hương'. Hãy nhìn hình và sử dụng các cách diễn đạt trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn văn.
고향 소개
Giới thiệu quê hương
제 고향을 소개합니다. 제 고향은 큰 도시에서 버스로 2시간 떨어진 작은 시골입니다. 제 고향은 사람이 많지 않아서 조용하고 1) 곳입니다. 그리고 차가 많이 다니지 않아서 2). 집 앞에는 산과 강이 있어서 3). 집 앞에 있는 강은 4) 물속이 다 보입니다. 저는 지금 한국에 살고 있지만 항상 고향이 그립습니다.
Tôi xin giới thiệu về quê hương của mình. Quê tôi là một vùng quê nhỏ cách thành phố lớn 2 tiếng đi xe buýt. Quê tôi không có nhiều người nên yên tĩnh và là nơi {1}. Và vì xe cộ qua lại không nhiều nên {2}. Trước nhà có núi và sông nên {3}. Con sông trước nhà {4} nhìn thấy rõ cả dưới đáy nước. Bây giờ tôi đang sống ở Hàn Quốc nhưng lúc nào cũng nhớ quê hương.
Đáp án mẫu
한적한
vắng vẻ, thanh bình
Đáp án mẫu
공기가 깨끗합니다
không khí trong lành
Đáp án mẫu
경치가 아름답습니다.
phong cảnh đẹp.
Đáp án mẫu
물이 깨끗해서
vì nước trong sạch nên
1과-듣기
고천(여)
만나서 반가워요. 마리셀 씨는 어느 나라에서 왔어요?
Rất vui được gặp bạn. 마리셀 đến từ nước nào vậy?
마리셀(여)
저는 필리핀에서 왔어요.
Tôi đến từ Philippines.
고천(여)
마리셀 씨의 고향은 어떤 곳이에요?
Quê hương của 마리셀 là nơi như thế nào?
마리셀(여)
조금 시골이라서 한적하고 조용한 곳이에요. 그리고 경치가 아름다워요.
Vì hơi thôn quê nên là nơi vắng vẻ và yên tĩnh. Và phong cảnh cũng rất đẹp.
고천(여)
나중에 마리셀 씨 고향에 한번 가 보고 싶네요.
Sau này tôi muốn được đến quê của 마리셀 một lần.
마리셀(여)
네, 한번 가 보세요.
Vâng, hãy đến thử một lần nhé.