Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 8

9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요

Tôi đã quyết định học lớp tiếng Hàn từ tháng 9

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 52

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và điền vào chỗ trống.

단어장

  • 요일- Thứ (trong tuần)
  • 과정명- Tên khóa học
  • 과정 기간- Thời gian khóa học
  • 과정 시간- Giờ học
  • 과정 장소- Địa điểm khóa học
1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và điền vào chỗ trống.

항목내용항목내용
1)한국어 초급2____________
강사명정아라신청 기간20XX. 08. 17.~20XX. 08. 30.
2)20XX. 09. 01.~20XX. 11. 11.3)100
신청 인원/정원16/204)1층 소강의실 3
과정 정보날짜 / 5)과정 시간인정 시간
______20XX. 09. 01. 토10:00~18:308시간
______20XX. 09. 08. 토10:00~18:308시간
2

표를 보고 대화를 완성하세요.

Xem bảng và hoàn thành đoạn hội thoại.

Trang 52 trong sách

과정 정보 표

Bảng thông tin khóa học

항목Mục내용Nội dung
과정명Tên khóa học한국어 초급 2Tiếng Hàn sơ cấp 2
강사명Tên giảng viên이유리이유리
신청 기간Thời gian đăng ký20XX. 02. 01.~20XX. 02. 10.20XX. 02. 01.~20XX. 02. 10.
과정 기간Thời gian khóa học20XX. 02. 16.~20XX. 05. 11.20XX. 02. 16.~20XX. 05. 11.
과정 시간Số giờ học100100
신청 인원/정원Số người đăng ký/Chỉ tiêu18/2018/20
과정 장소Địa điểm học포천 외국인 센터 201호Trung tâm Người nước ngoài 포천, phòng 201
과정 정보Thông tin khóa học20XX. 02. 16. 화 10:00~14:00 4시간 / 20XX. 02. 18. 목 10:00~14:00 4시간 / 20XX. 02. 23. 화 10:00~14:00 4시간20XX. 02. 16. 화 10:00~14:00 4 tiếng / 20XX. 02. 18. 목 10:00~14:00 4 tiếng / 20XX. 02. 23. 화 10:00~14:00 4 tiếng
2

표를 보고 대화를 완성하세요.

Xem bảng và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 과정명이 뭐예요?

    가: Tên khóa học là gì?

    나: __________________________ 단계예요.

    나: Là cấp __________________________.

    Đáp án

    한국어 초급2

    Tiếng Hàn sơ cấp 2

  2. 2)

    가: 과정 기간은 언제부터 언제까지예요?

    가: Thời gian khóa học từ khi nào đến khi nào?

    나: 2월 __________________________.

    나: __________________________ tháng 2.

    Đáp án

    16일부터 5월 11일까지예요

    Từ ngày 16 tháng 2 đến ngày 11 tháng 5

  3. 3)

    가: 신청 인원은 몇 명이에요?

    가: Số người đăng ký là bao nhiêu người?

    나: __________________________.

    나: __________________________.

    Đáp án

    18명이에요

    Là 18 người

p. 53
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và điền vào chỗ trống.

단어장

  • 이상- trở lên
  • 단계- cấp độ
  • 승급- lên cấp
  • 평가- đánh giá
  • 합격- đậu
  • 재수료- học lại
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và điền vào chỗ trống.

1 ~ 3 1)4 단계
______1 ~ 3 1)4 단계
이수 인정 출석 기준80시간 이상80시간 2)
3)단계 평가중간 평가(KLCT)
4) 할 경우다음 단계 참여 가능다음 단계 참여 가능
불합격 ① 재응시없음중간 평가에 재응시하여 합격
불합격 ② 5)동일 단계 처음부터 재수료하면 해당 단계 이수되어 다음 단계로 승급4단계 교육을 재수료하고 응시한 중간 평가에서 최저 점수(40점) 초과 득점 시에만 6)
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.

단어장

  • 출석하다- đi học (điểm danh)
  • 이수하다- hoàn thành khóa học
  • 불합격하다- không đậu
  • 재수료하다- học lại
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 2단계는 몇 시간 이상 공부하면 시험을 볼 수 있어요?

    가: Cấp 2 phải học từ bao nhiêu giờ trở lên thì được thi?

