Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 70h

Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 31

한국 체류와 법

Cư trú tại Hàn Quốc và pháp luật

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 80
  1. 01

    다음 (가), (나)에 들어갈 용어로 적절한 것은? 한국으로 들어오고자 하는 외국인은 기본적으로 유효 기간이 남아 있는 (가) 와/과 (나) 을/를 갖고 있어야 한다. (가) 은/는 외국을 여행하는 사람의 국적이나 신분을 증명해 주는 문서이며, (나) 은/는 한국 정부에서 외국인의 입국을 허가하는 증명서를 의미한다.

    Thuật ngữ thích hợp để điền vào (가), (나) sau đây là gì? Người nước ngoài muốn nhập cảnh vào Hàn Quốc về cơ bản phải có (가) và (나) còn thời hạn hiệu lực. (가) là văn bản chứng minh quốc tịch hoặc thân phận của người đi du lịch nước ngoài, còn (나) là giấy chứng nhận cho phép người nước ngoài nhập cảnh do chính phủ Hàn Quốc cấp.

    • ① (가) 여권 / (나) 비자(가) Hộ chiếu / (나) Thị thực
    • ② (가) 여권 / (나) 국적(가) Hộ chiếu / (나) Quốc tịch
    • ③ (가) 영주권 / (나) 비자(가) Quyền định cư vĩnh viễn / (나) Thị thực
    • ④ (가) 영주권 / (나) 국적(가) Quyền định cư vĩnh viễn / (나) Quốc tịch

    Đáp án

    ① (가) 여권 / (나) 비자

    (가) Hộ chiếu / (나) Thị thực

  2. 02

    비자와 한국 체류에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Câu giải thích đúng về thị thực và việc cư trú tại Hàn Quốc là gì?

    • ① 비자는 여권이라고도 부른다.Thị thực còn được gọi là hộ chiếu.
    • ② 비자만 있으면 입국심사결과와 상관 없이 입국할 수 있다.Chỉ cần có thị thực là có thể nhập cảnh mà không liên quan đến kết quả kiểm tra nhập cảnh.
    • ③ 관광, 방문 등의 목적으로는 90일 이하로 단기 체류할 수 있다.Với mục đích du lịch, thăm viếng, v.v., có thể cư trú ngắn hạn dưới 90 ngày.
    • ④ 장기 체류를 위해서는 우선 행정복지센터에서 주민등록신고를 해야 한다.Để cư trú dài hạn, trước tiên phải khai báo đăng ký cư trú tại Trung tâm Hành chính Phúc lợi.

    Đáp án

    ③ 관광, 방문 등의 목적으로는 90일 이하로 단기 체류할 수 있다.

    Với mục đích du lịch, thăm viếng, v.v., có thể cư trú ngắn hạn dưới 90 ngày.

  3. 03

    〈보기〉에 제시된 사람들의 공통점으로 옳은 것은? 〈보기〉 • 마약 중독자 • 감염병 환자 • 총, 칼, 화약 등을 가지고 있는 사람

    Điểm chung đúng của những người được nêu trong 〈보기〉 là gì? 〈보기〉 • Người nghiện ma túy • Người mắc bệnh truyền nhiễm • Người mang theo súng, dao, thuốc nổ, v.v.

    • ① 한국의 법에 따라 처벌받는다.Bị xử phạt theo pháp luật Hàn Quốc.
    • ② 입국허가를 받지 못할 수 있다.Có thể không được cấp phép nhập cảnh.
    • ③ 한국에서 병원 진료를 받아야 한다.Phải khám chữa bệnh tại bệnh viện ở Hàn Quốc.
    • ④ 외국인으로서의 권리를 보장받지 못한다.Không được bảo đảm quyền lợi với tư cách là người nước ngoài.

    Đáp án

    ② 입국허가를 받지 못할 수 있다.

    Có thể không được cấp phép nhập cảnh.

  4. 04

    다음 (가)에 들어갈 법으로 옳은 것은? 한국에서는 외국인의 한국 사회 적응을 돕기 위해 2007년 (가) 을/를 제정하였다. 이 법에 따라 국가 및 지방자치단체에서는 다문화에 대한 이해를 증진하기 위해 노력하고 있으며, 매년 5월 20일을 세계인의 날로 정하여 한국인과 재한외국인이 서로의 문화와 전통을 존중하도록 돕고 있다.

    Luật đúng để điền vào (가) sau đây là gì? Để giúp người nước ngoài thích nghi với xã hội Hàn Quốc, năm 2007 Hàn Quốc đã ban hành (가). Theo luật này, nhà nước và các chính quyền địa phương đang nỗ lực nâng cao sự hiểu biết về đa văn hóa, đồng thời chọn ngày 20 tháng 5 hằng năm làm Ngày của Công dân Thế giới nhằm giúp người Hàn và người nước ngoài tại Hàn Quốc tôn trọng văn hóa và truyền thống của nhau.

    • ① 민법Luật Dân sự
    • ② 국제법Luật Quốc tế
    • ③ 출입국관리법Luật Quản lý Xuất nhập cảnh
    • ④ 재한외국인처우기본법Luật Cơ bản về Đối xử với Người nước ngoài tại Hàn Quốc

    Đáp án

    ④ 재한외국인처우기본법

    Luật Cơ bản về Đối xử với Người nước ngoài tại Hàn Quốc

  5. 05

    외국인을 지원하는 한국의 제도를 〈보기〉에서 고른 것은? 〈보기〉 ㄱ. 다국어 전화 상담서비스가 운영되고 있다. ㄴ. 난민 신청을 한 외국인을 모두 허가하고 수용한다. ㄷ. 외국인이 인권을 침해당한 경우 신고할 수 있다. ㄹ. 외국인 등록을 하지 않아도 90일 이상 체류할 수 있다.

