Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 11
Bất động sản
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
매달 ________________를 내야 해서 예금은 생각할 수도 없어요.
Vì mỗi tháng đều phải trả ________________ nên tôi chẳng nghĩ đến chuyện tiết kiệm được.
Đáp án
월세
Tiền thuê nhà theo tháng
집을 사려고 ________________ 가격을 알아보고 있는데 너무 비싸요.
Tôi định mua nhà nên đang tìm hiểu giá ________________ nhưng đắt quá.
Đáp án
매매
Mua bán
________________로 살고 싶지만 보증금이 너무 비싸서 월세를 알아보기로 했다.
Tôi muốn sống theo hình thức ________________ nhưng tiền đặt cọc đắt quá nên đã quyết định tìm nhà thuê theo tháng.
Đáp án
전세
Thuê nhà trả trước (jeonse)
나라에서 빌려주는 ________________ 아파트는 다른 아파트들보다 월세가 저렴하다.
Căn hộ ________________ do nhà nước cho thuê có tiền thuê tháng rẻ hơn so với các căn hộ khác.
Đáp án
임대
Cho thuê
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
우리 집 근처에는 지하철역하고 버스 정류장이 있어서 ________________이 편리하다.
Gần nhà tôi có ga tàu điện ngầm và trạm xe buýt nên ________________ rất thuận tiện.
Đáp án
교통
Giao thông
노인 인구가 늘어나서 지방마다 노인들을 위한 ________________을 많이 만들고 있다.
Vì dân số người cao tuổi tăng lên nên các địa phương đang xây dựng nhiều ________________ dành cho người cao tuổi.
Đáp án
편의 시설
Tiện ích công cộng
후엔 씨 집 주변에는 초, 중, 고등학교가 몰려 있어서 ________________이 좋은 편이다.
Quanh nhà của 후엔 tập trung nhiều trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông nên ________________ khá tốt.
Đáp án
교육 환경
Môi trường giáo dục
지난번 집에는 가구, 세탁기 등의 ________________이 없어서 아주 불편했다.
Nhà ở lần trước không có các ________________ như đồ nội thất, máy giặt nên rất bất tiện.
Đáp án
옵션
Trang bị tùy chọn
서울 남산타워에 올라가면 ________________이 좋아서 서울 시내를 다 볼 수 있다.
Nếu leo lên tháp Namsan ở Seoul thì ________________ rất đẹp, có thể nhìn thấy toàn cảnh nội thành Seoul.
Đáp án
전망
Tầm nhìn
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
난방이 잘 안 되다
Sưởi ấm không tốt
Đáp án
③ 겨울에 보일러가 자주 고장 나서 방이 너무 추워요.
Mùa đông lò sưởi hay bị hỏng nên phòng lạnh quá.
주차할 곳이 없다
Không có chỗ đậu xe
Đáp án
② 이 집은 1층에 주차장이 없고 근처 골목이 좁아서 차를 댈 수가 없겠어요.
Nhà này không có bãi đỗ xe ở tầng 1, mà con hẻm gần đó lại hẹp nên chắc không có chỗ đỗ xe được.
햇빛이 잘 안 들어오다
Ánh nắng khó lọt vào
Đáp án
④ 낮에도 집이 너무 어두워요.
Ban ngày mà trong nhà cũng tối quá.
층간 소음이 심하다
Tình trạng tiếng ồn giữa các tầng rất nghiêm trọng
Đáp án
① 윗집 아이들이 뛰어다니는 소리가 너무 시끄러워서 잠을 잘 수가 없어요.
Tiếng bọn trẻ nhà trên chạy nhảy ồn ào quá nên tôi không ngủ được.
윗집 아이들이 뛰어다니는 소리가 너무 시끄러워서 잠을 잘 수가 없어요.
Tiếng bọn trẻ nhà trên chạy nhảy ồn ào quá nên tôi không ngủ được.
이 집은 1층에 주차장이 없고 근처 골목이 좁아서 차를 댈 수가 없겠어요.
Nhà này không có bãi đỗ xe ở tầng 1, mà con hẻm gần đó lại hẹp nên chắc không có chỗ đỗ xe được.
