Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 18

대중문화

Văn hóa đại chúng

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 48
  1. 01

    대중문화의 개념으로 가장 적절한 것은?

    Điều nào phù hợp nhất với khái niệm về văn hóa đại chúng?

    • ① 옛날부터 전해 내려오는 문화Văn hóa được lưu truyền từ thời xưa
    • ② 많은 사람이 즐기고 누리는 문화Văn hóa mà nhiều người thưởng thức và tận hưởng
    • ③ 드라마나 영화와 같이 영상과 관련된 문화Văn hóa liên quan đến hình ảnh, video như phim truyền hình hay điện ảnh
    • ④ 축구나 야구와 같이 스포츠와 관련된 문화Văn hóa liên quan đến thể thao như bóng đá hay bóng chày

    Đáp án

    ② 많은 사람이 즐기고 누리는 문화

    Văn hóa mà nhiều người thưởng thức và tận hưởng

  2. 02

    다음 빈칸에 들어갈 알맞은 말은? 책, 라디오, 신문, 텔레비전뿐 아니라 최근에는 스마트폰을 기반으로 하는 SNS 등 __________의 발달로 자신이 좋아하는 대중문화를 쉽게 접할 수 있으며, 이를 많은 사람들과 공유하기도 한다.

    Từ thích hợp điền vào chỗ trống sau là gì? Không chỉ sách, radio, báo chí, tivi mà gần đây nhờ sự phát triển của __________ như SNS dựa trên điện thoại thông minh, người ta có thể dễ dàng tiếp cận văn hóa đại chúng mình yêu thích, đồng thời chia sẻ điều đó với nhiều người khác.

    • ① 대중사회Xã hội đại chúng
    • ② 대중매체Phương tiện truyền thông đại chúng
    • ③ 대중교통Giao thông công cộng
    • ④ 대중가요Nhạc đại chúng

    Đáp án

    ② 대중매체

    Phương tiện truyền thông đại chúng

  3. 03

    한국의 대중문화에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Điều nào đúng khi nói về văn hóa đại chúng của Hàn Quốc?

    • ① 영화관 관객 수는 점차 줄어들고 있다.Số lượng khán giả đến rạp chiếu phim đang dần giảm đi.
    • ② 한국에서 드라마는 주말에만 방송된다.Ở Hàn Quốc, phim truyền hình chỉ được phát sóng vào cuối tuần.
    • ③ 프로 야구는 다른 스포츠에 비해 인기가 낮다.Bóng chày chuyên nghiệp có mức độ nổi tiếng thấp hơn so với các môn thể thao khác.
    • ④ 특정한 시기에 인기를 끄는 유행가가 자주 등장한다.Những bài hát ăn khách thu hút sự yêu thích trong một thời điểm nhất định thường xuyên xuất hiện.

    Đáp án

    ④ 특정한 시기에 인기를 끄는 유행가가 자주 등장한다.

    Những bài hát ăn khách thu hút sự yêu thích trong một thời điểm nhất định thường xuyên xuất hiện.

  4. 04

    다음 빈칸에 들어갈 알맞은 말은? 2000년 전후, 한국의 영화와 드라마가 아시아 여러 나라로 수출되면서 한국의 대중문화와 연예인에 대한 관심이 높아지게 되었다. 이렇게 한국의 대중문화가 여러 나라로 확산되면서 대중적 인기를 끌게 된 현상을 __________(이)라고 한다.

    Từ thích hợp điền vào chỗ trống sau là gì? Khoảng những năm 2000, khi phim điện ảnh và phim truyền hình của Hàn Quốc được xuất khẩu sang nhiều nước châu Á, sự quan tâm đến văn hóa đại chúng và các nghệ sĩ Hàn Quốc ngày càng tăng cao. Hiện tượng văn hóa đại chúng Hàn Quốc lan rộng sang nhiều nước và thu hút sự yêu thích của công chúng như vậy được gọi là __________.

    • ① 한류Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu)
    • ② 아이돌Idol
    • ③ 케이팝K-POP
    • ④ 케이뷰티K-Beauty

    Đáp án

    ① 한류

    Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu)

  5. 05

    케이팝(K-POP)이 전 세계적으로 인기를 끌고 있는 주요 요인으로 옳지 않은 것은?

    Đâu không phải là yếu tố chính giúp K-POP thu hút sự yêu thích trên toàn thế giới?

    • ① 영어로 된 가사Lời bài hát bằng tiếng Anh
    • ② 뛰어나고 멋진 춤 실력Kỹ năng nhảy điêu luyện và cuốn hút
    • ③ 따라 부르기 쉽고 신나는 리듬Giai điệu sôi động và dễ hát theo
    • ④ 가수의 매력적인 외모와 스타일Ngoại hình và phong cách hấp dẫn của ca sĩ

    Đáp án

    ① 영어로 된 가사

    Lời bài hát bằng tiếng Anh

  6. 06

    세계인들이 좋아하는 한국의 대중문화에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?

