Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 5 - 30h

Sách bài tập · Lớp 5 - 30h · Bài 13

한국의 경제 체제

Thể chế kinh tế của Hàn Quốc

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học
p. 40
  1. 01

    한국의 경제 체제인 시장경제체제에 대한 설명으로 옳은 것은?

    Đâu là mô tả đúng về thể chế kinh tế thị trường — thể chế kinh tế của Hàn Quốc?

    • ① 기본적으로 사유 재산권을 존중한다.Về cơ bản, tôn trọng quyền sở hữu tài sản tư nhân.
    • ② 개인의 창의성이 발휘되기 어려운 편이다.Thường khó phát huy được tính sáng tạo của cá nhân.
    • ③ 대부분의 경제적 선택이 국가의 목표에 따라 이뤄진다.Phần lớn các lựa chọn kinh tế được thực hiện theo mục tiêu của nhà nước.
    • ④ 주로 정부의 계획이나 통제 아래 경제 문제를 해결한다.Chủ yếu giải quyết các vấn đề kinh tế dưới sự kế hoạch hóa hoặc kiểm soát của chính phủ.

    Đáp án

    ① 기본적으로 사유 재산권을 존중한다.

    Về cơ bản, tôn trọng quyền sở hữu tài sản tư nhân.

  2. 02

    다음 한국 헌법의 내용에 대한 설명으로 옳은 것은? 헌법 제15조: 모든 국민은 직업 선택의 자유를 가진다. 헌법 제19조 1항: 대한민국의 경제 질서는 개인과 기업의 경제상의 자유와 창의를 존중함을 기본으로 한다. 헌법 제23조: 모든 국민의 재산권은 보장된다.

    Đâu là mô tả đúng về nội dung của Hiến pháp Hàn Quốc sau đây? Điều 15 Hiến pháp: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp. Điều 19 khoản 1 Hiến pháp: Trật tự kinh tế của Đại Hàn Dân Quốc lấy việc tôn trọng quyền tự do và tính sáng tạo về mặt kinh tế của cá nhân và doanh nghiệp làm nền tảng. Điều 23 Hiến pháp: Quyền sở hữu tài sản của mọi công dân đều được bảo đảm.

    • ① 계획경제체제임을 보여준다.Cho thấy đây là thể chế kinh tế kế hoạch hóa.
    • ② 사유 재산권이 제한됨을 보여준다.Cho thấy quyền sở hữu tài sản tư nhân bị hạn chế.
    • ③ 자신이 원하는 직업을 가질 수 있음을 보여준다.Cho thấy mỗi người có thể có được nghề nghiệp mà mình mong muốn.
    • ④ 국가의 목표가 개인의 자유보다 중요하게 여겨진다는 것을 보여준다.Cho thấy mục tiêu của nhà nước được coi trọng hơn quyền tự do của cá nhân.

    Đáp án

    ③ 자신이 원하는 직업을 가질 수 있음을 보여준다.

    Cho thấy mỗi người có thể có được nghề nghiệp mà mình mong muốn.

  3. 03

    (가)에 들어갈 용어로 옳은 것은? 인간의 욕구는 끝이 없는 반면 이를 채워줄 돈이나 시간과 같은 자원은 한정되어 있다. 그래서 경제활동에 참여하는 사람들은 늘 ___(가)___ 에 직면한다. ___(가)___ 을/를 해결하는 방식은 나라마다 다른데 크게 개인의 자유를 존중하는 방식과 국가의 계획을 중시하는 방식이 있다.

    Đâu là thuật ngữ đúng để điền vào chỗ (가)? Trong khi ham muốn của con người là vô hạn thì các nguồn lực như tiền bạc hay thời gian để đáp ứng chúng lại có hạn. Vì vậy, những người tham gia vào hoạt động kinh tế luôn phải đối mặt với ___(가)___. Cách giải quyết ___(가)___ khác nhau tùy theo từng quốc gia, chủ yếu chia thành cách tôn trọng quyền tự do của cá nhân và cách coi trọng kế hoạch của nhà nước.