겨울에 보일러가 자주 고장 나서 방이 너무 추워요.
Mùa đông lò sưởi hay bị hỏng nên phòng lạnh quá.
낮에도 집이 너무 어두워요.
Ban ngày mà trong nhà cũng tối quá.
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn văn.
한국에서는 집을 구할 때 보통 ( 1) )에 가서 알아봅니다. 집의 형태에는 주택, 빌라, 아파트 등이 있습니다. 오래된 집도 있고 지은 지 얼마 안 된 ( 2) )도 있습니다. ( 2) )은/는 깨끗하고 보통 시설이 좋아서 비쌉니다. 마음에 드는 집이 있으면 계약을 합니다. 계약하고 보통 한 달 후에 이사를 하는데 이사하는 날 ( 3) )을/를 내면 됩니다.
Ở Hàn Quốc, khi tìm nhà người ta thường đến ( {1} ) để hỏi. Các loại nhà có nhà riêng, biệt thự thấp tầng, chung cư, v.v. Có nhà cũ và cũng có ( {2} ) mới xây chưa lâu. ( {2} ) thì sạch sẽ và thường có tiện nghi tốt nên đắt. Nếu có nhà ưng ý thì ký hợp đồng. Sau khi ký hợp đồng thường một tháng sau sẽ chuyển nhà, và vào ngày chuyển nhà chỉ cần trả ( {3} ) là được.
Đáp án mẫu
부동산 중개소
văn phòng môi giới bất động sản
Đáp án mẫu
신축
nhà mới xây
Đáp án mẫu
잔금
số tiền còn lại
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -는 데다가/은 데다가/ㄴ 데다가 | 과거형 | -은 데다가/ㄴ 데다가 |
|---|---|---|---|
| 자다 | 자는 데다가 | 잤다 | Đáp án 잔 데다가 |
| 먹다 | Đáp án 먹는 데다가 | 먹었다 | 먹은 데다가 |
| 운동하다 | Đáp án 운동하는 데다가 | ★만들었다 | Đáp án 만든 데다가 |
| 재미있다 | Đáp án 재미있는 데다가 | ★들었다 | Đáp án 들은 데다가 |
| 크다 | Đáp án 큰 데다가 | ★주웠다 | Đáp án 주운 데다가 |
| 좋다 | 좋은 데다가 | ★골랐다 | Đáp án 고른 데다가 |
| 저렴하다 | Đáp án 저렴한 데다가 | ______ | ______ |
| ★놀다 | Đáp án 노는 데다가 | ______ | ______ |
| ★멀다 | Đáp án 먼 데다가 | ______ | ______ |
| ★춥다 | Đáp án 추운 데다가 | ______ | ______ |
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 이 집은 버스 정류장에서 ______ (가깝다) 근처에 시장이 있어서 살기 편해요.
Nhà này ______ (gần) trạm xe buýt, lại có chợ ở gần nên sống rất tiện.
A: 가까운 데다가
vừa gần
지금 살고 있는 집이 학교에서 ___________________ 방도 좁아서 곧 이사할 거예요.
Nhà tôi đang ở ___________________ trường học, phòng lại chật nên sắp tới tôi sẽ chuyển nhà.
(멀다)
(xa)
Đáp án
먼 데다가
vừa xa
안젤라 씨는 운동을 ___________________ 다른 사람에게 친절해서 인기가 많아요.
Chị 안젤라 ___________________ thể thao, lại còn thân thiện với người khác nên rất được yêu mến.
(잘하다)
(giỏi)
Đáp án
잘하는 데다가
vừa giỏi
지금 눈이 많이 ___________________ 길이 얼어서 미끄러워요.
Bây giờ tuyết ___________________ nhiều, đường lại đóng băng nên trơn.
(오다)
(rơi)
Đáp án
오는 데다가
vừa rơi
그 영화는 ___________________ 유명한 배우들이 많이 나와서 요즘 사람들이 많이 본대요.
Bộ phim đó ___________________ lại có nhiều diễn viên nổi tiếng tham gia nên dạo này nghe nói nhiều người xem lắm.
