Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 17

종교

Tôn giáo

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 46
  1. 01

    다음 빈칸에 공통으로 들어갈 종교는? 석가모니에 의해 창시된 종교인 [ ]는 중국을 거쳐 4세기 무렵 삼국 시대에 들어왔다. 자비를 강조하는 [ ]는 왕과 귀족은 물론 서민의 삶에도 깊숙이 파고들었다. 절이나 탑, 불상은 [ ]와 관련된 문화유산이다.

    Tôn giáo nào điền chung vào các chỗ trống sau đây? [ ] là tôn giáo được sáng lập bởi Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, đã du nhập vào thời đại Tam Quốc khoảng thế kỷ thứ 4 qua Trung Quốc. [ ] đề cao lòng từ bi đã thấm sâu vào đời sống của vua chúa, quý tộc và cả thường dân. Chùa, tháp, tượng Phật là những di sản văn hóa liên quan đến [ ].

    • ① 불교Phật giáo
    • ② 유교Nho giáo
    • ③ 개신교Tin Lành
    • ④ 천주교Công giáo

    Đáp án

    ① 불교

    Phật giáo

  2. 02

    〈보기〉의 (가), (나), (다)에 들어갈 종교로 알맞은 것은? • [(가)]: 삼국 시대에 들어왔지만, 14세기 무렵 이후 한국인의 생활 전반에 큰 영향을 끼쳤다. 부모에 대한 효와 어른에 대한 예의 등을 강조한다. • [(나)]: 17세기 조선 시대에 서양의 학문과 함께 들어왔다. 종교가 아니라 학문으로 받아들인 사례는 한국이 거의 유일하다. • [(다)]: 19세기에 서양의 선교사를 통해서 한국에 전파되었다. 종교 활동 뿐 아니라 학교와 병원을 세워 교육과 의료 활동을 펼쳤다.

    Tôn giáo phù hợp điền vào (가), (나), (다) trong 〈ví dụ〉 là gì? • [(가)]: Du nhập vào thời đại Tam Quốc, nhưng từ khoảng thế kỷ 14 trở về sau đã có ảnh hưởng lớn đến toàn bộ đời sống của người Hàn. Đề cao lòng hiếu thảo với cha mẹ và lễ nghĩa với người lớn. • [(나)]: Du nhập vào thời đại Joseon thế kỷ 17 cùng với học thuật phương Tây. Hàn Quốc gần như là trường hợp duy nhất tiếp nhận nó như một học thuật chứ không phải một tôn giáo. • [(다)]: Được truyền vào Hàn Quốc thông qua các nhà truyền giáo phương Tây vào thế kỷ 19. Không chỉ hoạt động tôn giáo mà còn lập trường học và bệnh viện, triển khai các hoạt động giáo dục và y tế.

    • ① (가) 천도교 / (나) 유교 / (다) 천주교(가) Thiên Đạo giáo / (나) Nho giáo / (다) Công giáo
    • ② (가) 유교 / (나) 천주교 / (다) 개신교(가) Nho giáo / (나) Công giáo / (다) Tin Lành
    • ③ (가) 천도교 / (나) 개신교 / (다) 유교(가) Thiên Đạo giáo / (나) Tin Lành / (다) Nho giáo
    • ④ (가) 유교 / (나) 천도교 / (다) 천주교(가) Nho giáo / (나) Thiên Đạo giáo / (다) Công giáo

    Đáp án

    ② (가) 유교 / (나) 천주교 / (다) 개신교

    (가) Nho giáo / (나) Công giáo / (다) Tin Lành

  3. 03

    다음 중 한국 고유의 종교가 아닌 것은?

    Đâu không phải là tôn giáo bản địa của Hàn Quốc trong số sau đây?

    • ① 대종교Đại Tông giáo
    • ② 천도교Thiên Đạo giáo
    • ③ 힌두교Ấn Độ giáo
    • ④ 원불교Viên Phật giáo

    Đáp án

    ③ 힌두교

    Ấn Độ giáo

  4. 04

    한국의 종교 현황에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là mô tả đúng về hiện trạng tôn giáo ở Hàn Quốc?

    • ① 한국 국민 대부분은 종교를 가지고 있다.Phần lớn người dân Hàn Quốc đều theo một tôn giáo.
    • ② 휴일로 지정되어 있는 종교 기념일은 없다.Không có ngày lễ tôn giáo nào được quy định là ngày nghỉ.
    • ③ 자신이 원하는 종교를 자유롭게 선택할 수 없다.Không thể tự do lựa chọn tôn giáo mà mình mong muốn.
    • ④ 나라에서 정한 종교나 인구의 절대 다수를 차지하는 종교는 없다.Không có tôn giáo do nhà nước quy định hay tôn giáo chiếm tuyệt đại đa số dân số.

    Đáp án

    ④ 나라에서 정한 종교나 인구의 절대 다수를 차지하는 종교는 없다.

    Không có tôn giáo do nhà nước quy định hay tôn giáo chiếm tuyệt đại đa số dân số.

  5. 05

    한국의 종교가 담당하는 기능에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?

    Đâu là điều KHÔNG đúng khi nói về chức năng mà tôn giáo ở Hàn Quốc đảm nhận?

