Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 16

명절

Ngày lễ tết truyền thống

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 44
  1. 01

    다음 〈보기〉에 해당하는 한국의 명절에 대한 설명으로 옳은 것은? | 〈보기〉 | • 한 해를 시작하면서 건강과 풍요를 기원하는 한국 최대 명절 중 하나이다. • "새해 복 많이 받으세요."라는 말로 사람들과 인사를 나눈다.

    Đâu là lời giải thích đúng về ngày lễ truyền thống của Hàn Quốc phù hợp với 〈ví dụ〉 sau đây? | 〈Ví dụ〉 | • Đây là một trong những ngày lễ lớn nhất của Hàn Quốc, cầu mong sức khỏe và sung túc khi bắt đầu một năm mới. • Người ta chào hỏi nhau bằng câu "새해 복 많이 받으세요."

    • ① 음력 1월 1일부터 15일까지 명절로 지킨다.Được xem là ngày lễ kéo dài từ ngày mùng 1 đến ngày 15 tháng Giêng âm lịch.
    • ② 부모님 등 집안의 윗사람들에게 세배를 한다.Cúi lạy chào (세배) những người lớn trong nhà như cha mẹ.
    • ③ 여러 곡식을 섞은 오곡밥과 묵은 나물을 먹는다.Ăn cơm ngũ cốc trộn nhiều loại hạt và các món rau khô để dành từ năm cũ.
    • ④ 보름달을 보며 소원을 비는 풍습이 이어지고 있다.Phong tục ngắm trăng rằm và cầu mong điều ước vẫn được lưu truyền.

    Đáp án

    ② 부모님 등 집안의 윗사람들에게 세배를 한다.

    Cúi lạy chào (세배) những người lớn trong nhà như cha mẹ.

  2. 02

    다음 빈칸에 들어갈 알맞은 말은? 설날에는 [ ](이)라 하여 새로 옷이나 신발을 준비하기도 한다. 특히 아이들에게는 새 옷을 입히는 경우가 많았다.

    Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống sau đây? Vào ngày Tết, người ta còn chuẩn bị quần áo hoặc giày dép mới gọi là [ ]. Đặc biệt, thường cho trẻ em mặc quần áo mới.

    • ① 세배Lạy chào đầu năm (세배)
    • ② 차례Cúng lễ tổ tiên (차례)
    • ③ 설빔Quần áo mới ngày Tết (설빔)
    • ④ 윷놀이Trò chơi 윷놀이

    Đáp án

    ① 세배

    Lạy chào đầu năm (세배)

  3. 03

    다음 빈칸에 공통으로 들어갈 설날의 대표적인 음식은? 설날 아침에 차례와 세배를 마친 후에는 [ ]을 먹는다. [ ]은 흰 가래떡을 얇게 썰어 끓인 설날의 대표적인 음식으로 이것을 먹으면 나이 한 살을 더 먹는다는 의미가 담겨 있다.

    Món ăn tiêu biểu nào của ngày Tết phù hợp với cả hai chỗ trống sau đây? Vào sáng ngày Tết, sau khi làm lễ cúng tổ tiên và lạy chúc Tết, người ta ăn [ ]. [ ] là món ăn tiêu biểu của ngày Tết, được nấu từ bánh gạo trắng dài thái lát mỏng. Món ăn này mang ý nghĩa rằng ăn xong sẽ thêm một tuổi.

    • ① 팥죽Cháo đậu đỏ
    • ② 떡국Canh bánh gạo (떡국)
    • ③ 햅쌀Gạo mới
    • ④ 부럼Các loại hạt cứng (부럼)

    Đáp án

    ② 떡국

    Canh bánh gạo (떡국)

  4. 04

    추석에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?

    Đâu là lời giải thích KHÔNG đúng về Tết Trung thu (추석)?

    • ① 추석은 한가위 또는 가배라고도 불린다.Tết Trung thu còn được gọi là 한가위 hoặc 가배.
    • ② 추석 당일에는 온 가족이 모여 차례를 지낸다.Vào đúng ngày Trung thu, cả gia đình quây quần lại làm lễ cúng tổ tiên.
    • ③ 추석은 곡식을 수확하는 시기로 음력 8월 15일이다.Trung thu là thời điểm thu hoạch ngũ cốc, rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch.
    • ④ 추석 전날과 당일을 포함한 2일이 휴일로 정해져 있다.Ngày trước Trung thu và chính ngày Trung thu, tổng cộng 2 ngày, được quy định là ngày nghỉ.

    Đáp án

    ④ 추석 전날과 당일을 포함한 2일이 휴일로 정해져 있다.

    Ngày trước Trung thu và chính ngày Trung thu, tổng cộng 2 ngày, được quy định là ngày nghỉ.

  5. 05

    다음 빈칸에 공통으로 들어갈 알맞은 말은? 추석의 대표적인 음식은 송편이다. 송편을 찔 때는 [ ]을/를 넣는데, 그 이유는 송편끼리 붙는 것을 막아 모양 그대로를 유지할 수 있기 때문이다. 또한 [ ]에 들어있는 성분이 송편이 쉽게 상하는 것을 막아준다.