(재미있다)
(hay)
Đáp án
재미있는 데다가
vừa hay
문법
Ngữ pháp
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 한국의 여름 날씨가 어때요? 나: 한국의 여름 날씨는 ______ (덥다 + 비가 많이 내리다)
가: Thời tiết mùa hè ở Hàn Quốc thế nào? 나: Thời tiết mùa hè ở Hàn Quốc ______ (nóng + mưa nhiều)
A: 더운 데다가 비가 많이 내려요
vừa nóng lại còn mưa nhiều
가: 민수 씨. 요즘 그 시장에 자주 가네요.
가: Anh 민수. Dạo này anh hay đi chợ đó nhỉ.
나: 그 시장 과일이 ________________________________ 자주 가요.
나: Trái cây ở chợ đó ________________________________ nên tôi hay đi.
(품질이 좋다 + 가격이 저렴하다)
(chất lượng tốt + giá rẻ)
Đáp án
품질이 좋은 데다가 가격이 저렴해서
vừa chất lượng tốt lại còn giá rẻ nên
가: 제이슨 씨, 안색이 안 좋아요. 어디 아파요?
가: Anh 제이슨, trông sắc mặt anh không được tốt. Anh bị đau ở đâu à?
나: 어제 ____________________________ 피곤해요.
나: Hôm qua ____________________________ nên mệt lắm.
(잠을 못 잤다 + 요즘 일이 많다)
(không ngủ được + dạo này nhiều việc)
Đáp án
잠을 못 잔 데다가 요즘 일이 많아서
vừa không ngủ được lại thêm dạo này nhiều việc nên
가: 여름에 여행을 가려고 하는데 어디가 좋아요?
가: Mùa hè tôi định đi du lịch mà không biết đi đâu thì tốt nhỉ?
나: 제주도에 한번 가 보세요.
나: Bạn thử đến đảo 제주도 một lần đi.
제주도는 ________________________________________.
제주도 ________________________________________.
(경치가 아름답다 + 맛있는 해산물이 많다)
(phong cảnh đẹp + có nhiều hải sản ngon)
Đáp án
경치가 아름다운 데다가 맛있는 해산물이 많아요
vừa có phong cảnh đẹp lại thêm nhiều hải sản ngon
가: 왜 오늘 지각했어요?
가: Hôm nay sao bạn đi muộn vậy?
나: 아침에 ____________________________.
나: Buổi sáng ____________________________.
(늦게 일어났다 + 버스를 놓쳤다)
(dậy muộn + lỡ chuyến xe buýt)
Đáp án
늦게 일어난 데다가 버스를 놓쳤어요
vừa dậy muộn lại thêm lỡ chuyến xe buýt
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
요즘 매일 ______________ 저녁을 조금만 먹어서 살이 많이 빠졌어요.
Dạo này mỗi ngày ______________ lại chỉ ăn tối một chút nên tôi giảm cân được nhiều.
Đáp án
운동을 하는 데다가
vừa tập thể dục lại thêm
새로 이사한 집은 ______________ 침대, 세탁기, 냉장고가 있어서 살기 편해요.
Ngôi nhà mới chuyển đến ______________ lại có sẵn giường, máy giặt, tủ lạnh nên sống rất tiện.
Đáp án
방이 넓은 데다가
vừa có phòng rộng lại thêm
그 영화는 ______________ 가족이 함께 볼 수 있어서 인기가 많아요.
Bộ phim đó ______________ lại cả gia đình có thể cùng xem nên rất được yêu thích.
Đáp án
내용이 재미있는 데다가
vừa có nội dung hay lại thêm
새로 이직한 회사는 ______________ 출퇴근 시간도 자유로워서 아주 좋아요.
Công ty tôi mới chuyển sang ______________, giờ đi làm và tan làm cũng linh hoạt nên rất tốt.
