Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Sách bài tập · Lớp 5 - 30h · Bài 2

대한민국 국민의 권리

Quyền của công dân Hàn Quốc

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 12
  1. 01

    권리에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là giải thích đúng về quyền?

    • ① 기본권을 바탕으로 인권이 정해진다.Nhân quyền được xác định trên cơ sở các quyền cơ bản.
    • ② 기본적 권리는 헌법에 보장되어 있다.Các quyền cơ bản được bảo đảm trong Hiến pháp.
    • ③ 권리란 반드시 해야 하는 일을 가리킨다.Quyền là những việc nhất định phải làm.
    • ④ 국민 중 일부만이 기본권을 누릴 수 있다.Chỉ một bộ phận công dân mới được hưởng các quyền cơ bản.

    Đáp án

    ② 기본적 권리는 헌법에 보장되어 있다.

    Các quyền cơ bản được bảo đảm trong Hiến pháp.

  2. 02

    〈보기〉에서 설명하는 권리는? 성별, 종교, 신분, 인종 등 어떤 이유로도 부당하게 차별받지 않을 권리이다.

    Quyền được giải thích trong 〈Ví dụ〉 là gì? Đây là quyền không bị phân biệt đối xử bất công vì bất kỳ lý do nào như giới tính, tôn giáo, thân phận, chủng tộc, v.v.

    • ① 자유권Quyền tự do
    • ② 참정권Quyền tham gia chính trị
    • ③ 평등권Quyền bình đẳng
    • ④ 청구권Quyền yêu cầu

    Đáp án

    ③ 평등권

    Quyền bình đẳng

  3. 03

    〈보기〉에서 설명하는 권리는? 국가에 대하여 일정한 요구를 할 수 있는 권리이다.

    Quyền được giải thích trong 〈Ví dụ〉 là gì? Đây là quyền được đưa ra những yêu cầu nhất định đối với nhà nước.

    • ① 청구권Quyền yêu cầu
    • ② 사회권Quyền xã hội
    • ③ 평등권Quyền bình đẳng
    • ④ 자유권Quyền tự do

    Đáp án

    ① 청구권

    Quyền yêu cầu

  4. 04

    사회권에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là giải thích đúng về quyền xã hội?

    • ① 공무원이 될 수 있는 권리가 여기에 해당한다.Quyền được trở thành công chức thuộc về quyền này.
    • ② 국민이 정치에 참여할 수 있는 권리를 가리킨다.Đó là quyền của công dân được tham gia vào các hoạt động chính trị.
    • ③ 재판을 청구할 수 있는 권리가 여기에 해당한다.Quyền được yêu cầu xét xử thuộc về loại này.
    • ④ 인간다운 생활에 필요한 최소한의 수준을 보장받을 수 있는 권리이다.Đây là quyền được bảo đảm mức tối thiểu cần thiết cho một cuộc sống xứng đáng với con người.

    Đáp án

    ④ 인간다운 생활에 필요한 최소한의 수준을 보장받을 수 있는 권리이다.

    Đây là quyền được bảo đảm mức tối thiểu cần thiết cho một cuộc sống xứng đáng với con người.

  5. 05

    자유권의 사례로 가장 적절한 것은?

    Ví dụ nào phù hợp nhất về quyền tự do?

    • ① 경찰에 함부로 체포당하지 않는다.Không bị cảnh sát bắt giữ một cách tùy tiện.
    • ② 국회의원 선거에 참여하여 투표한다.Tham gia và bỏ phiếu trong cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội.
    • ③ 모든 사람에게 기회를 균등하게 준다.Trao cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
    • ④ 생활이 어려운 사람을 국가가 돕는다.Nhà nước giúp đỡ những người có cuộc sống khó khăn.

    Đáp án

    ① 경찰에 함부로 체포당하지 않는다.

    Không bị cảnh sát bắt giữ một cách tùy tiện.