    Từ nào thích hợp để điền chung vào các chỗ trống sau? Món ăn tiêu biểu của Trung thu là bánh songpyeon. Khi hấp bánh songpyeon người ta cho [ ] vào, lý do là để ngăn các bánh songpyeon dính vào nhau, giữ nguyên được hình dáng ban đầu. Ngoài ra, thành phần có trong [ ] còn giúp ngăn bánh songpyeon bị hỏng nhanh.

    • ① 솔잎Lá thông
    • ② 양파Hành tây
    • ③ 대추Táo đỏ
    • ④ 당근Cà rốt

    Đáp án

    ① 솔잎

    Lá thông

  6. 06

    추석 밤에 주로 하는 달맞이에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Điều nào là mô tả đúng về tục ngắm trăng thường làm vào đêm Trung thu?

    • ① 보름달을 보며 친구들과 씨름을 한다.Vừa ngắm trăng rằm vừa đấu vật với bạn bè.
    • ② 보름달을 보며 친척에게 세배를 한다.Vừa ngắm trăng rằm vừa vái lạy chúc Tết họ hàng.
    • ③ 보름달을 보며 자신이 바라는 소원을 빈다.Vừa ngắm trăng rằm vừa cầu nguyện điều mình mong muốn.
    • ④ 보름달을 보며 가족들과 함께 윷놀이를 한다.Vừa ngắm trăng rằm vừa chơi yut cùng gia đình.

    Đáp án

    ③ 보름달을 보며 자신이 바라는 소원을 빈다.

    Vừa ngắm trăng rằm vừa cầu nguyện điều mình mong muốn.

p. 45

구술형

Dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

음력 1월 15일을 정월대보름이라고 한다. 한 해의 첫 번째 보름날로 가장 큰 보름이라는 뜻이다. 정원대보름 아침에 일어나면 가장 먼저 만나는 사람의 이름을 불러 "내 더위 사 가라."라고 외치며 더위를 판다. 이렇게 하면 그 해 여름의 더위를 쉽게 이길 수 있다고 믿는 풍습이 있다. 이날에는 여러 가지 곡식을 섞어 지은 오곡밥과 묵은 나물을 먹는다. 또한 호두, 밤, 땅콩 등을 딱 소리가 나게 깨어 먹는 부럼 깨물기를 한다. 예로부터 이것을 하면 피부병이 생기지 않고 이가 튼튼해진다고 전해온다.

Ngày 15 tháng 1 âm lịch được gọi là Tết Nguyên tiêu (정월대보름). Đây là ngày rằm đầu tiên của năm, mang ý nghĩa là ngày rằm lớn nhất. Vào buổi sáng Tết Nguyên tiêu, khi thức dậy người ta gọi tên người đầu tiên mình gặp và hô lên "Hãy mua cái nóng của tôi đi." để "bán cái nóng". Có phong tục tin rằng làm như vậy thì sẽ dễ dàng vượt qua cái nóng của mùa hè năm đó. Vào ngày này, người ta ăn cơm ngũ cốc (오곡밥) được nấu từ nhiều loại ngũ cốc trộn lại và các món rau khô. Ngoài ra còn có tục cắn quả cứng (부럼 깨물기), tức là cắn các loại hạt như óc chó, hạt dẻ, đậu phộng cho phát ra tiếng "tách" rồi ăn. Từ xưa người ta truyền lại rằng làm như vậy thì sẽ không mắc bệnh về da và răng sẽ chắc khỏe.

  1. 1)

    정월대보름에 부럼 깨물기를 하면서 먹는 음식은 무엇인가요? 그러한 음식을 먹는 이유는 무엇인가요?

    Vào Tết Nguyên tiêu, món ăn nào được ăn kèm khi làm tục cắn quả cứng (부럼 깨물기)? Lý do ăn những món ăn đó là gì?

  2. 2)

    한국의 명절 음식 중 인상적인 것은 무엇인가요? 그 이유는 무엇인가요?

    Trong các món ăn ngày lễ Tết của Hàn Quốc, món nào để lại ấn tượng với bạn? Lý do là gì?

  3. 3)

    자신의 고향 나라에서 명절에 나누는 특별한 인사나 풍습은 무엇인가요? (예: "내 더위 사 가라."와 같은 풍습)

    Ở quê hương của bạn, lời chúc hay phong tục đặc biệt nào được trao nhau vào dịp lễ Tết? (ví dụ: phong tục như "Hãy mua cái nóng của tôi đi.")

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '내 고향의 명절'이라는 제목으로 글을 쓰시오. • 자신의 고향 나라에는 어떤 명절이 있습니까? • 그 명절의 날짜는 언제입니까? • 그 명절에는 어떤 음식을 먹으며 무엇을 합니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Ngày lễ Tết ở quê hương tôi', bao gồm các nội dung sau. • Ở quê hương của bạn có những ngày lễ Tết nào? • Ngày lễ đó rơi vào ngày nào? • Vào ngày lễ đó người ta ăn món gì và làm gì? Trong bài thi viết văn, hãy bỏ qua tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học