Đáp án
일이 많지 않은 데다가
công việc không nhiều, hơn nữa
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -습니다/ㅂ니다 | -는다/ㄴ다/다 |
|---|---|---|
| 오다 | Đáp án 옵니다 | Đáp án 온다 |
| 먹다 | Đáp án 먹습니다 | 먹는다 |
| 모르다 | Đáp án 모릅니다 | Đáp án 모른다 |
| 아프다 | 아픕니다 | Đáp án 아프다 |
| 춥다 | Đáp án 춥습니다 | 춥다 |
| 맛없다 | Đáp án 맛없습니다 | Đáp án 맛없다 |
| 듣다 | Đáp án 듣습니다 | Đáp án 듣는다 |
| 공부하다 | 공부합니다 | Đáp án 공부한다 |
| ★살다 | Đáp án 삽니다 | Đáp án 산다 |
| ★길다 | Đáp án 깁니다 | Đáp án 길다 |
다음을 〈보기〉와 같이 바꿔 보세요.
Hãy chuyển đổi những câu sau giống như 〈보기〉.
나는 한국에서 고향 친구와 함께 아파트에서 산다. 그런데 집이 회사와 아주 1). 그래서 회사 근처로 이사를 가려고 2). 이번 주말에 회사 동료와 함께 부동산 중개소에 3). 이사갈 집은 회사에서 가깝고 근처에 마트나 시장이 있으면 4). 좋은 집을 구해서 빨리 이사를 가고 5).
Tôi sống trong căn hộ ở Hàn Quốc cùng với người bạn đồng hương. Thế nhưng nhà rất {1} với công ty. Vì vậy tôi {2} chuyển đến gần công ty. Cuối tuần này tôi sẽ {3} văn phòng môi giới bất động sản cùng với đồng nghiệp. Ngôi nhà chuyển đến nếu gần công ty và gần đó có siêu thị hay chợ thì {4}. Tôi {5} tìm được nhà tốt để nhanh chóng chuyển đến.
Đáp án mẫu
멀다
xa
Đáp án mẫu
한다
làm, định
Đáp án mẫu
갈 것이다
sẽ đi
Đáp án mẫu
좋겠다
sẽ tốt
Đáp án mẫu
싶다
muốn
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Rồi hãy thử nói.
가: 어떤 집을 구하세요?
가: Bạn đang tìm loại nhà nào?
나: _________________________ 찾고 있어요.
나: Tôi đang tìm _________________________.
Đáp án
방이 세 개인 아파트를
một căn hộ có ba phòng
가: 이 오피스텔은 _____________________. 다른 곳도 좀 볼 수 있어요?
가: Căn officetel này _____________________. Tôi có thể xem chỗ khác được không?
나: 네. 오래됐지만 조금 넓은 곳이 있는데 한번 보시겠어요?
나: Vâng. Có một chỗ tuy cũ nhưng rộng hơn một chút, bạn có muốn xem thử không?
Đáp án
월세가 비싼 데다가 좀 작네요
Tiền thuê nhà hàng tháng đã đắt mà căn phòng còn hơi nhỏ
가: 어젯밤에 잠을 잘 못 자서 너무 피곤해요.
가: Đêm qua tôi ngủ không ngon nên rất mệt.
나: 왜요? 요즘 회사 일이 많아요?
나: Sao vậy? Dạo này công việc ở công ty nhiều à?
가: 아니요. _____________________ 잠을 못 잤어요.
가: Không. Vì _____________________ nên tôi không ngủ được.
Đáp án
윗집이 시끄러운 데다가 룸메이트도 늦게까지 통화해서
Nhà tầng trên vừa ồn ào, bạn cùng phòng lại còn gọi điện thoại đến khuya nên
다음 대화를 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang nói về chuyện gì?
두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?
Hai người đang nói về chuyện gì?
Đáp án mẫu
안젤라 씨가 이사 간 집에 대해 이야기합니다.
Họ nói về căn nhà mà 안젤라 đã chuyển đến.
2) 들은 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh 〇, khác thì đánh X.
라흐만 씨는 어제 이사를 했다.
라흐만 đã chuyển nhà hôm qua.
Đáp án
X
X
안젤라 씨는 이사 간 집이 마음에 들지 않는다.
안젤라 không hài lòng với căn nhà đã chuyển đến.
Đáp án
X
X
새로 이사 간 집은 난방이 잘된다.
Căn nhà mới chuyển đến có hệ thống sưởi tốt.
