Sách bài tập · Lớp 5 - 70h · Bài 44
Di sản văn hóa của Hàn Quốc
다음 설명에 해당하는 문화유산으로 옳은 것은? 경상북도 경주시에 있는 신라의 대표적인 절이다. 석가탑과 다보탑이 있는 이절은 1995년에 석굴암과 더불어 유네스코 세계유산으로 등재되었다.
Di sản văn hóa nào sau đây tương ứng với mô tả dưới đây? Đây là ngôi chùa tiêu biểu của Silla nằm ở thành phố Gyeongju, tỉnh Gyeongsangbuk-do. Ngôi chùa có tháp Seokgatap và Dabotap này đã được ghi vào danh sách Di sản Thế giới của UNESCO cùng với Seokguram vào năm 1995.
Đáp án
② 불국사
Chùa Bulguksa
통일 신라의 문화유산으로 옳은 것은?
Di sản văn hóa nào sau đây là của Silla Thống nhất?
Đáp án
④
밑줄 친 '책'으로 옳은 것은? 조선 시대에 한국과 중국의 충신, 효자 등의 이야기를 모아 놓은 책이다. 유교 윤리를 잘 실천한 모범적인 사례가 글과 그림으로 서술되어 있다.
Đâu là cuốn sách được nói đến trong phần gạch chân? Đây là cuốn sách tập hợp những câu chuyện về các trung thần, người con hiếu thảo... của Hàn Quốc và Trung Quốc vào thời Joseon. Những tấm gương mẫu mực thực hành tốt đạo lý Nho giáo được trình bày bằng chữ viết và tranh minh họa.
Đáp án
④ 삼강행실도
Samgang Haengsildo
다음 문화유산을 남긴 국가로 옳은 것은? ▲ 분황사 모전석탑 ▲ 첨성대
Di sản văn hóa sau đây do quốc gia nào để lại? ▲ Tháp đá Mojeon chùa Bunhwangsa ▲ Đài thiên văn Cheomseongdae
Đáp án
② 신라
Silla
다음에서 설명하는 문화유산으로 옳은 것은? • 유네스코 지정 세계 기록 유산 • 흥덕사(충청북도 청주)에서 간행 • 현재 프랑스 국립 도서관에서 보관 • 현존하는 세계에서 가장 오래된 금속 활자본
Di sản văn hóa nào sau đây được mô tả dưới đây? • Di sản Tư liệu Thế giới do UNESCO công nhận • Được in ấn tại chùa Heungdeoksa (Cheongju, tỉnh Chungcheongbuk-do) • Hiện đang được lưu giữ tại Thư viện Quốc gia Pháp • Bản in bằng kim loại lâu đời nhất thế giới còn tồn tại
Đáp án
② 직지심체요절
Trực Chỉ Tâm Thể Yếu Tiết (직지심체요절)
조선 시대 과학기술에 대한 설명으로 옳은 것은?
Đâu là mô tả đúng về khoa học kỹ thuật thời Joseon?
Đáp án
③ 시간 측정을 위한 물시계로 자격루를 제작하였다.
Đã chế tạo đồng hồ nước Jagyeongnu để đo thời gian.
구술형
Dạng vấn đáp
다음 사진을 보고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.
Hãy xem các bức ảnh sau và trả lời những câu hỏi bên dưới.
눈금의 기울기와 가로, 세로 눈금의 간격을 보면 태양의 움직임을 알 수 있는 '앙부일구'이다.
Đây là ' Angbuilgu', dựa vào độ nghiêng của vạch chia và khoảng cách giữa các vạch ngang, dọc mà có thể biết được chuyển động của mặt trời.
원통형의 그릇에 빗물을 받아 강우량을 측정하는 기구로 '측우기'라고 한다.
Đây là dụng cụ hứng nước mưa vào một chiếc bình hình trụ để đo lượng mưa, được gọi là 'cheugugi'.
앙부일구와 측우기는 어느 왕 때 처음 만들어졌을까요?
Angbuilgu và cheugugi được chế tạo lần đầu tiên vào thời vị vua nào?
앙부일구와 측우기를 만든 목적은 무엇일까요?
Mục đích chế tạo angbuilgu và cheugugi là gì?
자신의 고향 나라에서 발명한 우수한 과학기구가 있다면 소개해 보세요.
Nếu ở quê hương của bạn có một dụng cụ khoa học ưu tú được phát minh ra, hãy giới thiệu về nó.
작문형
Dạng viết văn
다음 내용을 바탕으로 '한국의 불교 문화와 유교 문화'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 한국의 불교 문화유산에는 어떤 것들이 있을까요? • 조선 시대에 발달한 유교 문화에는 어떤 것들이 있을까요? • 자신이 한국에서 경험한 불교 문화와 유교 문화가 있나요? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.
Hãy viết một bài văn với nhan đề 'Văn hóa Phật giáo và văn hóa Nho giáo của Hàn Quốc' dựa trên những nội dung sau. • Di sản văn hóa Phật giáo của Hàn Quốc có những gì? • Văn hóa Nho giáo phát triển vào thời Joseon có những gì? • Bạn có trải nghiệm nào về văn hóa Phật giáo và văn hóa Nho giáo ở Hàn Quốc không? Trong bài thi viết văn, hãy bỏ qua phần nhan đề và chỉ viết phần nội dung chính.