    나: 80시간 이상 __________________ 시험을 볼 수 있어요.

    나: Phải __________________ từ 80 giờ trở lên mới được thi.

    Đáp án

    출석하면

    đi học (điểm danh)

  2. 2)

    가: 2단계 끝나고 단계 평가 봤지요? 시험 잘 봤어요?

    가: Học xong cấp 2 bạn đã thi đánh giá cấp độ rồi phải không? Bạn thi tốt không?

    나: 아니요, 58점 받아서 __________________.

    나: Không, tôi được 58 điểm nên __________________.

    Đáp án

    불합격했어요

    đã không đậu

  3. 3)

    가: 라흐만 씨, 이번 학기 끝나고 단계 평가 봐요?

    가: Anh 라흐만 ơi, học kỳ này kết thúc thì anh thi đánh giá cấp độ chứ?

    나: 아니요, 저는 이번 학기에 __________________ 시험 보지 않고 승급해요.

    나: Không, học kỳ này tôi __________________ nên không thi mà được lên cấp.

    Đáp án

    재수료해서

    vì học lại

  4. 4)

    가: 어떻게 하면 2단계를 __________________?

    가: Làm thế nào để __________________ giai đoạn 2?

    나: 100시간 중에서 80% 이상 출석하고 단계 평가에서 60점 이상 받으면 돼요.

    나: Trong tổng số 100 giờ học, chỉ cần tham dự ít nhất 80% số giờ và đạt từ 60 điểm trở lên trong bài đánh giá cấp độ.

    Đáp án

    이수할 수 있어요

    có thể hoàn thành

문법

Ngữ pháp
p. 54
동

-기 전에

1

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 밥을 먹기 전에 손을 씻어요.

Trước khi ăn cơm thì rửa tay.

A: 밥을 먹기 전에

Trước khi ăn cơm

  1. 1)

    __________________ 표를 예약해요.

    __________________ đặt vé.

    Đáp án

    영화를 보기 전에

    Trước khi xem phim

  2. 2)

    __________________ 전화로 약속 시간을 정해요.

    __________________ gọi điện thoại để hẹn giờ.

    Đáp án

    친구를 만나기 전에

    Trước khi gặp bạn

  3. 3)

    __________________ 시험공부를 열심히 하세요.

    __________________ hãy chăm chỉ ôn thi.

    Đáp án

    단계 평가를 보기 전에

    Trước khi làm bài đánh giá cấp độ

  4. 4)

    __________________ 먼저 과정 정보를 확인하세요.

    __________________ hãy kiểm tra thông tin khóa học trước.

    Đáp án

    과정 신청하기 전에

    Trước khi đăng ký khóa học

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 한국에 와서 한국어를 배웠어요? / 나: 아니요, 한국에 오기 전에 고향에서 배웠어요.

가: Bạn đến Hàn Quốc rồi mới học tiếng Hàn à? / 나: Không, trước khi đến Hàn Quốc tôi đã học ở quê nhà.

A: 한국에 오기 전에

Trước khi đến Hàn Quốc

  1. 1)

    가: 이 약은 언제 먹어요?

    가: Thuốc này uống khi nào?

    나: 이 약은 꼭 ______________________________ 드세요.

    나: Thuốc này nhất định phải uống ______________________________ nhé.

    Đáp án

    밥 먹기 전에

    trước khi ăn cơm

  2. 2)

    가: 10분 후에 수업 시작이에요. 커피 한 잔 하실래요?

    가: 10 phút nữa là bắt đầu học rồi. Bạn có uống một tách cà phê không?

    나: 좋아요. ______________________________ 한 잔 마셔요.

    나: Được thôi. Uống một tách ______________________________ nào.

    Đáp án

    수업 시작하기 전에

    trước khi bắt đầu học

  3. 3)

    가: 외국 여행을 가고 싶어요. 무엇을 준비해요?

    가: Tôi muốn đi du lịch nước ngoài. Cần chuẩn bị gì vậy?

    나: ______________________________ 여권을 만드세요.

    나: ______________________________ hãy làm hộ chiếu.

    Đáp án

    외국 여행 가기 전에

    Trước khi đi du lịch nước ngoài

  4. 4)

    가: 모두 탔으니까 이제 출발할까요?