Đáp án
O
O
읽기
Đọc
다음은 오피스텔 광고입니다. 광고를 읽고 읽은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Dưới đây là quảng cáo về officetel. Hãy đọc quảng cáo và nếu giống với nội dung đã đọc thì đánh ○, khác thì đánh X.
한국 오피스텔
Officetel Hàn Quốc
보증금 1,000 / 월세 55, 19/24층 / 관리비 25만 원 / 역까지 걸어서 5분, 방수/욕실수 1/1개, 세대당 주차 대수 1대, 입주 가능일 즉시 입주, 관리비 포함 X, 방 내부 옵션: 책상 냉장고 가스레인지 에어컨
Tiền đặt cọc 1.000 / Tiền thuê tháng 55, tầng 19/24 / Phí quản lý 250.000 won / Đi bộ đến ga 5 phút, số phòng/phòng tắm 1/1, số chỗ đậu xe mỗi hộ 1 chiếc, ngày có thể vào ở: vào ở ngay, đã bao gồm phí quản lý X, tiện nghi trong phòng: bàn học tủ lạnh bếp ga máy lạnh
이 집은 지하철까지 멀다.
Nhà này cách xa ga tàu điện ngầm.
Đáp án
X
X
매월 55만 원을 내면 관리비를 안 내도 된다.
Nếu trả 550.000 won mỗi tháng thì không cần trả phí quản lý.
Đáp án
X
X
이 집으로 이사하고 싶으면 바로 이사할 수 있다.
Nếu muốn chuyển đến nhà này thì có thể chuyển đến ngay.
Đáp án
O
O
다음은 월셋집에 대한 질문과 답변입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Dưới đây là câu hỏi và câu trả lời về nhà thuê hàng tháng. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.
Q 월셋집에서 살고 있는데 집수리비는 누가 내나요?
Q Tôi đang sống ở nhà thuê hàng tháng, vậy ai sẽ trả tiền sửa nhà?
A 집주인은 집이 홍수나 태풍 때문에 피해를 입거나 보일러가 오래돼서 난방이 잘 안 될 때, 수도관이 얼어서 온수를 사용하지 못할 때 집을 고쳐 줘야 합니다.
A Chủ nhà phải sửa nhà khi nhà bị thiệt hại do lũ lụt hoặc bão, khi lò sưởi (boiler) đã cũ nên sưởi không tốt, hay khi đường ống nước bị đóng băng khiến không dùng được nước nóng.
하지만 집에 살고 있는 사람의 잘못으로 보일러가 고장 났을 때는 집주인이 고쳐 주지 않아도 괜찮습니다. 그리고 전구, 건전지 등의 물품을 바꿀 때도 그 집에 사는 사람이 부담합니다. 가끔 집수리비 때문에 문제가 생기는 경우가 있으니까 집을 계약하기 전 집수리에 대한 내용을 꼭 확인하는 것이 좋습니다.
Tuy nhiên, khi lò sưởi bị hỏng do lỗi của người đang sống trong nhà thì chủ nhà không sửa cũng không sao. Và khi thay các vật dụng như bóng đèn, pin thì người sống trong nhà đó chịu chi phí. Đôi khi có trường hợp xảy ra vấn đề vì tiền sửa nhà, nên tốt nhất là trước khi ký hợp đồng thuê nhà hãy nhất định kiểm tra kỹ nội dung về việc sửa nhà.
전구, 건전지 등을 바꿀 때 누가 돈을 내야 합니까?
Khi thay bóng đèn, pin thì ai phải trả tiền?
Đáp án mẫu
그 집에 사는 사람이 돈을 내야 합니다.
Người sống trong nhà đó phải trả tiền.
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn ý khác với nội dung của bài viết trên.
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn ý khác với nội dung của bài viết trên.
Đáp án
③ 수도를 잘못 사용해서 고장 났을 때 집주인이 고쳐야 한다.
Khi vòi nước hỏng do sử dụng sai cách thì chủ nhà phải sửa.
