Sách bài tập · Lớp 5 - 30h · Bài 4
Phúc lợi dành cho công dân Hàn Quốc
〈보기〉에서 설명하는 사회보험으로 옳은 것은? 질병이나 부상으로 병원을 찾았을 때 의료비의 일부를 지원하고 국민의 보건을 향상시키기 위한 제도
Loại bảo hiểm xã hội được mô tả trong 〈보기〉 là gì? Chế độ hỗ trợ một phần chi phí y tế khi đến bệnh viện do bệnh tật hoặc chấn thương, nhằm nâng cao sức khỏe của người dân
Đáp án
① 건강보험
Bảo hiểm y tế
사회보험에 대한 설명으로 옳은 것은?
Câu nào giải thích đúng về bảo hiểm xã hội?
Đáp án
④ 법에 따라 국가가 강제성을 띠고 운영하는 것으로 의무 가입이 원칙이다.
Đây là chế độ do nhà nước vận hành mang tính bắt buộc theo pháp luật, với nguyên tắc tham gia bắt buộc.
한국의 복지제도에 대한 설명으로 옳은 것은?
Câu nào giải thích đúng về chế độ phúc lợi của Hàn Quốc?
Đáp án
④ 의료급여는 저소득층에 속하는 국민에게 제공하는 의료비 지원제도이다.
Trợ cấp y tế là chế độ hỗ trợ chi phí y tế cung cấp cho những người dân thuộc tầng lớp thu nhập thấp.
〈보기〉의 (가), (나)에 들어갈 말로 옳은 것은? 국민기초생활보장제도는 (가) 를 유지할 능력이 없는 저소득층에게 국가가 (가) 와 교육 · 의료 · 주거 등의 기본적인 생활을 보장해 주는 제도를 말한다. 연령이나 근로 능력 여부와 상관없이 (나) 이 최저생계비 이하인 경우 보장 받을 수 있다.
Từ nào đúng để điền vào (가), (나) trong 〈보기〉? Chế độ đảm bảo cuộc sống cơ bản cho quốc dân (국민기초생활보장제도) là chế độ mà nhà nước đảm bảo (가) cùng các nhu cầu sinh hoạt cơ bản như giáo dục, y tế, nhà ở... cho tầng lớp thu nhập thấp không có khả năng duy trì (가). Không phân biệt độ tuổi hay khả năng lao động, nếu (나) dưới mức chi phí sinh hoạt tối thiểu thì được đảm bảo.
Đáp án
② 생계 / 소득
Sinh kế / Thu nhập
〈보기〉에서 설명하는 사회보험으로 옳은 것은? 실직자에게 실업급여를 주고 직장을 구할 수 있도록 지원해 주는 제도
Bảo hiểm xã hội nào được mô tả trong 〈보기〉 là đúng? Chế độ trả trợ cấp thất nghiệp cho người mất việc và hỗ trợ họ tìm được việc làm
Đáp án
③ 고용보험
Bảo hiểm việc làm
공공부조에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?
Điều nào sau đây KHÔNG đúng về trợ cấp công cộng?
Đáp án
② 사회보험에 가입한 국민을 주요 대상으로 한다.
Đối tượng chính là những người dân đã tham gia bảo hiểm xã hội.
구술형
Dạng vấn đáp
다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.
대한민국은 국민의 인간다운 삶 보장과 생활수준 향상을 위해 사회보험과 공공부조라는 사회복지 제도를 운영하고 있다. 사회보험은 질병, 사망, 노령, 실업 등의 위험에 대비하여 국가가 보험을 통해 국민을 보호하기 위한 것이다. 사회보험은 법에 따라 국가가 강제성을 띠고 운영하는 것으로 의무 가입이 원칙이다. 공공부조는 사회복지 제도의 하나로, 국가나 지방자치단체가 생활능력이 없거나 생활이 어려운 국민의 최저 생활을 보장하고 자립을 지원하는 제도이다. 국가가 보장하는 최저 생활이란 인간다운 삶의 최소 수준을 말한다. 인간다운 생활을 누린다고 말하기 위해서는 최소한의 의식주를 해결할 수 있어야 하고 최소한의 교육이나 의료 혜택 등을 누릴 수 있어야 한다.
Hàn Quốc đang vận hành các chế độ phúc lợi xã hội gồm bảo hiểm xã hội và trợ cấp công cộng nhằm bảo đảm cuộc sống xứng đáng với con người và nâng cao mức sống cho người dân. Bảo hiểm xã hội là chế độ mà nhà nước bảo vệ người dân thông qua bảo hiểm để phòng ngừa các rủi ro như bệnh tật, tử vong, tuổi già, thất nghiệp. Bảo hiểm xã hội do nhà nước vận hành mang tính bắt buộc theo pháp luật, với nguyên tắc tham gia bắt buộc. Trợ cấp công cộng là một trong những chế độ phúc lợi xã hội, là chế độ mà nhà nước hoặc chính quyền địa phương bảo đảm mức sống tối thiểu và hỗ trợ tự lập cho những người dân không có khả năng sinh sống hoặc có cuộc sống khó khăn. Mức sống tối thiểu mà nhà nước bảo đảm là mức thấp nhất của một cuộc sống xứng đáng với con người. Để có thể nói rằng một người được hưởng cuộc sống xứng đáng với con người thì phải giải quyết được nhu cầu tối thiểu về ăn, mặc, ở và được hưởng các phúc lợi tối thiểu về giáo dục hay y tế.
사회보험에 해당하는 제도에는 어떤 것이 있나요? 한 가지를 소개해 보세요.
Có những chế độ nào thuộc bảo hiểm xã hội? Hãy giới thiệu một chế độ.
공공부조에 해당하는 제도에는 어떤 것이 있나요? 한 가지를 소개해 보세요.
Có những chế độ nào thuộc trợ cấp công cộng? Hãy giới thiệu một chế độ.
자신의 고향 나라나 한국에 꼭 도입되었으면 좋겠다고 생각하는 사회복지 제도는 무엇인가요?
Bạn mong muốn chế độ phúc lợi xã hội nào nhất định sẽ được áp dụng tại quê hương mình hoặc tại Hàn Quốc?
작문형
Dạng viết văn
다음 내용을 포함하여 '한국의 복지제도'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 한국의 복지제도에는 무엇이 있습니까? • 한국의 복지제도의 장점은 무엇입니까? • 자신의 고향 나라의 복지제도와 비교해 보십시오. 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.
Hãy viết một bài văn với tựa đề 'Chế độ phúc lợi của Hàn Quốc' bao gồm những nội dung sau. • Chế độ phúc lợi của Hàn Quốc có những gì? • Ưu điểm của chế độ phúc lợi Hàn Quốc là gì? • Hãy so sánh với chế độ phúc lợi ở quê hương của bạn. Trong bài thi viết, hãy bỏ qua phần tựa đề và chỉ viết phần nội dung chính.