Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Sách bài tập · Lớp 5 - 30h · Bài 5

대한민국 정부 수립

Thành lập chính phủ Đại Hàn Dân Quốc

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 20
  1. 01

    한국이 광복을 맞이할 수 있었던 배경으로 옳은 것을 〈보기〉에서 고른 것은? | 〈보기〉 | ㄱ. 한반도에서 6 · 25 전쟁이 일어났다. ㄴ. 일본이 스스로 한반도에서 물러갔다. ㄷ. 제2차 세계 대전에서 일본이 패배하였다. ㄹ. 한국인들이 끊임없이 독립운동을 전개하였다.

    Đâu là những phương án đúng được chọn từ 〈Ví dụ〉 về bối cảnh giúp Hàn Quốc giành được độc lập? | 〈Ví dụ〉 | ㄱ. Chiến tranh 6 · 25 nổ ra trên bán đảo Triều Tiên. ㄴ. Nhật Bản tự rút khỏi bán đảo Triều Tiên. ㄷ. Nhật Bản bại trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai. ㄹ. Người Hàn không ngừng tiến hành phong trào giành độc lập.

    • ① ㄱ, ㄴㄱ, ㄴ
    • ② ㄱ, ㄷㄱ, ㄷ
    • ③ ㄴ, ㄹㄴ, ㄹ
    • ④ ㄷ, ㄹㄷ, ㄹ

    Đáp án

    ④ ㄷ, ㄹ

    ㄷ, ㄹ

  2. 02

    다음 내용에 해당하는 국제 회의로 옳은 것은? ◆ 참석자: 미국, 영국, 소련의 외무장관 ◆ 결정 내용 – 한반도에 민주적인 임시 정부 수립 – 최대 5년간 신탁 통치 실시

    Đâu là hội nghị quốc tế đúng với nội dung sau đây? ◆ Người tham dự: Bộ trưởng Ngoại giao của Mỹ, Anh và Liên Xô ◆ Nội dung quyết định – Thành lập chính phủ lâm thời dân chủ trên bán đảo Triều Tiên – Thực hiện chế độ ủy trị tối đa 5 năm

    • ① 남북 협상Đàm phán Nam - Bắc
    • ② 국제 연합 총회Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
    • ③ 미 · 소 공동 위원회Ủy ban Liên hợp Mỹ · Xô
    • ④ 모스크바 3국 외상 회의Hội nghị Ngoại trưởng ba nước tại Moskva

    Đáp án

    ④ 모스크바 3국 외상 회의

    Hội nghị Ngoại trưởng ba nước tại Moskva

  3. 03

    (가)~(라)를 순서대로 옳게 나열한 것은? (개) 남북 협상 (내) 8 · 15 광복 (대) 5 · 10 총선거 실시 (래) 대한민국 정부 수립

    Đâu là cách sắp xếp đúng theo thứ tự của (가)~(라)? (개) Đàm phán Nam - Bắc (내) Ngày độc lập 8 · 15 (대) Thực hiện tổng tuyển cử 5 · 10 (래) Thành lập chính phủ Đại Hàn Dân Quốc

    • ① (개) – (내) – (대) – (래)(개) – (내) – (대) – (래)
    • ② (개) – (내) – (래) – (대)(개) – (내) – (래) – (대)
    • ③ (내) – (개) – (대) – (래)(내) – (개) – (대) – (래)
    • ④ (내) – (대) – (개) – (래)(내) – (대) – (개) – (래)

    Đáp án

    ③ (내) – (개) – (대) – (래)

    (내) – (개) – (대) – (래)

  4. 04

    다음 인물에 대한 설명으로 옳은 것은? • 독립운동가이자 대한민국 임시 정부의 지도자 • '3천만 동포에게 읍고함'이라는 글을 통해 남한에 단독 정부가 세워지는 것을 반대

    Đâu là mô tả đúng về nhân vật sau đây? • Nhà hoạt động độc lập đồng thời là lãnh đạo của Chính phủ lâm thời Đại Hàn Dân Quốc • Qua bài viết '3천만 동포에게 읍고함', đã phản đối việc thành lập chính phủ đơn lập ở Nam Hàn

    • ① 남북 협상에 참여하였다.Đã tham gia Đàm phán Nam - Bắc.
    • ② 대한민국 제헌 헌법을 만들었다.Đã soạn thảo bản Hiến pháp đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc.
    • ③ 제1차 남북 정상 회담을 열었다.Đã tổ chức Hội nghị Thượng đỉnh Liên Triều lần thứ nhất.
    • ④ 대한민국 최초의 대통령에 당선되었다.Được bầu làm Tổng thống đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc.

    Đáp án

    ① 남북 협상에 참여하였다.

    Đã tham gia Đàm phán Nam - Bắc.