    • ① 경제 문제Vấn đề kinh tế
    • ② 경제 체제Thể chế kinh tế
    • ③ 경제 위기Khủng hoảng kinh tế
    • ④ 경제 성장Tăng trưởng kinh tế

    Đáp án

    ① 경제 문제

    Vấn đề kinh tế

  4. 04

    다음 (가)에 들어갈 경제 주체로 옳은 것은? 시장경제체제에서 사람들은 자신의 이익을 위해 노력하고 경쟁한다. 하지만 자유로운 경쟁 과정에서 부작용이 발생하는 경우도 있다. 이러한 시장경제체제의 부작용을 해결하기 위해서는 ___(가)___ 의 개입이 불가피하다. 이는 더 많은 사람들의 자유로운 선택과 공정한 경쟁을 보장하기 위한 노력이라고 할 수 있다.

    Đâu là chủ thể kinh tế đúng để điền vào chỗ (가) sau đây? Trong thể chế kinh tế thị trường, mọi người nỗ lực và cạnh tranh vì lợi ích của bản thân. Tuy nhiên, trong quá trình cạnh tranh tự do đôi khi cũng phát sinh những tác dụng phụ. Để giải quyết những tác dụng phụ này của thể chế kinh tế thị trường, sự can thiệp của ___(가)___ là điều không thể tránh khỏi. Đây có thể coi là nỗ lực nhằm bảo đảm sự lựa chọn tự do và cạnh tranh công bằng cho nhiều người hơn.

    • ① 개인Cá nhân
    • ② 가정Gia đình
    • ③ 기업Doanh nghiệp
    • ④ 정부Chính phủ

    Đáp án

    ④ 정부

    Chính phủ

  5. 05

    다음 정책들의 공통점으로 가장 적절한 것은? • 독과점 기업에 대한 규제 • 환경오염을 일으키는 기업에 대한 규제 • 저소득층을 위한 복지 제도 마련

    Điểm chung phù hợp nhất của các chính sách sau đây là gì? • Quy định đối với doanh nghiệp độc quyền và thiểu số • Quy định đối với doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường • Xây dựng chế độ phúc lợi cho tầng lớp có thu nhập thấp

    • ① 계획경제체제를 지향한다.Hướng tới thể chế kinh tế kế hoạch.
    • ② 시장의 경쟁을 우선시한다.Ưu tiên sự cạnh tranh của thị trường.
    • ③ 개인의 사유 재산권을 중시한다.Coi trọng quyền sở hữu tài sản cá nhân.
    • ④ 정부의 개입을 통해 시장경제체제를 보완한다.Bổ sung cho thể chế kinh tế thị trường thông qua sự can thiệp của chính phủ.

    Đáp án

    ④ 정부의 개입을 통해 시장경제체제를 보완한다.

    Bổ sung cho thể chế kinh tế thị trường thông qua sự can thiệp của chính phủ.

  6. 06

    다음 헌법 조항에 따른 한국 정부의 노력으로 가장 적절한 것은? 국가는 균형 있는 국민경제의 성장 및 안정과 적정한 소득의 분배를 유지하고, 시장의 지배와 경제력의 남용을 방지하며, 경제 주체 간의 조화를 통한 경제의 민주화를 위하여 경제에 관한 규제와 조정을 할 수 있다.

    Nỗ lực nào của chính phủ Hàn Quốc theo điều khoản Hiến pháp sau đây là phù hợp nhất? Nhà nước có thể thực hiện quy định và điều chỉnh về kinh tế nhằm duy trì sự tăng trưởng cân đối và ổn định của nền kinh tế quốc dân cùng sự phân phối thu nhập hợp lý, ngăn chặn sự chi phối thị trường và việc lạm dụng quyền lực kinh tế, cũng như dân chủ hóa nền kinh tế thông qua sự hài hòa giữa các chủ thể kinh tế.