    가: Mọi người lên hết rồi, giờ mình xuất phát nhé?

    나: 네, ______________________________ 모두 안전벨트를 매 주세요.

    나: Vâng, ______________________________ mọi người hãy thắt dây an toàn.

    Đáp án

    출발하기 전에

    trước khi xuất phát

p. 55
동

-기로 하다

1

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 언제 가족과 고향에 가요? / 나: 6월 3일에 가기로 했어요.

가: Khi nào bạn về quê với gia đình? / 나: Tôi định về vào ngày 3 tháng 6.

A: 가기로 했어요

định về

  1. 1)

    가: 결혼식을 언제 해요?

    가: Khi nào bạn tổ chức lễ cưới?

    나: 10월 3일에 ________________________.

    나: Tôi ________________________ vào ngày 3 tháng 10.

    Đáp án

    하기로 했어요

    định tổ chức

  2. 2)

    가: 몇 시에 영화를 봐요?

    가: Mấy giờ bạn xem phim?

    나: 7시에 ________________________.

    나: Tôi ________________________ vào lúc 7 giờ.

    Đáp án

    보기로 했어요

    đã quyết định sẽ xem

  3. 3)

    가: 부산에 어떻게 가요?

    가: Bạn đi Busan bằng gì?

    나: KTX를 ________________________.

    나: Tôi ________________________ KTX.

    Đáp án

    타고 가기로 했어요

    đã quyết định đi bằng

  4. 4)

    가: 이번 달 회식은 어디에서 해요?

    가: Buổi liên hoan công ty tháng này tổ chức ở đâu?

    나: 이번에는 ________________________.

    나: Lần này ________________________.

    Đáp án

    서울 한정식에서 하기로 했어요

    đã quyết định tổ chức ở nhà hàng cơm truyền thống Seoul

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 주말에 뭐 할 거예요? / 나: 남편과 돌잔치 선물을 사러 가기로 했어요.

가: Cuối tuần bạn sẽ làm gì? / 나: Tôi đã hẹn cùng chồng đi mua quà mừng thôi nôi.

A: 사러 가기로 했어요

đã quyết định đi mua

  1. 1)

    가: 내일 저녁에 약속 있어요?

    가: Tối mai bạn có hẹn không?

    나: 네, 고향 친구들과 ________________________.

    나: Có, tôi đã hẹn với các bạn cùng quê ________________________.

    Đáp án

    식사하기로 했어요

    đã quyết định ăn cơm

  2. 2)

    가: 금요일에 어디 가요?

    가: Thứ Sáu bạn đi đâu?

    나: 학교 운동장에서 동료들과 ________________________.

    나: Tôi đã hẹn với đồng nghiệp ở sân vận động của trường ________________________.

    Đáp án

    축구하기로 했어요

    đã quyết định đá bóng

  3. 3)

    가: 이번 휴가 때 뭐 할 거예요?

    가: Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

    나: 가족들과 제주도에 ________________________.

    나: Tôi đã quyết định cùng gia đình ________________________ đảo Jeju.

    Đáp án

    여행을 가기로 했어요

    đã quyết định đi du lịch

  4. 4)

    가: 2단계 수업 끝나면 바로 3단계에서 공부할 거예요?

    가: Học xong lớp cấp độ 2 bạn sẽ học tiếp cấp độ 3 luôn chứ?

    나: 아니요, 회사 일이 바빠서 다음 학기에는 ________________________.

    나: Không, vì công việc ở công ty bận nên học kỳ tới tôi ________________________.

    Đáp án

    쉬기로 했어요

    đã quyết định nghỉ

말하기

Nói
p. 56

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 여러분은 무슨 수업을 들어요?

    가: Các bạn học lớp gì?

    나: 사회통합프로그램 __________________ 들어요.

    나: Tôi học __________________ chương trình hội nhập xã hội.

    Đáp án

    2단계 수업을

    lớp cấp độ 2

  2. 2)

    가: 한국에 __________________ 무슨 일을 했어요?

    가: __________________ đến Hàn Quốc bạn đã làm nghề gì?

    나: 고향에서 무역 회사에 다녔어요.

    나: Ở quê tôi làm ở công ty thương mại.