    Những nội dung nào trong 〈보기〉 là chính sách của Hàn Quốc nhằm hỗ trợ người nước ngoài? 〈보기〉 ㄱ. Có dịch vụ tư vấn qua điện thoại bằng nhiều ngôn ngữ. ㄴ. Cho phép và tiếp nhận tất cả người nước ngoài đã nộp đơn xin tị nạn. ㄷ. Người nước ngoài có thể trình báo khi bị xâm phạm nhân quyền. ㄹ. Người nước ngoài có thể lưu trú trên 90 ngày mà không cần đăng ký.

    • ① ㄱ, ㄷㄱ, ㄷ
    • ② ㄱ, ㄹㄱ, ㄹ
    • ③ ㄴ, ㄷㄴ, ㄷ
    • ④ ㄴ, ㄹㄴ, ㄹ

    Đáp án

    ① ㄱ, ㄷ

    ㄱ, ㄷ

  6. 06

    다음은 한국의 외국인 의료지원에 관한 설명이다. 다음 빈칸 안에 들어갈 금액으로 옳은 것은? 한국에서는 한국의 건강보험 등 의료보장제도에 의해 의료혜택을 받을 수 없는 외국인근로자에게 1회 ________ 한도에서 입원부터 퇴원까지 진료비를 지원하여 최소한의 건강한 삶을 보장받을 수 있도록 돕고 있다.

    Dưới đây là phần giải thích về việc hỗ trợ y tế cho người nước ngoài tại Hàn Quốc. Số tiền đúng để điền vào chỗ trống dưới đây là gì? Tại Hàn Quốc, đối với người lao động nước ngoài không thể nhận được phúc lợi y tế theo các chế độ bảo đảm y tế như bảo hiểm y tế của Hàn Quốc, thì được hỗ trợ chi phí điều trị từ khi nhập viện đến khi xuất viện trong giới hạn ________ mỗi lần, nhằm giúp họ được bảo đảm một cuộc sống khỏe mạnh tối thiểu.

    • ① 10만원100.000 won
    • ② 100만원1.000.000 won
    • ③ 300만원3.000.000 won
    • ④ 500만원5.000.000 won

    Đáp án

    ④ 500만원

    5.000.000 won

p. 81

구술형

Dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

국제연합(UN)에서는 5월 21일을 '세계 문화 다양성의 날'로 정하였다. 세계가 어느 하나의 문화만이 아니라 다양한 문화를 보호하고 존중하자는 뜻을 여기에 담았다. 한국에서도 2007년 제정된 '재한외국인 처우 기본법'에 따라 국민과 외국인이 한국에서 함께 조화를 이루며 살아갈 수 있는 사회 분위기를 만들기 위해 '세계인의 날'을 지정했다. 그런데 5월 21일이 '부부의 날'과 겹쳐서 하루 전날인 5월 20일을 최종적으로 '세계인의 날'로 정했다.

Liên Hợp Quốc (UN) đã chọn ngày 21 tháng 5 làm 'Ngày Đa dạng Văn hóa Thế giới'. Ngày này mang ý nghĩa rằng thế giới không chỉ có một nền văn hóa duy nhất mà cần bảo vệ và tôn trọng sự đa dạng của các nền văn hóa. Tại Hàn Quốc, theo 'Luật Cơ bản về Đối xử với Người nước ngoài tại Hàn Quốc' được ban hành năm 2007, 'Ngày Công dân Thế giới' đã được chỉ định nhằm tạo bầu không khí xã hội để người dân Hàn Quốc và người nước ngoài có thể cùng chung sống hòa hợp tại Hàn Quốc. Tuy nhiên, vì ngày 21 tháng 5 trùng với 'Ngày Vợ chồng' nên cuối cùng ngày 20 tháng 5, tức trước đó một ngày, đã được chọn làm 'Ngày Công dân Thế giới'.

  1. 1)

    한국에서 '세계인의 날'은 언제이며 왜 그 날짜로 정했나요?

    'Ngày Công dân Thế giới' ở Hàn Quốc là ngày nào và tại sao lại chọn ngày đó?

  2. 2)

    한국에서 '세계인의 날'을 만든 이유는 무엇인가요?

    Lý do Hàn Quốc lập ra 'Ngày Công dân Thế giới' là gì?

  3. 3)

    한국 사람들과 즐겁게 어울렸던 경험이 있나요? 만약 없다면 한국 사람들과 어떤 활동을 같이 해 보고 싶은지 말해 보세요.

    Bạn đã từng có trải nghiệm vui vẻ hòa nhập cùng người Hàn chưa? Nếu chưa, hãy nói xem bạn muốn cùng người Hàn thực hiện hoạt động nào.

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '한국 입국과 체류'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 외국인이 한국에 들어올 때 준비해야 할 서류는 무엇입니까? • 한국에 처음 들어왔을 때 받은 느낌은 어떠했습니까? • 한국에 계속 체류하기 위해 필요한 것은 무엇입니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Nhập cảnh và lưu trú tại Hàn Quốc', bao gồm những nội dung sau. • Khi vào Hàn Quốc, người nước ngoài cần chuẩn bị những giấy tờ gì? • Cảm nhận của bạn khi lần đầu đến Hàn Quốc như thế nào? • Để tiếp tục lưu trú tại Hàn Quốc cần những gì? Trên tờ bài làm bài thi viết, hãy bỏ qua tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học