    • ① 기획재정부의 국회 예산안 평가Việc Bộ Kế hoạch và Tài chính đánh giá dự thảo ngân sách của Quốc hội
    • ② 산업통상자원부의 기업 수출 지원Việc Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng hỗ trợ xuất khẩu cho doanh nghiệp
    • ③ 공정거래위원회의 독과점 기업 규제Việc Ủy ban Thương mại Công bằng quy định các doanh nghiệp độc quyền và thiểu số
    • ④ 과학기술정보통신부의 기술 관련 투자Việc Bộ Khoa học, Công nghệ Thông tin và Truyền thông đầu tư liên quan đến công nghệ

    Đáp án

    ③ 공정거래위원회의 독과점 기업 규제

    Việc Ủy ban Thương mại Công bằng quy định các doanh nghiệp độc quyền và thiểu số

p. 41

구술형

Dạng vấn đáp

01

다음 글을 읽고, 아래의 질문에 대답하여 봅시다.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi dưới đây.

경제 체제란 어떤 사회에서 경제 문제를 해결해가는 방식을 뜻한다. 현대에는 대표적으로 시장경제체제와 계획경제체제가 있다. 시장경제체제는 개인의 자유로운 선택을 중시하여 사유재산권을 인정하는 특징이 있다. 계획경제체제는 국가나 정부의 계획에 따라 결정하며 사회적 목적을 중시하기 때문에 사유재산권이 충분히 보장되기 어려운 경우가 많다. 한국은 기본적으로 시장경제체제를 채택하여 개인의 경제활동의 자유를 최대한 보장하고 있다.

Thể chế kinh tế có nghĩa là phương thức giải quyết các vấn đề kinh tế trong một xã hội nào đó. Ở thời hiện đại, tiêu biểu có thể chế kinh tế thị trường và thể chế kinh tế kế hoạch. Thể chế kinh tế thị trường có đặc điểm coi trọng sự lựa chọn tự do của cá nhân nên công nhận quyền sở hữu tài sản cá nhân. Thể chế kinh tế kế hoạch được quyết định theo kế hoạch của nhà nước hay chính phủ và coi trọng mục đích xã hội, nên trong nhiều trường hợp quyền sở hữu tài sản cá nhân khó được đảm bảo đầy đủ. Về cơ bản, Hàn Quốc áp dụng thể chế kinh tế thị trường, đảm bảo tối đa quyền tự do hoạt động kinh tế của cá nhân.

  1. 1)

    경제 문제를 해결하기 위한 대표적인 경제 체제 두 가지는 무엇인가요?

    Hai thể chế kinh tế tiêu biểu để giải quyết các vấn đề kinh tế là gì?

  2. 2)

    한국이 채택하고 있는 경제 체제는 어떤 특징을 가지고 있나요?

    Thể chế kinh tế mà Hàn Quốc đang áp dụng có những đặc điểm nào?

  3. 3)

    한국에서 경제활동의 자유를 보장하는 사례를 한 가지 제시해 보세요.

    Hãy nêu một ví dụ về việc đảm bảo quyền tự do hoạt động kinh tế ở Hàn Quốc.

작문형

Dạng viết văn

02

다음 내용을 포함하여 '시장경제체제를 보완하는 한국 정부'라는 제목으로 글을 쓰시오. • 시장경제체제에서는 어떤 문제가 발생할 수 있나요? • 한국 정부가 경제활동에 개입하는 이유는 무엇인가요? • 시장경제체제를 보완하기 위한 한국의 제도에는 어떤 것이 있나요? 작문 시험 답안지에 제목은 생략하고 본문만 쓰세요.

Hãy viết một bài văn với tiêu đề 'Chính phủ Hàn Quốc bổ sung cho thể chế kinh tế thị trường', bao gồm những nội dung sau đây. • Trong thể chế kinh tế thị trường có thể phát sinh những vấn đề gì? • Lý do chính phủ Hàn Quốc can thiệp vào hoạt động kinh tế là gì? • Hàn Quốc có những chế độ nào để bổ sung cho thể chế kinh tế thị trường? Trong bài làm của bài thi viết, hãy bỏ qua tiêu đề và chỉ viết phần nội dung chính.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học