    Đáp án

    오기 전에

    Trước khi

  3. 3)

    가: 주말에 무슨 약속이 있어요?

    가: Cuối tuần bạn có hẹn gì không?

    나: 가족들하고 __________________.

    나: Tôi __________________ với gia đình.

    Đáp án

    외식하기로 했어요

    đã quyết định đi ăn ngoài

2

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.

이 사람은 누구에게 전화했어요?

Người này đã gọi điện cho ai?

  1. 1)

    이 사람은 누구에게 전화했어요?

    Người này đã gọi điện cho ai?

    Đáp án mẫu

    선생님에게 전화했어요.

    Đã gọi điện cho giáo viên.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    이 사람은 2단계 단계 평가에 합격했어요.

    Người này đã đậu kỳ thi đánh giá cấp độ 2.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    이 사람은 3단계도 이곳에서 공부할 거예요.

    Người này cũng sẽ học cấp độ 3 tại đây.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    선생님이 3단계 과정 신청을 해 줄 거예요.

    Giáo viên sẽ đăng ký khóa học cấp độ 3 cho bạn.

    Đáp án

    X

    X

p. 57

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

마이 페이지 - 사회통합프로그램

Trang của tôi - Chương trình hòa nhập xã hội

Trang 57 trong sách

상태: 이수 중, 현재 과정 단계: 2단계, 운영 기관: 미지정, 사무소: 양주출입국·외국인청. ※ 사전 평가 응시자 중 구술 시험 3점 미만자는 평가 점수에 상관없이 0단계로 배정됩니다.

Tình trạng: Đang theo học, Cấp độ khóa học hiện tại: Cấp độ 2, Cơ quan tổ chức: Chưa chỉ định, Văn phòng: Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Yangju. ※ Trong số những người dự thi đánh giá sơ bộ, người có điểm thi vấn đáp dưới 3 điểm sẽ được xếp vào cấp độ 0 bất kể tổng điểm đánh giá.

구분Phân loại내용Nội dung
사전 평가Đánh giá trước khóa học평가 상태: 평가 완료 / 평가 일자: 20XX. 07. 25. / 평가 점수·결과: 15점/1단계 / ※ 평가 결과 발표일 16시에 점수 및 합격 여부가 확정됩니다.Trạng thái đánh giá: Đã hoàn thành đánh giá / Ngày đánh giá: 20XX. 07. 25. / Điểm·Kết quả: 15 điểm/Giai đoạn 1 / ※ Điểm số và kết quả đỗ hay không sẽ được xác định vào lúc 16 giờ ngày công bố kết quả đánh giá.
0단계 기초Giai đoạn 0: Cơ sở이수 시간: / 운영 기관: / 이수 기간: / 평가 결과:Số giờ đã học: / Cơ quan tổ chức: / Thời gian học: / Kết quả đánh giá:
1단계 초급 1Giai đoạn 1: Sơ cấp 1이수 상태: 과정 이수(상세) / 이수 시간: 82.00/100(71점) / 운영 기관: 포천다문화센터 / 이수 기간: 20XX. 02. 15.~20XX. 05. 21.Trạng thái: Đã hoàn thành khóa học (chi tiết) / Số giờ đã học: 82.00/100 (71 điểm) / Cơ quan tổ chức: Trung tâm Đa văn hóa 포천 / Thời gian học: 20XX. 02. 15.~20XX. 05. 21.
2단계 초급 2Giai đoạn 2: Sơ cấp 2이수 상태: 과정 중(상세) / 이수 시간: 35/100(점) / 운영 기관: 포천다문화센터 / 이수 기간: 20XX. 08. 10.~20XX. 11. 10.Trạng thái: Đang học (chi tiết) / Số giờ đã học: 35/100 ( điểm) / Cơ quan tổ chức: Trung tâm Đa văn hóa 포천 / Thời gian học: 20XX. 08. 10.~20XX. 11. 10.
  1. 1)

    이 사람은 지금 몇 단계에서 공부하고 있어요?

    Người này hiện đang học ở cấp độ mấy?

    Đáp án mẫu

    2단계에서 공부하고 있어요.

    Đang học ở cấp độ 2.

윗글의 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đoạn văn trên thì đánh 〇, khác thì đánh X.