  6. 06

    〈보기〉의 빈칸에 들어갈 수 없는 것은? 헌법 제37조 제2항에서 국민의 모든 자유와 권리는 국가 [ ], [ ] 또는 [ ] 을/를 위하여 필요한 경우에 한하여 법률로써 제한할 수 있으며, 제한하는 경우에도 자유와 권리의 본질적인 내용을 침해할 수 없다고 규정하고 있다.

    Từ nào không thể điền vào chỗ trống trong 〈보기〉? Điều 37 khoản 2 của Hiến pháp quy định rằng mọi quyền tự do và quyền lợi của công dân chỉ có thể bị hạn chế bằng pháp luật trong trường hợp cần thiết vì [ ], [ ] hoặc [ ] của quốc gia, và ngay cả khi hạn chế cũng không được xâm phạm nội dung cốt lõi của quyền tự do và quyền lợi đó.

    • ① 안전보장bảo đảm an ninh
    • ② 질서유지duy trì trật tự
    • ③ 공공복리phúc lợi công cộng
    • ④ 헌법개정sửa đổi Hiến pháp

    Đáp án

    ④ 헌법개정

    sửa đổi Hiến pháp

p. 13

구술형

Dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

대한민국 헌법은 인권을 바탕으로 인간으로서 가지는 기본적 권리(기본권)를 보장하고 있다. 기본권에는 평등권, 자유권, 참정권, 청구권, 사회권 등이 있다. 헌법에 보장된 기본권도 제한될 수 있을까? 대한민국 헌법 제37조 제2항에서는 국가 안전보장, 질서유지, 공공복리를 위해서 기본권을 제한할 수 있다고 제시되어 있다. 그러나 조건이 있다. 첫째, 아무 때나 제한하는 것이 아니라 필요한 경우에 한하여 제한할 수 있다. 둘째, 마음대로 제한하는 것이 아니라 법률을 통해서만 제한할 수 있다. 셋째, 제한하더라도 자유와 권리의 본질적인 내용을 침해할 수 없다.

Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc bảo đảm các quyền cơ bản mà con người có được (quyền cơ bản) dựa trên nền tảng nhân quyền. Quyền cơ bản bao gồm quyền bình đẳng, quyền tự do, quyền tham chính, quyền yêu cầu, quyền xã hội, v.v. Liệu quyền cơ bản được bảo đảm trong Hiến pháp có thể bị hạn chế không? Điều 37 khoản 2 của Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc nêu rằng có thể hạn chế quyền cơ bản vì mục đích bảo đảm an ninh quốc gia, duy trì trật tự và phúc lợi công cộng. Tuy nhiên, có những điều kiện kèm theo. Thứ nhất, không phải lúc nào cũng hạn chế mà chỉ được hạn chế trong trường hợp cần thiết. Thứ hai, không được hạn chế một cách tùy tiện mà chỉ có thể hạn chế thông qua pháp luật. Thứ ba, dù có hạn chế cũng không được xâm phạm nội dung cốt lõi của quyền tự do và quyền lợi.

  1. 1)

    대한민국 헌법이 보장하는 기본권에는 어떤 것이 있나요?

    Những quyền cơ bản nào được Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc bảo đảm?

  2. 2)

    어떤 경우에 기본권이 제한될 수도 있나요?

    Trong những trường hợp nào quyền cơ bản có thể bị hạn chế?

  3. 3)

    기본권을 제한할 수 있는 조건을 여러 가지 만들어 놓은 이유는 무엇일까요?

    Vì sao người ta lại đặt ra nhiều điều kiện để có thể hạn chế quyền cơ bản?

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '나에게 필요한 권리'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 자신에게 가장 필요한 권리는 무엇입니까? • 그 이유는 무엇입니까? • 그 권리를 누릴 때 주의해야 할 점은 무엇입니까? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Quyền mà tôi cần', bao gồm các nội dung sau. • Quyền cần thiết nhất đối với bạn là gì? • Lý do là gì? • Khi hưởng quyền đó, bạn cần lưu ý điều gì? Trong bài thi viết, hãy bỏ qua phần tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học