    • ① 종교를 가진 개인에게 안정감을 준다.Mang lại cảm giác ổn định cho cá nhân theo tôn giáo.
    • ② 대통령을 결정하는 데 커다란 영향을 끼친다.Có ảnh hưởng lớn đến việc quyết định tổng thống.
    • ③ 종교 교리를 실천하는 과정에서 어려운 이웃을 돕는다.Giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn trong quá trình thực hành giáo lý tôn giáo.
    • ④ 종교 단체를 통해 외국인의 한국 생활 적응을 지원한다.Hỗ trợ người nước ngoài thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc thông qua các tổ chức tôn giáo.

    Đáp án

    ② 대통령을 결정하는 데 커다란 영향을 끼친다.

    Có ảnh hưởng lớn đến việc quyết định tổng thống.

  6. 06

    〈보기〉와 같이 '종교의 자유'에 대해 명시하고 있는 한국의 법은? 제20조 ① 모든 국민은 종교의 자유를 가진다. ② 국교는 인정되지 아니하며, 종교와 정치는 분리된다.

    Luật nào của Hàn Quốc quy định rõ về 'tự do tôn giáo' như trong 〈phần ví dụ〉? Điều 20 ① Mọi công dân đều có quyền tự do tôn giáo. ② Không công nhận quốc giáo, và tôn giáo tách biệt với chính trị.

    • ① 형법Luật hình sự
    • ② 헌법Hiến pháp
    • ③ 선거법Luật bầu cử
    • ④ 종교법Luật tôn giáo

    Đáp án

    ② 헌법

    Hiến pháp

p. 47

구술형

Dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

현재 한국 사회에는 다양한 종교가 공존하고 있다. 매년 음력 4월 8일, 불교의 기념일인 '부처님 오신 날', 12월 25일을 개신교와 천주교의 기념일인 '성탄절'을 공휴일로 지정하고 있다. 최근에는 종교간 화합 차원에서 서로의 기념일을 축하해 주기도 한다. 그리고 대통령은 종교 지도자들과 만남을 가지면서 한국 사회 통합에 대한 논의와 함께 국정 운영에 대한 지혜를 구하기도 한다.

Hiện nay, xã hội Hàn Quốc có nhiều tôn giáo cùng tồn tại. Hằng năm, ngày 8 tháng 4 âm lịch — ngày kỷ niệm của Phật giáo là 'Ngày Đức Phật ra đời', và ngày 25 tháng 12 — ngày kỷ niệm của Tin Lành và Công giáo là 'Lễ Giáng sinh', đều được quy định là ngày nghỉ lễ. Gần đây, trên tinh thần hòa hợp giữa các tôn giáo, người ta còn chúc mừng ngày kỷ niệm của nhau. Bên cạnh đó, tổng thống cũng gặp gỡ các lãnh đạo tôn giáo để bàn luận về sự hòa hợp của xã hội Hàn Quốc và tìm kiếm trí tuệ trong việc điều hành đất nước.

종교 간의 상호 배려와 존중은 더욱 강조되어야 한다. 한국 사회 구성원은 종교가 있든 없든 종교에 대한 타인의 생각을 이해하고, 종교라는 것이 각자가 선택한 삶의 방식 중 하나라는 점을 인식하는 태도를 가져야 한다.

Sự quan tâm và tôn trọng lẫn nhau giữa các tôn giáo cần được nhấn mạnh hơn nữa. Dù có hay không theo tôn giáo, các thành viên trong xã hội Hàn Quốc cần có thái độ thấu hiểu suy nghĩ của người khác về tôn giáo, và nhận thức rằng tôn giáo là một trong những cách sống mà mỗi người tự lựa chọn.

  1. 1)

    한국에서 공휴일로 지정하고 있는 종교의 기념일 두 가지는 무엇인가요?

    Hai ngày kỷ niệm tôn giáo được quy định là ngày nghỉ lễ ở Hàn Quốc là gì?

  2. 2)

    한국인의 종교 생활에는 어떤 특징이 있다고 생각하나요? 그 이유는 무엇인가요?

    Bạn nghĩ đời sống tôn giáo của người Hàn có đặc điểm gì? Lý do là gì?

  3. 3)

    자신의 고향 나라에는 어떤 종교가 있나요? 자신의 고향 나라와 한국의 종교 문화 사이에는 어떤 공통점과 차이점이 있나요?

    Ở quê hương của bạn có những tôn giáo nào? Giữa văn hóa tôn giáo ở quê hương bạn và Hàn Quốc có những điểm chung và điểm khác biệt gì?

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '종교는 필요할까'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 자신은 종교가 있습니까? 아니면 무교입니까? • 종교가 있다면 혹은 없다면 그 이유는 무엇입니까? • 다른 사람의 종교 생활을 존중하기 위해서 필요한 것은 무엇입니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Tôn giáo có cần thiết không', bao gồm những nội dung sau. • Bạn có theo tôn giáo nào không? Hay bạn không theo tôn giáo nào? • Nếu có hoặc không theo tôn giáo, lý do là gì? • Cần có điều gì để tôn trọng đời sống tôn giáo của người khác? Trong tờ giấy làm bài thi viết, hãy bỏ qua phần tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học