  1. ❶

    이 사람은 0단계부터 공부를 시작했어요.

    Người này đã bắt đầu học từ cấp độ 0.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    이 사람은 1단계 단계 평가에서 71점을 받아서 합격했어요.

    Người này đã được 71 điểm trong bài đánh giá cấp độ 1 nên đã đậu.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    이 사람은 2단계 과정에 지금까지 35시간 출석했어요.

    Người này đã đi học được 35 giờ trong khóa cấp độ 2 tính đến hiện tại.

    Đáp án

    O

    O

2

여러분은 지금 2단계에서 공부하고 있습니다. 그런데 1단계에서 공부하고 싶습니다. 다음 신청서를 작성하세요.

Các bạn hiện đang học ở cấp độ 2. Nhưng bạn muốn học ở cấp độ 1. Hãy điền vào đơn đăng ký sau.

사회통합프로그램 교육 단계 하향 신청서

Đơn đăng ký hạ cấp độ học của Chương trình hòa nhập xã hội

Trang 57 trong sách

현재 수강 과정 정보(운영 기관명, 기관 연락처, 단계, 강사명, 과정 기간, 인정 출석 시간). ※ 교육 단계 하향 신청은 총 과정 진행 40% 이내에서만 할 수 있습니다. 신청 단계(※해당란에 ✓표): [ ] 3단계(한국어 중급 1) → 2단계(한국어 초급 2), [ ] 2단계(한국어 초급 2) → 1단계(한국어 초급 1). 단계 하향 신청 사유. 나는 위와 같이 교육 단계 하향을 신청합니다. 년 월 일 (서명 또는 인). 신청인 : 〇〇출입국·외국인청(사무소)장 귀하

Thông tin khóa học đang theo hiện tại (Tên cơ quan tổ chức, Số liên lạc của cơ quan, Cấp độ, Tên giảng viên, Thời gian khóa học, Số giờ điểm danh được công nhận). ※ Việc đăng ký hạ cấp độ học chỉ có thể thực hiện trong phạm vi 40% tiến độ của toàn khóa học. Cấp độ đăng ký (※ đánh dấu ✓ vào ô tương ứng): [ ] Cấp độ 3 (Tiếng Hàn trung cấp 1) → Cấp độ 2 (Tiếng Hàn sơ cấp 2), [ ] Cấp độ 2 (Tiếng Hàn sơ cấp 2) → Cấp độ 1 (Tiếng Hàn sơ cấp 1). Lý do đăng ký hạ cấp độ. Tôi đăng ký hạ cấp độ học như trên. Năm Tháng Ngày (Ký tên hoặc đóng dấu). Người đăng ký: Kính gửi Trưởng Cục (Văn phòng) Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài 〇〇

Bản chép lời

8과-듣기

(효과음)

따르릉(전화 벨소리)

Reng reng (tiếng chuông điện thoại)

후엔(여 1)

선생님! 안녕하세요? 제가 지난번에 본 2단계 시험에 합격했어요.

Cô ơi! Cô có khỏe không ạ? Em đã đậu kỳ thi cấp độ 2 mà em thi lần trước rồi ạ.

선생님(여 2)

왜! 축하해요.

Ồ! Chúc mừng em.

후엔(여 1)

제가 합격한 것은 모두 선생님 덕분이에요. 정말 감사합니다.

Em thi đỗ hoàn toàn là nhờ cô ạ. Em cảm ơn cô rất nhiều.

선생님(여 2)

아니에요. 후엔 씨가 열심히 공부해서 합격한 거지요.

Không có gì đâu. Là do 후엔 chăm chỉ học nên mới đậu đó chứ.

후엔(여 1)

저는 3단계도 여기에서 공부하기로 했어요. 3단계 과정 신청은 언제 해요?

Em quyết định sẽ học cấp độ 3 ở đây luôn. Khi nào thì đăng ký khóa cấp độ 3 vậy cô?

선생님(여 2)

아직 결정되지 않았어요. 신청 시작하기 전에 미리 전화로 알려 드릴게요.

Vẫn chưa quyết định đâu. Trước khi bắt đầu đăng ký, cô sẽ gọi điện báo trước cho em.

후엔(여 1)

네, 감사합니다.

Vâng, em cảm ơn cô ạ.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học