  5. 05

    1948년 5 · 10 총선거에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là mô tả đúng về cuộc tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5 năm 1948?

    • ① 여성은 투표에 참여하지 못했다.Phụ nữ đã không được tham gia bỏ phiếu.
    • ② 38도선 이남 지역에서 시행되었다.Được tiến hành ở khu vực phía nam vĩ tuyến 38 độ.
    • ③ 남한과 북한에서 동시에 실시되었다.Được tiến hành đồng thời ở cả Nam Hàn và Bắc Hàn.
    • ④ 대한민국 정부가 수립된 이후에 치러졌다.Được tổ chức sau khi chính phủ Đại Hàn Dân Quốc được thành lập.

    Đáp án

    ② 38도선 이남 지역에서 시행되었다.

    Được tiến hành ở khu vực phía nam vĩ tuyến 38 độ.

  6. 06

    제헌 국회에 대한 설명으로 옳지 않은 것은?

    Đâu là mô tả KHÔNG đúng về Quốc hội Lập hiến?

    • ① 신탁 통치에 찬성하였다.Đã tán thành chế độ ủy trị (quản thác).
    • ② 5 · 10 총선거를 통해 구성되었다.Được hình thành thông qua cuộc tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5.
    • ③ 최초의 대한민국 헌법을 만들었다.Đã soạn thảo bản Hiến pháp đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc.
    • ④ 나라 이름을 '대한민국'으로 정하였다.Đã quyết định tên nước là 'Đại Hàn Dân Quốc'.

    Đáp án

    ① 신탁 통치에 찬성하였다.

    Đã tán thành chế độ ủy trị (quản thác).

p. 21

구술형

Dạng trả lời miệng

01

다음 자료를 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc tài liệu sau và trả lời các câu hỏi bên dưới.

1948년 5월 10일, 국민의 손으로 국회의원을 뽑는 총선거가 한국 역사상 최초로 실시되었다. 그 당시에는 글을 못 읽는 사람이 많아 선거 기호를 숫자가 아닌 막대기 개수로 표시하였다. 그래서 후보자들은 "작대기 하나, ○○○", "작대기 둘, □□□"라는 식으로 선거 유세를 하였다. 유엔의 감시하에 시행된 5 · 10 총선거는 21세 이상의 성인 남녀가 동등한 투표권을 행사한 보통 선거이자, 평등 선거였다.

Ngày 10 tháng 5 năm 1948, cuộc tổng tuyển cử để người dân tự tay bầu ra các nghị sĩ Quốc hội lần đầu tiên được tổ chức trong lịch sử Hàn Quốc. Vào thời điểm đó, có nhiều người không biết đọc chữ nên ký hiệu bầu cử được biểu thị bằng số que gạch chứ không phải bằng con số. Vì vậy, các ứng cử viên đã vận động tranh cử theo kiểu "Một gạch, ○○○", "Hai gạch, □□□". Cuộc tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5, được tiến hành dưới sự giám sát của Liên Hợp Quốc, là cuộc phổ thông đầu phiếu và bình đẳng đầu phiếu, trong đó nam nữ trưởng thành từ 21 tuổi trở lên có quyền bỏ phiếu ngang nhau.

  1. 1)

    1948년에 실시된 국회의원 선거는 왜 5 · 10 총선거라고 불릴까요?

    Vì sao cuộc bầu cử nghị sĩ Quốc hội được tổ chức năm 1948 lại được gọi là cuộc tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5?

  2. 2)

    5 · 10 총선거 결과 구성된 국회는 어떤 일을 했을까요?

    Quốc hội được hình thành từ kết quả cuộc tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5 đã làm những việc gì?

  3. 3)

    자신의 고향 나라에서 실시되었던 최초의 선거에 대해 말해보세요.

    Hãy kể về cuộc bầu cử đầu tiên từng được tổ chức ở quê hương của bạn.

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '광복 이후 김구의 활동'이라는 제목으로 글을 쓰시오. • 광복 이후 김구가 염려한 것은 무엇이었을까요? • 김구가 '3천만 동포에서 읍고함'이라는 글을 왜 발표했을까요? • 김구는 평양에 가서 북한의 정치인들과 무엇을 의논했을까요? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tựa đề 'Hoạt động của Kim Ku sau ngày Giải phóng', bao gồm các nội dung sau. • Điều mà Kim Ku lo lắng sau ngày Giải phóng là gì? • Vì sao Kim Ku lại công bố bài viết có tên '3천만 동포에서 읍고함' (Khóc thưa cùng 30 triệu đồng bào)? • Kim Ku đã đến Bình Nhưỡng bàn bạc điều gì với các chính trị gia Bắc Hàn? Trong bài thi viết, hãy bỏ qua phần tựa đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học