Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 14
Ẩm thực, trang phục và nhà ở truyền thống
쌀로 만든 밥을 주로 먹는 한국의 음식 문화와 가장 관계 깊은 것은?
Điều nào có liên quan mật thiết nhất đến văn hóa ẩm thực của Hàn Quốc, nơi người ta chủ yếu ăn cơm được nấu từ gạo?
Đáp án
② 한국의 토양과 기후가 벼농사를 짓기에 적합하기 때문이다.
Vì đất đai và khí hậu của Hàn Quốc thích hợp cho việc trồng lúa.
한국 음식의 종류와 특징에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?
Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về chủng loại và đặc điểm của món ăn Hàn Quốc?
Đáp án
④ 김치는 지역에 상관없이 넣는 재료와 만드는 방식이 동일하다.
Kim chi có nguyên liệu và cách làm giống nhau bất kể vùng miền.
다음 빈칸에 공통으로 들어갈 알맞은 말은? 한복은 예부터 전해 내려오는 한국 고유의 의상이다. 오늘날 한복의 모습은 조선 시대 중반에 만들어진 것으로 알려져 있다. 한복을 입을 때에는 기본적으로 여자는 치마와 ________, 남자는 바지와 ________를 입는다.
Từ nào thích hợp để điền chung vào các chỗ trống sau? Hanbok là trang phục truyền thống đặc trưng của Hàn Quốc được lưu truyền từ xưa. Hình dáng của hanbok ngày nay được cho là được hình thành vào giữa thời Joseon. Khi mặc hanbok, về cơ bản phụ nữ mặc váy và ________, còn nam giới mặc quần và ________.
Đáp án
③ 저고리
저고리 (áo trên của hanbok)
한복에 대한 설명으로 옳은 것은?
Điều nào sau đây đúng khi nói về hanbok?
Đáp án
③ 최근에는 활동성과 실용성을 높인 생활한복이 인기를 얻고 있다.
Gần đây, loại hanbok đời thường tăng tính linh hoạt và thực dụng đang được ưa chuộng.
한옥에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?
Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hanok (nhà truyền thống Hàn Quốc)?
Đáp án
④ 초가집에는 주로 사회적으로 신분이 높은 사람이 거주하였다.
초가집 chủ yếu là nơi cư trú của những người có địa vị xã hội cao.
〈보기〉는 한옥의 특징에 대한 설명이다. (가), (나)에 들어갈 용어로 적합한 것은? • (가) 은/는 아궁이에 불을 때어 방을 따뜻하게 하는 난방 장치에 해당하며, (나) 은/는 방과 방 사이에 긴 널빤지를 깔아 만든 공간이다. • 겨울에는 (가) 을/를 이용해 따뜻하게 만든 방에서 주로 생활하고, 여름에는 시원하고 바람이 잘 통하는 (나) 에서 더위를 피했다.
〈Ví dụ〉 là phần giải thích về đặc điểm của hanok. Thuật ngữ nào thích hợp để điền vào (가) và (나)? • (가) là thiết bị sưởi ấm căn phòng bằng cách đốt lửa ở bếp lò (아궁이), còn (나) là không gian được tạo nên bằng cách lát những tấm ván dài giữa các phòng. • Vào mùa đông, người ta chủ yếu sinh hoạt trong căn phòng được làm ấm nhờ (가), còn mùa hè thì tránh nóng ở (나) mát mẻ và thông thoáng gió.
Đáp án
① (가) 온돌 / (나) 대청마루
(가) 온돌 / (나) 대청마루
구술형
Dạng trả lời miệng
다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.
한국에는 밥, 국, 반찬으로 이루어진 기본적인 식단 외에 특별히 요리하여 먹는 음식도 많다. 대표적인 것으로 비빔밥, 삼계탕, 불고기, 삼겹살, 떡국 등이 있다. 최근에는 한국 음식이 외국인들과 해외 현지에서 인기를 얻으면서 K-Food란 이름으로 '한식의 세계화'도 지속적으로 추진되고 있다. K-Food란 Korean Food의 약자로, 한국 음식을 의미하며, 한식의 재료, 한식, 가공 식품을 모두 포함한다.
Ở Hàn Quốc, ngoài thực đơn cơ bản gồm cơm, canh và các món ăn kèm, còn có nhiều món được chế biến đặc biệt để thưởng thức. Tiêu biểu có bibimbap, samgyetang, bulgogi, samgyeopsal, tteokguk, v.v. Gần đây, khi món ăn Hàn Quốc ngày càng được người nước ngoài và người dân ở nước ngoài yêu thích, việc 'quốc tế hóa ẩm thực Hàn' cũng liên tục được đẩy mạnh dưới tên gọi K-Food. K-Food là viết tắt của Korean Food, có nghĩa là món ăn Hàn Quốc, bao gồm cả nguyên liệu món Hàn, món ăn Hàn và thực phẩm chế biến sẵn.
K-Food의 의미는 무엇인가요? 대표적인 한식에는 어떤 것이 있나요?
K-Food có nghĩa là gì? Có những món ăn Hàn tiêu biểu nào?
자신이 가장 좋아하는 한식은 무엇인가요? 그 이유는 무엇인가요?
Món ăn Hàn mà bạn thích nhất là gì? Lý do vì sao?
자신의 고향 나라 음식 중 외국인에게 인기 있는 것은 무엇인가요? 그 이유는 무엇이라고 생각하나요?
Trong các món ăn của quê hương bạn, món nào được người nước ngoài ưa thích? Bạn nghĩ lý do là gì?
작문형
Dạng viết văn
다음 내용을 포함하여 '한옥의 아름다움'이라는 제목으로 글을 쓰시오. • 세계 여러 나라의 집과 비교하여 한옥이 가지고 있는 특징은 무엇입니까? • 한옥에 있는 온돌과 대청마루의 특징은 무엇입니까? • 자신이 한옥에서 하루를 보내게 된다면 하고 싶은 것은 무엇입니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.
Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Vẻ đẹp của hanok', bao gồm những nội dung sau. • So với nhà cửa của nhiều nước trên thế giới, hanok có những đặc điểm gì? • Đặc điểm của 온돌 và 대청마루 trong hanok là gì? • Nếu được sống một ngày trong hanok, bạn muốn làm điều gì? Trong bài thi viết, hãy bỏ qua phần tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.