쓰기
Viết
다음은 라흐만 씨가 살고 있는 집에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết về ngôi nhà mà anh 라흐만 đang sống. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
메모
Ghi chú
| 항목Hạng mục | 내용Nội dung |
|---|---|
| 집의 위치Vị trí của nhà | 미래지하철역 4번 출구 근처Gần cửa số 4 ga tàu điện ngầm 미래 |
| 집의 형태Loại nhà | 빌라Nhà chung cư thấp tầng (villa) |
| 집의 구조Cấu trúc nhà | 거실, 주방, 방2, 화장실1Phòng khách, bếp, 2 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh |
| 집 내부 환경Môi trường bên trong nhà | - 햇빛이 잘 들어온다. - 난방이 잘되고 온수가 잘 나온다. - 침대, 냉장고, 세탁기, 가스레인지 옵션이 있다.- Ánh nắng chiếu vào rất tốt. - Sưởi ấm tốt và nước nóng chảy tốt. - Có sẵn giường, tủ lạnh, máy giặt, bếp ga. |
| 집 주변 환경Môi trường xung quanh nhà | - 시장이 가까이 있다. - 근처에 공원이 있다.- Có chợ ở gần. - Gần đó có công viên. |
메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
나는 지하철역 4번 출구 근처에 있는 빌라에서 회사 동료와 같이 살고 있다. 집에는 방 두 개, 거실, 주방, 화장실이 있다. 내 방은 남향인 데다가 앞에 높은 건물이 없어서 1). 이전 집은 겨울에 물이 잘 안 나와서 살기 불편했는데 이 집은 난방이 잘 되고 2). 그리고 집에 침대, 냉장고, 가스레인지 등의 3) 살기 편하다. 집 주변에는 4) 퇴근할 때 여기에서 장을 본다. 또 근처에 공원이 있어서 주말에는 동료와 함께 운동하고 산책한다.
Tôi sống cùng một đồng nghiệp trong căn hộ kiểu villa gần cửa ra số 4 của ga tàu điện ngầm. Nhà có hai phòng, phòng khách, bếp và nhà vệ sinh. Phòng tôi hướng nam, phía trước lại không có tòa nhà cao tầng nên {1}. Nhà trước đây thường bị mất nước vào mùa đông nên rất bất tiện, còn nhà này có hệ thống sưởi tốt và {2}. Ngoài ra, trong nhà có {3} như giường, tủ lạnh, bếp ga nên sinh hoạt rất thuận tiện. Xung quanh nhà có {4} nên tôi thường mua đồ ở đây trên đường đi làm về. Gần nhà còn có công viên nên cuối tuần tôi cùng đồng nghiệp tập thể dục và đi dạo.
Đáp án mẫu
햇빛이 잘 들어온다
đón được nhiều ánh nắng
Đáp án mẫu
온수가 잘 나온다
nước nóng chảy tốt
Đáp án mẫu
옵션이 있어서
vì có nội thất kèm theo (option) nên
Đáp án mẫu
시장이 가까이 있어서
vì chợ ở gần nên
11과-듣기
라흐만(남)
안젤라 씨. 어제 이사했지요? 새로 이사 간 집은 어때요?
Chị 안젤라, hôm qua chị chuyển nhà phải không? Ngôi nhà mới chuyển đến thế nào?
안젤라(여)
네. 어제 너무 힘들었어요. 이사한 집은 방이 넓은 데다가 깨끗해서 마음에 들어요.
Vâng. Hôm qua vất vả quá. Tôi rất ưng ngôi nhà mới chuyển đến vì phòng vừa rộng rãi lại vừa sạch sẽ.
라흐만(남)
그런데 왜 갑자기 이사를 한 거예요?
Nhưng mà sao tự nhiên chị lại chuyển nhà vậy?
안젤라(여)
보일러가 자주 고장 나서 난방이 잘 안 됐어요.
Nồi hơi hay bị hỏng nên sưởi ấm không tốt.
라흐만(남)
겨울철에 난방이 안 돼서 고생이 많았겠어요.
Mùa đông mà không sưởi ấm được thì chắc chị vất vả lắm.
안젤라(여)
네. 밤에는 너무 추웠어요. 그런데 이번에 이사한 집은 새집이라서 난방이 잘돼서 정말 좋아요.
Vâng. Ban đêm lạnh lắm. Nhưng nhà lần này tôi chuyển đến là nhà mới nên sưởi ấm rất tốt, thật sự rất tuyệt.