    Đâu không phải là cách mô tả đúng về văn hóa đại chúng Hàn Quốc được người trên thế giới yêu thích?

    • ① 최근에는 한국의 예능프로그램 형식이 해외로 수출되고 있다.Gần đây, định dạng các chương trình giải trí của Hàn Quốc đang được xuất khẩu ra nước ngoài.
    • ② 독창적이고 다양한 장르의 한국 영화도 꾸준히 사랑을 받고 있다.Những bộ phim Hàn Quốc độc đáo với nhiều thể loại đa dạng cũng luôn được yêu thích.
    • ③ 비빔밥, 김치, 떡볶이 등 한국 음식에 대한 관심은 점차 늘어나고 있다.Sự quan tâm đến các món ăn Hàn Quốc như cơm trộn, kim chi, tteokbokki đang dần tăng lên.
    • ④ 아이돌 스타를 중심으로 케이팝의 인기는 아시아 지역에 한정되어 있다.Sự nổi tiếng của K-POP, chủ yếu xoay quanh các ngôi sao thần tượng, chỉ giới hạn ở khu vực châu Á.

    Đáp án

    ④ 아이돌 스타를 중심으로 케이팝의 인기는 아시아 지역에 한정되어 있다.

    Sự nổi tiếng của K-POP, chủ yếu xoay quanh các ngôi sao thần tượng, chỉ giới hạn ở khu vực châu Á.

p. 49

구술형

Dạng thi vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

케이팝(K-POP)은 대체로 2000년대 이후 한국의 대중음악 중 댄스 음악, 힙합 등을 가리키는 말이다. 특히, 세계적으로 인기를 끄는 아이돌 그룹의 케이팝은 서구의 다양한 음악 장르와 아시아적 감수성에 한국적 특색이 담겨 있는 흥미로운 가사, 멋진 춤 등을 결합한 것이다. 케이팝은 오랫동안 준비된 것일 뿐 아니라 아시아 문화 요소와 서구 문화 요소가 두루 들어 있어 경쟁력이 높다. 또한 유튜브 등 인터넷을 통해 전 세계에서 누구나 쉽게 접할 수 있다. 이것이 바로 케이팝이 아시아뿐 아니라 서구, 남미 등에서도 인기를 끄는 비결이다.

K-POP là từ dùng để chỉ dòng nhạc dance, hip-hop... trong âm nhạc đại chúng của Hàn Quốc, chủ yếu từ sau những năm 2000. Đặc biệt, K-POP của các nhóm idol nổi tiếng trên toàn thế giới là sự kết hợp giữa nhiều thể loại âm nhạc phương Tây, cảm xúc đậm chất châu Á với lời bài hát thú vị mang đặc trưng Hàn Quốc cùng những vũ đạo đẹp mắt. K-POP không chỉ được chuẩn bị trong thời gian dài mà còn hội tụ đầy đủ các yếu tố văn hóa châu Á lẫn phương Tây nên có sức cạnh tranh cao. Ngoài ra, bất kỳ ai trên thế giới cũng có thể dễ dàng tiếp cận qua Internet như YouTube. Đây chính là bí quyết khiến K-POP được yêu thích không chỉ ở châu Á mà còn ở phương Tây, Nam Mỹ...

  1. 1)

    케이팝(K-POP)이 전 세계적으로 인기를 끌게 된 요인에는 무엇이 있나요?

    Những yếu tố nào đã giúp K-POP thu hút sự yêu thích trên toàn thế giới?

  2. 2)

    자신이 좋아하는 케이팝(K-POP) 가수는 누구인가요? 혹은 좋아하는 케이팝(K-POP) 노래는 무엇인가요?

    Ca sĩ K-POP mà bạn yêu thích là ai? Hoặc bài hát K-POP mà bạn thích là bài nào?

  3. 3)

    한국의 친구나 지인에게 소개하고 싶은 자신의 고향 나라의 가수(노래)에는 누가(무엇이) 있나요?

    Ca sĩ (bài hát) nào ở quê hương bạn mà bạn muốn giới thiệu cho bạn bè hay người quen ở Hàn Quốc?

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '내가 좋아하는 한국의 대중문화'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 한국의 대중문화를 어떻게 처음 접하게 되었습니까? • 한국의 대중문화 중에 특별히 좋아하는 것은 무엇입니까? 그 이유는 무엇입니까? • 한국의 대중문화를 한마디로 나타낸다면 무엇이라고 표현할 수 있습니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Văn hóa đại chúng Hàn Quốc mà tôi yêu thích', bao gồm những nội dung sau. • Bạn đã lần đầu tiếp xúc với văn hóa đại chúng Hàn Quốc như thế nào? • Trong văn hóa đại chúng Hàn Quốc, điều bạn đặc biệt yêu thích là gì? Lý do là gì? • Nếu diễn tả văn hóa đại chúng Hàn Quốc bằng một câu, bạn sẽ diễn đạt như thế nào? Trong bài thi viết, hãy bỏ qua tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học